41453
254
Tên Của Các Loài Hoa Trong Tiếng Anh là nguồn tài liệu hữu ích dành cho những ai muốn nhận biết, ghi nhãn hay tìm hiểu về các loài hoa phổ biến bằng ngôn ngữ quốc tế. Bài viết này tập hợp tên tiếng Anh kèm tên tiếng Việt theo dạng hai cột, giúp tra cứu nhanh và đối chiếu dễ dàng giữa hai ngôn ngữ. Danh sách bao gồm từ những loài quen thuộc như Rose Hoa hồng, Lotus Hoa sen, Orchid Hoa lan, Sunflower Hoa hướng dương, Cherry blossom Hoa anh đào, Tulip Hoa uất kim hương, Jasmine Hoa nhài cho đến các loài thường gặp trong vườn và hoa trang trí như Camellia Hoa trà, Daffodil Hoa thủy tiên vàng, Peony Hoa mẫu đơn, Chrysanthemum Hoa cúc, Marigold Hoa vạn thọ, Hibiscus Hoa râm bụt và Bougainvillea Hoa giấy.
Bảng tổng hợp phù hợp cho nhiều đối tượng bao gồm học sinh, sinh viên, người làm nghề hoa, nhân viên du lịch và bất cứ ai yêu hoa muốn mở rộng vốn từ. Khi tra cứu, bạn sẽ dễ dàng nhận diện tên gọi nước ngoài khi mua hoa, tham quan vườn bách thảo hay dịch thuật tài liệu liên quan. Nếu cần, bạn có thể lưu lại danh sách để tham khảo khi cần mô tả màu sắc, ý nghĩa hay cách chăm sóc từng loài hoa. Mời bạn khám phá bảng tên tiếng Anh và tên tiếng Việt để sử dụng thuận tiện trong học tập và công việc hàng ngày.
Tên tiếng Anh của các loài hoa
Dưới đây là bảng tổng hợp tên của các loài hoa Tiếng anh, mình trình bày lại gọn gàng theo dạng 2 cột Tên tiếng Anh – Tên tiếng Việt, bạn nào cần thì tham khảo.
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt |
|---|---|
| Ageratum conyzoides | Hoa ngũ sắc |
| Antigone | Hoa ti gôn |
| Apricot blossom | Hoa mai |
| Areca spadix | Hoa cau |
| Banana inflorescence | Hoa chuối |
| Birdweed | Bìm bìm dại |
| Bluebell | Chuông lá tròn |
| Bluebottle | Cúc thỉ xa |
| Bougainvillea | Hoa giấy |
| Buttercup | Hoa mao lương vàng |
| Cactus | Xương rồng |
| Camellia | Hoa trà |
| Camomile | Cúc La Mã |
| Campanula | Hoa chuông |
| Carnation | Hoa cẩm chướng |
| Celosia cristata / Cockscomb | Hoa mào gà |
| Cherry blossom | Hoa anh đào |
| Chloranthus | Hoa sói |
| Chrysanthemum | Hoa cúc (đại đóa) |
| Climbing rose | Hoa tường vi |
| Clematis | Hoa ông lão |
| Confetti | Hoa giấy |
| Cosmos | Cúc vạn thọ tây |
| Daffodil | Hoa thủy tiên vàng |
| Dahlia | Hoa thược dược |
| Dandelion | Bồ công anh |
| Daphne | Hoa thụy hương |
| Daisy | Hoa cúc |
| Daylily | Hoa hiên |
| Eglantine | Hoa tầm xuân |
| Flame flower / Phoenix flower | Hoa phượng |
| Flowercup | Hoa bào |
| Flowers of sulphur | Hoa lưu huỳnh |
| Forget-me-not | Hoa lưu ly thảo, hoa đừng quên tôi |
| Frangipani | Hoa sứ |
| Fuchsia | Hoa vân anh |
| Gerbera | Hoa đồng tiền |
| Gladiolus | Hoa lay ơn |
| Heath-bell | Hoa thạch thảo |
| Helianthus / Sunflower | Hoa hướng dương, hoa mặt trời |
| Henna | Hoa móng tay |
| Hibiscus | Hoa râm bụt |
| Honeysuckle | Hoa kim ngân |
| Hop | Hoa bia |
| Horticulture / Night lady | Hoa dạ hương |
| Hyacinth | Hoa dạ lan hương |
| Immortelle | Hoa bất tử |
| Iris | Hoa diên vỹ |
| Jasmine / Jessamine | Hoa nhài, hoa lài |
| Lilac | Hoa cà |
