47797
86
Tất cả các lệnh trong Minecraft PC
Với những ai lần đầu tiếp cận Minecraft, việc sử dụng một số mã cheat và các câu lệnh trong Minecraft trở nên khó khăn. Bởi trò chơi sinh tồn này khá rộng lớn và rất nhiều thứ để khám phá. Bài viết dưới đây, mình sẽ giới thiệu tới các bạn cách sử dụng các lệnh trong Minecraft.
Danh Sách:
/tpa: Gửi yêu cầu dịch chuyển bản thân đến 1 người
/tpahere: Gửi yêu cầu dịch chuyển 1 người đến vị trí của mình
/tpaccept: Đồng ý yêu cầu dịch chuyển
/tpadeny: Từ chối yêu cầu dịch chuyển
/spawn: Quay về điểm spawn
/back: Quay về cho vừa dịch chuyển hoặc địa điểm vừa chết
/sethome: Đánh dấu địa điểm đang đứng là nhà của bạn
/home: Dịch chuyển đến nhà của bạn (địa điểm đã sethome)
/money: Coi số tiền của bạn
/pay: Gửi tiền đến 1 người
/balancetop: Coi top tiền
/gamerules keepInventory true: Chết không mất đồ
/gamemode 0: Chỉnh chế độ sinh tồn
/gamemode 1: Chỉnh chế độ sáng tạo
/gamemode 2: Chỉnh chế độ phiêu lưu
/f help [số trang]: Hiển thị phần lệnh.
/f list [số trang]: Hiển thị danh sách các factions
/f show [faction tag]: Hiển thị chi tiết thông tin về một faction
/f map [on/off]: Hiển thị bản đồ
/f power [tên người chơi]: Hiển thị năng lượng của nhân vật.
/f join [tên faction]: Vào faction
/f leave: Thoát faction
/f chat: Bật on và off cho faction chat
/f home: Biến về faction home
/f create [faction tag]: Tạo faction mới.
/f desc [ghi thông báo faction vào đây]: Thay đổi thông báo faction
/f tag [faction tag]: Thay đổi faction tag
/f open: Bật, tắt nếu lời mời là cần thiết để vào faction
/f invite [Tên người chơi]: Mời một người vào faction
/f deinvite [Tên người chơi]: Hủy bỏ lời mời vào faction
/f sethome: Đặt faction home
/f claim: Đóng chiếm nơi mi đang đứng
/f autoclaim: Khởi động auto - chiếm đóng khi mi đi ngang khu đất
/f unclaim, declaim: Unclaim nơi mi đang đứng
/f owner [Tên người chơi]: Đặt / Gỡ bỏ quyền sở hữu của một chunk cho một người chơi trong faction
/f ownerlist: Xem danh sách của chủ sở hữu chunk trong faction
/f kick [tên người chơi]: Kick một người chơi ra khỏi faction
/f officer [tên người chơi]: Cho một người làm phó faction
/f leader [tên người chơi]: Cho một người làm chủ faction
/f noboom: Bật / tắt nổ trong faction
/f ally [tên faction]: Đồng minh với faction khác
/f neutral [tên faction]: Bình thường với faction khác
/f enemy [tên faction]: Đối thủ với faction khác
/f money balance: Hiển thị số tiền trong faction
/f money deposit: Đóng góp tiền vào faction
/f money withdraw <số lượng>: Lấy tiển ra faction
/f money ff: Chuyển tiền từ faction này sang faction khác
/f money fp: Chuyền tiền từ faction sang người chơi
/f money pf: Chuyển tiền từ người chơi sang faction
Các lệnh /effect trong minecraft
Lệnh Effect Minecraft thực chất rất dễ sử dụng, việc của bạn cần làm chỉ là nhớ những con số có 2 chữ số để biết tác dụng của các dòng lệnh này và cách dùng của nó. Dưới đây là một số lệnh Effect theo thứ tự để bạn có thể sử dụng thành thục:
/effect 1: Giúp tăng tốc độ di chuyển
/effect 2: Giảm tốc độ di chuyển
/effect 3: Nhanh chóng, vội vàng
/effect 4: Tăng độ khó khai thác mỏ
/effect 5: Tăng sức khỏe
/effect 6: Giảm máu của nhân vật ngay lập tức
/effect 7: Gây thiệt hại tức thời cho nhân vật
/effect 8: Giúp nhân vật nhảy cao
/effect 9: Gây ra tình trạng nôn mửa trên nhân vật
/effect 10: Tái tạo
/effect 11: Phục hồi cho nhân vật
/effect 12: Chống cháy
/effect 13: Nhân vật có thể thở được dưới nước
/effect 14: Nhân vật có thể tàng hình
/effect 15: Gây ra tình trạng bị mù
/effect 16: Chế độ tầm nhìn trong đêm
/effect 17: Gây ra tình trạng đói trên nhân vật
/effect 18: Làm giảm sức khỏe của nhân vật
/effect 19: Khiến nhân vật bị trúng độc
/effect 20: Làm cây cỏ khô héo
Lệnh Town trong Minecraft
1. Lệnh Town cơ bản
/town (hiển thị thông tin towny bạn đang tham gia).
/town help (hiển thị danh sách lệnh có thể sử dụng trong town).
/town new (tạo 1 town mới).
/town join (Xin tham gia 1 town của người khác).
/town claim outpost (mua đất ở vị trí cách xa town).
/town claim (mua đất với bán kính đã chọn từ vị trí đang đứng).
/town claim auto (mua đất với số tiền và số plot có thể mua).
/town unclaim all (huỷ tất cả đất đã mua trong town).
/town unclaim (huỷ đất với bán kính đã chọn từ vị trí đang đứng).
/towny add [Tên] :(thêm 1 người nào đó vào towny của bạn).
/town leave (rời khỏi town hiện tại).
/town withdraw (rút tiền khỏi ngân hàng town).
/town deposit (chuyển tiền vào ngân hàng town).
/town kick (Kick một người trong town ra khỏi town).
/town delete (xóa town hiện tại).
2. Lệnh Town mở rộng
/town here (hiển thị thông tin towny bạn đang đứng).
/town list (hiển thị danh sách tất cả các towny trong server).
/town online (hiển thị người chơi đang online trong towny).
/town spawn (dịch chuyển đến towny của bạn).
/spawn (dịch chuyển đến towny khác).
/town unclaim all (bán tất cả đất của town).
/town ranklist (xem cấp bậc người chơi trong town).
/town rank add/remove (thêm hoặc xóa hạng của người chơi hiện tại trong town, các hạng có thể add: Assistant, helper, vip và sheriff).
/town board - thêm thông báo khi người trong town online.
/town homeblock – thiết lập nơi để spawn về town.
/town outpost - thiết lập vị trí outpost cho town.
/town outpost - dịch chuyển đến nơi outpost đã mua.
/town perm - Xem các chính sách của town.
/town reslist - Xem đầy đủ danh sách người trong town.
/town buy bonus - mua thêm plot để mua đất cho town.
3. Town set lệnh chủ town
/town set taxes [số tiền]: Đặt thuế cho town.
/town set spawn: Set vị trí spawn cho town.
/town set name [tên mới]: Thay đổi tên town của bạn.
/town set perm: Cài đặt các chính sách cho town.
/town set mayor [tên người chơi]: Chuyển chức chủ town cho người khác.
/townchat: Chuyển sang chế độ chat town.
/town set taxes - đặt thuế cho town.
/town set plottax - đặt thuế cho các thành viên sở hữu plot trong town.
/town set plotprice - đặt giá bán mặc định cho các plot trong town.
/town set shoptax - đặt giá thuế cho các thành viên sở hữu shop trong town.
/town set shopprice - đặt giá bán mặc định cho các plot shop trong town.
/town set embassyprice - đặt giá bán mặc định cho các plot ngoại giao.
/town set embassytax - đặt giá thuế cho các thành viên sở hữu plot ngoại giao trong town.
4. Town toggle lệnh chủ town
/town toggle open: Cho phép mở cửa hoặc đóng cửa.
/town toggle explosion: Cho phép hoặc không cho phép nổ trong town.
/town toggle pvp: Cho phép hoặc không cho phép PVP (đánh nhau) trong town.
/town toggle taxpercent: Quy định thuế theo kiểu phần trăm hay số xác định.
/town toggle public: Cho phép hoặc không cho phép người khác spawn đến town bạn.
/town toggle fire: Cho phép hoặc không cho phép lửa cháy trong town.
/town toggle mobs: Cho phép hoặc không cho phép mobs (quái vật) sinh ra trong town.
/resident toggle spy: Quản trị viên có thể bật chat kênh gián điệp.
/resident toggle map: Bật bản đồ khi di chuyển qua đường ranh giới của plot.
/resident toggle reset: Tắt tất cả chế độ (ở trên) đang hoạt động.
/resident toggle plotborder: Lệnh để hiện đường ranh giới plot khi bạn di chuyển qua nó.
5. Town set lệnh chủ town Minecarft
/town set perm build on/off: Bật/tắt chế độ xây dựng trong town.
/town set perm destroy on/off: Bật/tắt chế độ phá block trong town.
/town set perm switch on/off: Bật/tắt công tắc trong town.
/town set perm itemuse on/off: Bật/tắt quyền sử dụng item với bất cứ ai trong town.
/town set perm {resident/ally/outsider} {build/destroy/switch/itemuse} {on/off}: Bật/tắt xây dựng phá block / công tắc / sử dụng đối với cư dân / đồng minh / người ngoài.
Lệnh Plot trong Minecraft
/plot: Hiển thị các lệnh về Plot.
/plot claim: Lệnh để thành viên trong town mua mảnh đất chủ town đang bán.
/plot perm: Hiển thị đường biên giới của plot mà người chơi đang đứng bên trên.
/plot notforsale: Lệnh để chủ town hủy quyền sở hữu 1 mảnh đất đã bán trước đó.
/plot set shop: Đặt một plot làm shop.
/plot forsale [giá]: Lệnh để chủ town định giá bán của 1 lô đất nằm trong town.
/plot unclaim: Lệnh để thành viên hủy quyền sở hữu đất đã mua từ chủ town.
/plot set arena: Đặt một plot làm đấu trường.
/plot set embassy: Đặt một plot làm đại sứ quán.
/plot set name: Cho phép thị trưởng hoặc chủ sở hữu plot đổi tên plot họ sở hữu (plot sở hữu cá nhân sẽ hiển thị cả tên của cả người sở hữu và người đặt).
/plot toggle clear: Lệnh gỡ bỏ danh sách của các ID bị block của plot, sử dụng bởi thị trưởng sở hữu thị trấn hoặc bởi người sở hữu plot trong plot của riêng họ.
/plot set reset: Reset plot của bạn trở về hình dáng như ban đầu.
/plot set perm {on/off}: Điều chỉnh đường cong ranh giới của từng plot mà người chơi đang đứng.
/plot toggle fire: Cho phép hoặc không cho phép lửa cháy trong plot.
/plot toggle pvp: Cho phép hoặc không cho phép PVP trong plot.
/plot toggle explosion: Cho phép hoặc không cho phép nổ trong plot.
/plot toggle mob: Cho phép hoặc không cho phép mob sinh ra trong plot.
Lệnh Nation trong Minecraft
/nation new [tên quốc gia] [tên thủ đô] Tạo ra 1 quốc gia mới, đặt Thủ đô.
/nation set name [tên quốc gia] Đặt tên quốc gia.
/nation Hiển thị thông tin quốc gia của người chơi.
/nation list Liệt kê danh sách các quốc gia.
/nation remove [tên quốc gia] Loại bỏ một quốc gia khỏi danh sách đồng minh.
/nation enemy add [tên quốc gia] Thêm 1 quốc gia vào làm kẻ thù.
/nation online Hiển thị người chơi đang online trong quốc gia của bạn.
/nation [tên quốc gia]: Hiển thị thông tin của quốc gia khác.
/nation leave: Rời khỏi quốc gia bạn đang ở (thị trưởng sử dụng).
/nation set king [tên người chơi]: Quốc vương ra lệnh đổi ngôi cho người khác.
/nation set captial [tên town]: Đặt thủ đô của vương quốc.
/nation set taxes [số tiền]: Quốc vương đặt thuế cho toàn quốc gia.
/nation deposit [số tiền]: Lệnh gửi tiền vào quốc gia của bạn.
/nation withdraw [số tiền]: Lệnh rút tiền khỏi quốc gia của bạn.
/nation new [tên quốc gia]: Lệnh tạo ra một quốc gia mới (thị trưởng sử dụng).
/nation rank: Lệnh thiết lập người hỗ trợ (phó) / danh hiệu cá nhân của quốc gia.
/nation add [tên town]: Thêm 1 town vào quốc gia của mình.
/nation kick [tên town]: Xóa 1 town khỏi quốc gia của mình.
/nation delete [tên quốc gia]: Xóa quốc gia của bạn.
/nation ally: Đồng minh của quốc gia.
/nation add [tên quốc gia]: Thêm một quốc gia làm đồng minh.
/nation enemy remove [tên quốc gia]: Xóa một quốc gia khỏi danh sách kẻ thù.
/nation rank add [tên người chơi] [tên danh hiệu]: Ban danh hiệu cho một người chơi.
/nation rank remove [tên người chơi] [tên danh hiệu]: Bãi bỏ danh hiệu của một người chơi.
Lệnh Minecraft xây Nhà
Lệnh xây nhà trong Minecraft tương đối phức tạp và khó nhớ. Vì vậy, người chơi hãy copy đoạn mã dưới đây và lưu sẵn vào bộ nhớ máy tính của mình để thuận tiện khi sử dụng nhé.
Mã:
/summon FallingSand ~ ~45 ~ {Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~ ~1 ~ ~ ~-41 ~ air"},Riding: {id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-14 ~-32 ~-11 ~-12 ~-40 ~-11 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-11 ~-30 ~-14 ~-11 ~-38 ~-12 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-14 ~-28 ~-15 ~-12 ~-36 ~-15 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-15 ~-26 ~-14 ~-15 ~-34 ~-12 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-14 ~-24 ~15 ~-12 ~-32 ~15 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-11 ~-22 ~12 ~-11 ~-30 ~14 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-14 ~-20 ~11 ~-12 ~-28 ~11 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-15 ~-18 ~12 ~-15 ~-26 ~14 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~12 ~-16 ~-11 ~14 ~-24 ~-11 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~15 ~-14 ~-14 ~15 ~-22 ~-12 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~12 ~-12 ~-15 ~14 ~-20 ~-15 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~11 ~-10 ~-14 ~11 ~-18 ~-12 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~12 ~-8 ~15 ~14 ~-16 ~15 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~15 ~-6 ~12 ~15 ~-14 ~14 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~12 ~-4 ~11 ~14 ~-12 ~11 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~11 ~-2 ~12 ~11 ~-10 ~14 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-10 ~-7 ~-13 ~10 ~-2 ~-13 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-13 ~-5 ~-10 ~-13 ~ ~10 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~-10 ~-3 ~13 ~10 ~2 ~13 cobblestone"},Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:redstone_block,Riding:{id:FallingSand,Time:1,Block:command_block,TileEntityData:{Command:"fill ~13 ~-1 ~-10 ~13 ~4 ~10 cobblestone"} }}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}}
Chỉnh sửa cuối:

