Nguyễn Nguyễn

Nothingspecialaboutme
-8 ❤︎ Bài viết: 279 Tìm chủ đề
2434 238

Tổng hợp từ vựng diễn tả nỗi buồn bằng tiếng Anh


eoBReGt.jpg


Sadness: Nỗi buồn nói chung

Sorrow: Nỗi buồn do mất mát, biến cố

Grief: Nỗi ưu phiền (có lí do)

Melancholy: Nỗi buồn vô cớ, buồn man mác

Lovesickness: Sầu tương tư

Never-ending sorrow: Sầu vạn cổ

Unhappy: Buồn rầu, khổ sở

Never-ending sorrow: Sầu vạn cổ

Down in the dumps: Buồn và chán

Depressed: Tuyệt vọng, chán nản

At the end of your tether: Chán ngấy hoàn toàn

Ex:

The sorrows of her earlier years gave way to joy in later life

Her grief at her son 's death was terrible. (Nỗi buồn về cái chết của con trai với cô ấy thật kinh khủng)

She pulled a long face = she was down in the mouth: Mặt buồn rười rượi

The deep sorrow has gnawed at her heart: Nỗi buồn gặm nhấm trái tim nàng

Her face was veided in sadness: Mặt nàng thoáng buồn

To drink away one' s sorrow: Uống rượu giải sầu

She pined away because of grief. Nàng héo mòn vì ưu sầu

At nightfall, a melancholy filled her heart. Khi đêm đến, một nỗi buồn man mác xâm chiếm lòng em.

Tears of sorrow filled her eyes. Lệ sầu dâng ướt mi ai.

Từ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
sadbuồn
unhappykhông vui
downbuồn bã, chán nản
bluebuồn man mác
upsetbuồn và khó chịu
gloomybuồn ảm đạm
sorrowfulđau buồn, sầu muộn
melancholyu sầu, trầm buồn
mournfulbuồn thương, tang tóc
heartbrokenđau lòng, tan nát
depressedbuồn nặng nề, tuyệt vọng
despondentbuồn chán, mất hy vọng
lonelycô đơn
forlorncô độc, bị bỏ rơi
isolatedbị cô lập
emptytrống rỗng
abandonedbị bỏ rơi
wistfulbuồn man mác, tiếc nuối
pensivetrầm tư, suy buồn
tearfulrưng rưng nước mắt
achingđau nhói trong lòng
heavy-heartedlòng nặng trĩu

Những từ vựng diễn tả nỗi trong tiếng Anh thông dụng được giới thiệu ở trên hi vọng sẽ giúp các bạn bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh mỗi ngày cho bản thân nhé.
 
Last edited by a moderator:
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back