Bạn được Dương Cẩm Nguyệt mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
444 1
Mum: It's naptime..

Son: No, playtime.

Mum: Naptime!

Do you remember why we rest?

Son: Yes!

- I take a break from play to have a better day.

- I need a little rest so I can feel my best..

- I can be a happy napper!

- I'll find my naptime place, my cozy, dozy sleeping-space.

- I'll take off both my shoes and let my toes rest too.

- Whew!

- I'll give a little kiss and get a big, snuggly hug.

- Squeeze, please!

- I'll cuddle something soft.

- When it's time to dim the lights, I'll hold it to me tight.

- Mnnnnnn

- Snug in my bed, I'll lay down my head and close my sleepy eyes.

- While I take my nap, I'll be quiet as a whisper

Shhhhhhhhh​

- and calm as a purring cat. I know I can stay still until..

Mum: Naps are just a little break.

- See you when you wake.
 
Chỉnh sửa cuối:
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
Mẹ: Con yêu đến giờ ngủ trưa rồi..

Con trai: Ứ ừ, đang giờ chơi mà mẹ.

Mẹ: Ngủ trưa đi con!

Con có nhớ tại sao mình cần nghỉ ngơi không nào?

Con trai: Có ạ!

- Con ngừng chơi để có một ngày vui tươi hơn.

- Con cần có một giấc ngủ ngắn để thấy mình khỏe khoắn..

- Con sẽ là bé ngoan biết ngủ trưa vui vẻ!

- Con đến chỗ ngủ trưa của mình, chiếc giường thật êm ái, mơ màng.

- Bỏ giày ra để những ngón chân con cũng được nghỉ theo.

- Phù!

- Con sẽ hôn mẹ và ôm mẹ thật chặt.

- Mẹ cũng ôm con nhé!

- Con sẽ vuốt ve gấu cưng.

- Khi đèn tắt bớt, con sẽ ôm chặt nó vào người.

- Ưmmmm

- Nằm êm ái trên giường, con gối đầu và khép hàng mi.

- Khi ngủ trưa, con sẽ lặng yên như hơi thở..

Suỵtttt..​

- và dịu dàng như con mèo nhỏ. Con biết con có thể nằm im cho tới khi ngủ thiếp đi..

Mẹ: Giấc ngủ trưa thật ngắn.

- Gặp lại con yêu khi con tỉnh dậy nhé!
 
Chỉnh sửa cuối:
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
Dành cho các bậc phụ huynh: Để bé chịu ngủ trưa

Ngủ trưa là khoảng thời gian nghỉ ngơi cần thiết trong ngày, giúp bé học cách thư giãn và tự làm dịu cơ thể. Bạn muốn bé của bạn ngoan ngoãn đi ngủ trưa? Hãy thử những mẹo sau đây:

Đọc những hướng dẫn về giấc ngủ. Ban ngày, trẻ một tuổi thường cần hai giấc ngủ ngắn, mỗi lần khoảng một tiếng. Dĩ nhiên, nhu cầu của con bạn có thể khác với những hướng dẫn này. Vậy đâu là dấu hiệu cho thấy con bạn thiếu ngủ? Bé sẽ lảo đảo, cáu kỉnh, và ủ rũ. Nếu bạn thấy lo lắng, hãy nói chuyện với bác sĩ nhi của bạn.

Tạo thành thói quen. Nếu con bạn chưa có thói quen ngủ trưa, hãy bắt đầu từ bây giờ. Hãy đảm bảo giờ ngủ hàng đêm đều đặn, và đánh thức con bạn vào một giờ nhất định mỗi sáng. Con bạn sẽ sẵn sàng đi ngủ trưa vào một khoảng thời gian cố định mỗi ngày.

Tạo ra tâm trạng phù hợp. Cho trẻ ăn đồ ăn nhẹ như sữa và bánh quy (tránh đồ ăn có đường). Bật những bản nhạc êm ái hoặc hát ru, đọc những cuốn sách có ngôn ngữ và tranh ảnh nhẹ nhàng.

Một nơi nghỉ trưa quen thuộc. Nó sẽ giúp bé dễ ngủ hơn, cho dù đó là trong cũi, giường trẻ em, hay một cái giường tại nhà trẻ. Đưa cho trẻ những vật thân thuộc dễ chịu như một cái chăn hay một món đồ chơi yêu thích.

Sẵn sàng nếu bé phản đối. Nếu ngủ trưa là một vấn đề lớn hàng ngày, hãy cố xác định nguyên nhân. Có phải mỗi sáng con bạn dậy quá muộn không? Hay bé quá hiếu động? Dịch vụ chăm sóc sức khỏe có thể hỗ trợ bạn.

Sử dụng cuốn sách này. Đọc nó vào giờ ngủ trưa để giúp trẻ lắng dịu và sẵn sàng đi ngủ. Lặp lại những câu trong cuốn sách để nhắc nhở con bạn nếu cần: "Lặng yên như hơi thở và dịu dàng như con mèo nhỏ", hoặc "Giấc ngủ trưa thật ngắn. Gặp lại con yêu khi con tỉnh dậy nhé!"
 
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
New words:

Nap: Ngủ trưa

Naptime: Giờ ngủ trưa

It's naptime.. Đã đến giờ ngủ trưa

Playtime: Giờ chơi

To take a break: Ngừng chơi

To have a better day: Một ngày tươi vui hơn

Happy napper: Ngủ trưa vui vẻ

Take off both my shoes: Bỏ giày ra

Cuddle something soft: Ôm một thứ gì đó mềm mại

When it's time to dim the lights: Khi đèn tắt bớt

Hold something to ttight: Giữ chặt một cái gì đó

Snug: Ấm cúng

Lay down: Nằm xuống

Close the eyes: Nhắm mắt, khép hàng mi

Be quiet as a whisper: Lặng yên như hơi thở

Calm as a purring cat: Dịu dàng như con mèo nhỏ
 
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
Students in Space

Greg and Ann are brother and sister.

They like to ask questions.

"How does the moon fly?" they ask their teacher.

"How do fireflies make fire?"

Greg and Ann are at home.

"Why does an elephant have a long nose?"

"Why do bats sleep upside down?"

"Ask your father," says mother.

"Ask your mother," says father.

"Let's go look for fireflies," says Greg.

They walk out into the yard.

"Wow! What are those lights?"

"They are fireflies," says Greg.

"Look at that big one!" says Ann.

"It looks like a triangle," says Ann.

"No, it's a circle," says Greg. "It's getting bigger and bigger."

"It's not a firefly! What is it?"

"It's a spaceship!"

"Oh no!" says Greg. "What's happening?"

"Why are we flying?" asks Ann.

They are flying up to the spaceship.

"Help me!" says Greg.

"Help me, too!" says Ann.

"Who are you?" asks Ann.

"We are Zorgans."

"Where are you from?" asks Greg.

"We are from the planet Zorga."

"Where are we?" asks Ann.

"Why are you taking us?" asks Ann.

"We want to.."

"What do you want to do with us?" asks Greg.

"We want to.."

"When can we go home?"

"Where are we going?" asks Ann.

"We're going to.."

"How many Zorgans are there?" asks Greg.

"There are.."

"How's the weather in Zorga?"

"Wow! What's this?" asks Greg.

"It's a.."

"What are these?" asks Ann.

"They're.."

"What's that over there?" asks Greg.

"Wow! What's this?" asks Greg.

"It's a.."

"What are these?" asks Ann.

"They're.."

"What's that over there?" asks Greg.

"Are these laser guns?" asks Greg.

"Yes.."

"Do you ever use them?" asks Ann.

"Can we try them?"

"No. Don't touch that!"

"These children ask too many questions."

"Let's go home."

"Hey!" shouts Greg. "Come back!"

"You see," says Ann. "It is good to ask questions."
 
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
Greg và Ann là hai anh em.

Chúng rất thích đặt câu hỏi.

"Làm thế nào mà mặt trăng bay được ạ?" chúng hỏi thầy giáo.

"Làm thế nào mà đom đóm tạo ra lửa hả thầy?"

Greg và Ann đang ở nhà.

"Tại sao con voi lại có cái mũi dài thế nhỉ?"

"Tại sao loài dơi lại ngủ treo ngược thân mình?"

"Đi hỏi bố con ấy," mẹ nói.

"Đi hỏi mẹ con ấy," bố nói.

"Chúng mình đi tìm đom đóm đi," Greg nói.

Cả hai đi ra ngoài sân.

"Oa! Những ánh sáng kia là gì thế?"

"Đó là đom đóm đấy," Greg nói.

"Nhìn con to đùng kia kìa!" Ann nói.

"Nó trông giống hình tam giác," Ann nói.

"Không, nó là hình tròn chứ," Greg nói. "Nó đang ngày càng lớn dần lên."

"Đó không phải là đom đóm! Nó là cái gì vậy?"

"Đó là một con tàu vũ trụ!"

"Ôi không!" Greg nói. "Chuyện gì đang xảy ra thế này?"

"Tại sao chúng mình lại đang bay lên vậy?" Ann hỏi.

Chúng đang bay ngược lên phía con tàu vũ trụ.

"Cứu em với!" Greg nói.

"Cứu cả em nữa!" Ann nói.

"Các ông là ai?" Ann hỏi.

"Chúng ta là người Zorgan."

"Các ông từ đâu đến?" Greg hỏi.

"Chúng ta đến từ hành tinh Zorga."

"Chúng cháu đang ở đâu thế này?" Ann hỏi.

"Tại sao các ông lại bắt chúng cháu đi?" Ann hỏi.

"Chúng ta muốn.."

"Các ông muốn làm gì với chúng cháu?" Greg hỏi.

"Chúng ta muốn.."

"Khi nào chúng cháu có thể về nhà?"

"Chúng ta đang đi đâu vậy?" Ann hỏi.

"Chúng ta đang đi tới.."

"Có bao nhiêu người Zorgan ở đó?" Greg hỏi.

"Có.."

"Thời tiết ở Zorga thế nào?"

"Oa! Đây là cái gì vậy?" Greg hỏi.

"Nó là một cái.."

"Đây là những cái gì?" Ann hỏi.

"Chúng là.."

"Cái gì ở đằng kia thế?" Greg hỏi.

"Đây có phải là súng laser không?" Greg hỏi.

"Phải.."

"Các ông có bao giờ dùng chúng không?" Ann hỏi.

"Chúng cháu dùng thử được không?"

"Không. Đừng chạm vào đó!"

"Mấy đứa trẻ này hỏi nhiều quá."

"Đi về nhà thôi."

"Này!" Greg hét lên. "Quay lại đi!"

"Anh thấy chưa," Ann nói. "Đặt câu hỏi thật là tốt."
 
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
Dưới đây là một số cấu trúc ngữ pháp và từ vựng thú vị trong câu chuyện mà bạn có thể học cùng bé:

1. Cấu trúc câu hỏi với "Why" và "How"

Câu chuyện sử dụng rất nhiều câu hỏi để thể hiện sự tò mò của hai anh em:

• How does/do? : Dùng để hỏi về cách thức hoạt động.

• Ví dụ: "How does the moon fly?" (Mặt trăng bay như thế nào).

• Ví dụ: "How do fireflies make fire?" (Đom đóm tạo ra lửa bằng cách nào).

• Why does/do? : Dùng để hỏi lý do (Tại sao).

• Ví dụ: "Why does an elephant have a long nose?" (Tại sao con voi có mũi dài).

• Ví dụ: "Why are we flying?" (Tại sao chúng ta lại đang bay).

2. Cách dùng "This/That" và "These/Those"

Đây là những từ chỉ định rất quan trọng trong tiếng Anh:

• Số ít:

• This (Đây - gần) : "What's this?" (Đây là cái gì).

• That (Kia - xa) : "Look at that big one!" (Nhìn cái con to đùng kia kìa).

• Số nhiều:

• These (Những cái này - gần) : "What are these?" (Những cái này là gì).

• Those (Những cái kia - xa) : "What are those lights?" (Những ánh sáng kia là gì vậy).

3. Cấu trúc So sánh tăng tiến

Khi Greg quan sát con tàu vũ trụ, cậu ấy nói:

• "It's getting bigger and bigger." (Nó đang ngày càng lớn dần lên).

• Cấu trúc "Adjective-er and Adjective-er" dùng để diễn tả một sự vật đang thay đổi tính chất theo thời gian.

4. Từ vựng về không gian và sinh vật

• Spaceship: Tàu vũ trụ.

• Planet: Hành tinh.

• Fireflies: Những con đom đóm.

• Laser guns: Súng la-ze.

5. Lời khuyên ở cuối truyện

Câu chốt của Ann rất hay:

• "It is good to ask questions." (Đặt câu hỏi là một điều tốt).

• Cấu trúc "It is + adjective + to + verb" dùng để đưa ra lời nhận xét hoặc lời khuyên.
 
528 ❤︎ Bài viết: 743 Tìm chủ đề
Thật tuyệt vời khi bạn muốn kiểm tra lại kiến thức về câu chuyện "Students in Space".

Dưới đây là một bài trắc nghiệm ngắn gồm 10 câu hỏi để giúp bạn ôn tập lại các tình tiết thú vị và cấu trúc tiếng Anh trong truyện. Chúc bạn làm bài thật tốt!​

1. What is the relationship between Greg and Ann?

A. They are classmates.

B. They are friends.

C. They are cousins.

D. They are brother and sister.

Câu trả lời gợi ý: Check the first sentence of page 2.

Câu trả lời chính xác là D

Page 2 of the book mentions that Greg and Ann are brother and sister.

2. What do Greg and Ann like to do according to page 2?

A. They like to watch TV.

B. They like to ask questions.

C. They like to draw pictures.

D. They like to play football.

Câu trả lời gợi ý: Their curious nature is a key part of the plot.

Câu trả lời chính xác là B

(The text says 'They like to ask questions' to show their curious nature)

3. When they ask questions at home, what does their father say?

A. I don't know.

B. Ask your mother.

C. Ask your teacher.

D. Go to sleep.

Câu trả lời gợi ý: Parents often tell children to ask the other parent.

Câu trả lời chính xác là B

(On page 4, the father tells them to 'Ask your mother')

4. In the yard, what does Greg initially think the lights are?

A. Street lights

B. Fireflies

C. Stars

D. Flashlights

Câu trả lời gợi ý: They went out specifically to look for these glowing insects.

Câu trả lời chính xác là B (Greg says 'They are fireflies' when they first see the lights on page 6)

5. What shape does Greg say the big light is on page 8?

A. A circle

B. A star

C. A triangle

D. A square

Câu trả lời gợi ý: Ann and Greg see the shape differently.

Câu trả lời chính xác là A (Greg says 'No, it's a circle' on page 8)
 
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back