1,673 ❤︎ Bài viết: 2121 Tìm chủ đề
2612 364
thread-58240-1786475485-ce67dad057.webp


Bài thơ hóa trị các nguyên tố hóa học

Bài ca hóa trị dành cho học sinh THCS, THPT các lớp 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12. Đây là những bài thơ nổi tiếng được lưu truyền nhiều thế hệ học sinh môn hóa, giúp ích cho các bạn khá nhiều trong việc củng cố kiến thức học tập và làm bài thi môn Hóa.

CmEs0SY.jpg


Bài 1: Bài thơ kí hiệu hóa học​


Hai ba Natri (Na: 23)

Nhớ ghi cho rõ

Kali chẳng khó

Ba chín dễ dàng (K: 39)

Khi nhắc đến Vàng

Một trăm chín bảy (Au: 197)

Oxi gây cháy

Chỉ mười sáu thôi (O: 16)

Còn Bạc dễ rồi

Một trăm lẻ tám (Ag: 108)

Sắt màu trắng xám

Năm sáu có gì (Fe: 56)

Nghĩ tới Beri

Nhớ ngay là chín (Be: 9)

Gấp ba lần chín

Là của anh Nhôm (Al: 27)

Còn của Crôm

Là năm hai đó (Cr: 52)

Của Đồng đã rõ

Là sáu mươi tư (Cu: 64)

Photpho không dư

Là ba mươi mốt (P: 31)

Hai trăm lẻ một

Là của Thủy Ngân (Hg: 201)

Chẳng phải ngại ngần

Nitơ mười bốn (N: 14)

Hai lần mười bốn

Silic phi kim (Si: 28)

Can xi dễ tìm

Bốn mươi vừa chẵn (Ca: 40)

Mangan vừa vặn

Con số năm lăm (Mn: 55)

Ba lăm phẩy năm

Clo chất khí (Cl: 35.5)

Phải nhớ cho kỹ

Kẽm là sáu lăm (Zn: 65)

Lưu huỳnh chơi khăm

Ba hai đã rõ (S: 32)

Chẳng có gì khó

Cacbon mười hai (C: 12)

Bari hơi dài

Một trăm ba bảy (Ba: 137)

Phát nổ khi cháy

Cẩn thận vẫn hơn

Khối lượng giản đơn

Hiđrô là một (H: 1)

Còn cậu Iốt

Ai hỏi nói ngay

Một trăm hai bảy (I: 127)

Nếu hai lẻ bảy

Lại của anh Chì (Pb: 207)

Brôm nhớ ghi

Tám mươi đã tỏ (Br: 80)

Nhưng vẫn còn đó

Magiê hai tư (Mg: 24)

Chẳng phải chần trừ

Flo mười chín (F: 19)

Bảng nguyên tử khối các nguyên tố hóa học​


Tên nguyên tố Ký hiệu Nguyên tử khối
Hiđro H 1
Heli He 4
Liti Li 7
Berili Be 9
Bo B 11
Cacbon C 12
Nitơ N 14
Oxi O 16
Flo F 19
Neon Ne 20
Natri Na 23
Magiê Mg 24
Nhôm Al 27
Silic Si 28
Photpho P 31
Lưu huỳnh S 32
Clo Cl 35, 5
Kali K 39
Canxi Ca 40
Crom Cr 52
Mangan Mn 55
Sắt Fe 56
Côban Co 59
Niken Ni 59
Đồng Cu 64
Kẽm Zn 65
Brom Br 80
Bạc Ag 108
Iot I 127
Bari Ba 137
Chì Pb 207

Bài 2: Bài thơ tên nguyên tố hóa học​


Hiđro số 1 khởi đi

Liti số 7 ngại gì chí trai

Cacbon bến nước 12

Nitơ 14 tuổi ngày hoa niên

Oxi 16 khuôn viên

Flo 19 lòng riêng vương sầu

Natri 23 xuân đầu

Magie 24 mong cầu mai sau

Nhôm thời 27 chí cao

Silic 28 lòng nào lại quên

Photpho 31 lập nên

32 nguyên tử khối tên Lưu huỳnh

Clo 35, 5 tự mình

Kali 39 nhục vinh chẳng màn

Canxi 40 thẳng hàng

52 Crom chuỗi ngày tàn phải lo

Mangan song ngũ (55) so đo

Sắt thời 56 đừng cho trồng trềnh

Coban 59 cồng kềnh

Kẽm đồng 60 lập nền có dư

Đồng 63, 6

Kẽm 65, 4

Brom 80 chín thư riêng phần

Stronti 88 đồng cân

Bạc 108 tăng lần số sai

Catmi một bách mười hai (112)

Thiếc trăm mười chín (119) một mai cuộc đời

Iot 127 chẳng dời

Bari 137 sức thời bao lâm

Bạch kim 195

Vàng 197 tiếng tăng chẳng vừa

Thủy ngân 2 bách phẩy 0 thừa (200, 0)

Chì 2 linh 7 (207) chẳng ưa lửa hồng

Rađi 226 mong

Bismut 2 trăm linh 9 cứ trông cậy mình (209)

Bài thơ nguyên tử phân minh

Lòng này đã quyết tự tin học hàn

Bài 3: Bài thơ tên nguyên tố hóa học​


Hidro là 1

12 cột Các bon

Nito 14 tròn

Oxi trăng 16

Natri hay láu táu

Nhảy tót lên 23

Khiến Magie gần nhà

Ngậm ngùi nhận 24

27 Nhôm la lớn

Lưu huỳnh giành 32

Khác người thật là tài

Clo ba nhăm rưỡi (35, 5)

Kali thích 39

Canxi tiếp 40

Năm nhăm Mangan cười

Sắt đây rùi 56

64 đồng nổi cáu

Bởi kém kẽm 65

80 Brom nằm

Xa Bạc 108

Bải buồn chán ngán

Một ba bẩy ích chi (137)

Kém người ta còn gì!

Thủy ngân (Hg) hai linh mốt (201)

Bài 4: Bài ca hóa trị và nguyên tử khối lớp 8​


Kali (K), iot (I), hiđrô (H)

Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài

Là hóa trị I hỡi ai!

Nhớ ghi cho kĩ khỏi hoài phân vân..

Magiê (Mg) kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg)

Oxi (O), đồng (Cu), thiếc (Sn) thêm phần Bari (Ba)

Cuối cùng thêm chú Canxi (Ca)

Hóa trị II nhớ có dzì khó khăn!

Này nhôm hóa trị III lần.

In sâu trí nhớ khi cần có ngay.

Cacbon ©, silic (Si) này đây

Có hóa trị IV không ngày nào quên.

Sắt (Fe) lắm lúc hay phiền?

II, III lên xuống nhớ liền ngay thôi.

Lại gặp nitơ (N) khó rồi

I, II, III, IV khi thời lên V.

Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm

Xuống II lên IV khi nằm thứ V.

Phot pho (P) nói đến ko dư

Có ai hỏi đến thì ừ rằng V.

Em ơi, cố gắng học chăm

Bài ca hóa trị suốt năm cần dùng.
 
Chỉnh sửa cuối:
1,673 ❤︎ Bài viết: 2121 Tìm chủ đề

Mẹo học nhanh hóa trị phổ biến​


Hóa trị I thường gặp: H, Na, K, Ag, Cl

Hóa trị II thường gặp: O, Ca, Mg, Zn, Cu, Fe

Hóa trị III thường gặp: Al, Fe, B

Hóa trị IV thường gặp: C, Si, Sn, Pb

Hóa trị V thường gặp: N, P

Hóa trị VI thường gặp: S, Cr

Hóa trị VII thường gặp: Cl, Mn

Bảng hóa trị các nguyên tố hóa học


Tên nguyên tố Ký hiệu Hóa trị thường gặp
Hiđro H I
Oxi O II
Natri Na I
Kali K I
Bạc Ag I
Clo Cl I, III, V, VII
Canxi Ca II
Magiê Mg II
Kẽm Zn II
Đồng Cu I, II
Sắt Fe II, III
Nhôm Al III
Bo B III
Nitơ N I, II, III, IV, V
Photpho P III, V
Cacbon C II, IV
Silic Si IV
Lưu huỳnh S II, IV, VI
Thiếc Sn II, IV
Chì Pb II, IV
Thủy ngân Hg I, II
Mangan Mn II, IV, VI, VII
Crom Cr II, III, VI
 
Chỉnh sửa cuối:
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back