| Lily | Hoa loa kèn, hoa huệ tây |
| Lotus | Hoa sen |
| Magnolia | Hoa ngọc lan |
| Marigold / Tagetes patula | Hoa vạn thọ |
| Melastoma | Hoa mua |
| Milk flower | Hoa sữa |
| Morning glory | Hoa bìm bìm |
| Mum | Hoa cúc |
| Myrtly | Hoa sim, hoa mía |
| Narcissus | Hoa thủy tiên |
| Nasturtium | Hoa sen cạn |
| Nenuphar / Water lily | Hoa súng |
| Orchid / Orchids | Hoa lan, hoa phong lan |
| Pansy | Hoa păng-xê, hoa bướm |
| Peach blossom | Hoa đào |
| Peony / Paeony | Hoa mẫu đơn |
| Pergularia minor Andr | Hoa lý, hoa thiên lý |
| Phyllocactus grandis | Hoa quỳnh |
| Roe-mallow | Hoa dâm bụt |
| Rose | Hoa hồng |
| Snapdragon | Hoa mõm chó |
| Sophora japonica | Hoa hoè |
| Thea amplexicaulis | Hoa hải đường |
| Tuberose | Hoa huệ |
| Tulip | Hoa uất kim hương |
| Violet | Hoa đổng thảo, hoa tím, hoa violet |
| White-dotted | Hoa mơ |
| Wild flowers | Hoa dại |
| Wild orchid | Hoa lan rừng |
Danh sách:
Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc
Antigone: Hoa ti gôn
Apricot blossom: Hoa mai
Areca spadix: Hoa cau
Banana inflorescence: Hoa chuối
Birdweed: Bìm bìm dại
Bluebell: Chuông lá tròn
Bluebottle: Cúc thỉ xa
Bougainvillea: Hoa giấy
Buttercup: Hoa mao lương vàng
Cactus: Xương rồng
Camellia: Hoa trà
Camomile: Cúc La Mã
Campanula: Hoa chuông
Carnation: Hoa cẩm chướng
Celosia cristata / Cockscomb: Hoa mào gà
Cherry blossom: Hoa anh đào
Chloranthus: Hoa sói
Chrysanthemum: Hoa cúc (đại đóa)
Climbing rose: Hoa tường vi
Clematis: Hoa ông lão
Confetti: Hoa giấy
Cosmos: Cúc vạn thọ tây
Daffodil: Hoa thủy tiên vàng
Dahlia: Hoa thược dược
Dandelion: Hoa bồ công anh
Daphne: Hoa thụy hương
Daisy: Hoa cúc
Daylily: Hoa hiên
Eglantine: Hoa tầm xuân
Flame flower / Phoenix flower: Hoa phượng
Flowercup: Hoa bào
Flowers of sulphur: Hoa lưu huỳnh
Forget-me-not: Hoa lưu ly thảo, hoa đừng quên tôi
Frangipani: Hoa sứ
Fuchsia: Hoa vân anh
Gerbera: Hoa đồng tiền
Gladiolus: Hoa lay ơn
Heath-bell: Hoa thạch thảo
Helianthus / Sunflower: Hoa hướng dương, hoa mặt trời
Henna: Hoa móng tay
Hibiscus: Hoa râm bụt
Honeysuckle: Hoa kim ngân
Hop: Hoa bia
Horticulture / Night lady: Hoa dạ hương
Hyacinth: Hoa dạ lan hương
Immortelle: Hoa bất tử
Iris: Hoa diên vỹ
Jasmine / Jessamine: Hoa nhài, hoa lài
Lilac: Hoa cà
Lily: Hoa loa kèn, hoa huệ tây
Lotus: Hoa sen
Magnolia: Hoa ngọc lan
Marigold / Tagetes patula: Hoa vạn thọ
Melastoma: Hoa mua
Milk flower: Hoa sữa
Morning glory: Hoa bìm bìm
Mum: Hoa cúc
Myrtly: Hoa sim, hoa mía
Narcissus: Hoa thủy tiên
Nasturtium: Hoa sen cạn
Nenuphar / Water lily: Hoa súng
Orchid / Orchids: Hoa lan, hoa phong lan
Pansy: Hoa păng-xê, hoa bướm
Peach blossom: Hoa đào
Peony / Paeony: Hoa mẫu đơn
Pergularia minor Andr: Hoa lý, hoa thiên lý
Phyllocactus grandis: Hoa quỳnh
Roe-mallow: Hoa dâm bụt
Rose: Hoa hồng
Snapdragon: Hoa mõm chó
Sophora japonica: Hoa hoè
Thea amplexicaulis: Hoa hải đường
Tuberose: Hoa huệ
Tulip: Hoa uất kim hương
Violet: Hoa đổng thảo, hoa tím, hoa violet
White-dotted: Hoa mơ
Wild flowers: Hoa dại
Wild orchid: Hoa lan rừng
Chỉnh sửa cuối:
