1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
4892 6
1. Almost.. (be about) - Hầu như, gần như

* I'm almost finished

Tôi gần như đã hoàn thành rồi

* I almost overslept

Tôi ngủ quên mất

* I almost forgot it

Tôi hầu như đã quên nó rồi

2. Another/ one more - Thêm nữa, hơn nữa

* May I have another one?

Tôi có thể lấy thêm một cái nữa được không?

* Do you have one more?

Anh có lấy thêm một cái nữa không?

* I wish I had brought another one?

Ước gì tôi đã mua thêm

3. Are you still? - Anh vẫn.. chứ?

* Are you still here?

Anh vẫn ở đó chứ?

* Are you still Ok?

Cô vẫn ổn chứ?

* Are you still up?

Em vẫn chưa ngủ à?

4. Are you sure it's not going to? - Anh chắc chắn nó sẽ không.. chứ?

* Are you sure it's not going to rain?

Anh chắc chắn trời sẽ không mưa chứ?

* Are you sure it's not going to snow?

Anh chắc trời sẽ không có tuyết chứ?

5. Are you still interested in? - Anh vẫn quan tâm /thích.. chứ?

* Are you still interested in learning Vietnamese?

Anh vẫn thích học Tiếng Việt chứ?

* Are you still interested in photography?

Anh vẫn quan tâm đến nhiếp ảnh đấy chứ?

6. All you have to do is.. - Việc duy nhất anh phải làm là..

* All you have to do is win the contest

Việc duy nhất con phải làm là giành chiến thắng trong cuộc thi

* All you have to do is pass the final exam

Việc duy nhất cậu phải làm là thi đỗ tốt nghiệp

7. Are you going to? - Anh có định.. không?

* Are you going to study aboard?

Cậu có định đi du học không?

* Are you going to go out with Minh?

Cô có định đi chơi với Minh không?

8. As many (much) as you.. - Anh.. bao nhiêu cũng được

* As many as you like

Anh thích bao nhiêu cũng được

* As much as you need

Cô cần bao nhiêu cũng được

9. All I know is that.. - Tôi chỉ biết rằng..

* All I know is that you are going to be taken away from me

Tôi chỉ biết rằng anh sắp rời xa tôi

* All I know is that she is going to be dead

Tôi chỉ biết rằng cô ấy sắp không qua khỏi

10. Are you into.. or? - Anh thích.. hay thích?

* Are you into coffee or tea?

Anh thích cà phê hay trà?

* Are you into apples or pears?

Anh thích táo hay lê?

11. Are you a fan of? - Anh thích.. phải không?

* Are you a fan of Son Tung MTP?

Em hâm mộ Sơn Tùng MTP à?

* Are you a fan of football?

Anh thích bóng đá à?

12. Best wishes to.. - Hãy chuyển những lời chúc tốt đẹp nhất tới..

* Best wishes to your mother

Hãy chuyển những lời chúc tốt đẹp nhất tới mẹ cô nhé

13. By the way, why are you? - Này, sao anh?

* By the way, why are you so dressed up?

Này, sao cô diện thế?

* By the way, why are you so late?

Này, sao em đến muộn thế?

14. Because.. - Bởi vì..

* Because I was in a hurry

Vì tôi đang vội

* Because I didn't remember your number

Vì tôi không nhớ số của cậu

15. Bring your.. with you - Hãy mang.. đi theo anh

* Bring your umbrella with you

Nhớ mang theo ô

16.. birthday is in.. -.. sinh nhật vào..

* My sister's birthday is in May

Sinh nhật chị gái tôi vào tháng 5

* My birthday is in September

Sinh nhật tôi vào tháng 9

To be continued (Còn tiếp)
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
17. Can you stay for? - Anh có thể ở lại.. được không?

* Can you stay for dinner?

Anh có thể ở lại dùng bữa tối được không?

* Can you stay for watching film with me?

Anh có thể ở lại xem phim với em không?

18.. can't believe.. eyes -.. không thể tin vào mắt..

* I can't believe my eyes

Tôi không thể tin vào mắt mình

19. Congratulations.. on.. - Chúc mừng về..

* Congratulations on winning the contest!

Chúc mừng anh chiến thắng cuộc thi

* Congratulations on your promotion!

Chúc mừng cô được thăng chức

20.. can't/.. are not allowed.. - Không thể, không được phép

* We can't accept it

Chúng tôi không thể chấp nhận nó

* You are not allowed to park here

Anh không được phép đỗ xe ở đây

21. Come on.. - Lại đây

* Come on in

Mời vào

* Come on by

Lại đây

* Come on long

Hãy đi theo tôi

22. Can I get there by/on? - Tôi có thể đến đó bằng.. được không?

* Can I get there by bus?

Tôi có thể đến đó bằng xe buýt được không?

* Can I get there on foot?

Tôi có thể đi bộ đến đó không?

23. Can you tell me where.. is? - Anh có thể nói cho tôi.. ở đâu được không?

* Can you tell me where the bus stop is?

Anh có thể nói cho tôi biết trạm xe buýt ở đâu không?

24. Can you? - Anh có thể.. không?

* Can you speak Japanese?

Anh có thể nói đi Tiếng Nhật không?

* Can you drive a car?

Cô có thể lái xe hơi không?

25.. doesn't sound very appealing.. - Chẳng hấp dẫn tí nào cả

* That film doesn't sound very appealing

Bộ phim đó chẳng hay tí nào cả

26. Do you have? - Anh có dùng.. không?

* Do you have a cup of hot tea?

Cô có dùng 1 tách trà nóng không?

* Do you have sandwiches?

Bà có dùng bánh sandwich không ạ?

27. Do you know? - Anh có biết.. không?

* Do you know Mr. Bean?

Cô có biết ngài Bean không?

* Do you know something about football?

Cô có biết gì về bóng đá không?

28. Did you meet? - Cô đã gặp.. chưa?

* Did you meet my mother?

Em đã gặp mẹ anh chưa?

29. Do you really think? - Anh có thực sự nghĩ.. không?

* Do you really think they are falling in love each other?

Cậu có thực sự nghĩ bọn họ đang yêu nhau không?

* Do you really think my English skills is good?

Bạn có nghĩ kỹ năng Tiếng Anh của tôi thực sự tốt không?

30. Don't.. too long - Đừng.. quá lâu

* Don't be there too long

Đừng ở đó quá lâu

* Don't play games too long

Đừng chơi trò chơi quá lâu
 
Chỉnh sửa cuối:
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
31. Don't.. - Đừng, không..

* Don't worry

Đừng lo

* Don't lie to me

Đừng nói dối tôi

32.. don't have any.. - Không còn..

* I don't have any milk

Tôi hết sữa rồi

* I don't have any relationship with him

Tôi không còn bất cứ mối quan hệ nào với anh ta

33. Didn't you ever.. - Anh không.. nữa à?

* Didn't you ever play the guitar after that?

Anh không chơi ghi ta nữa à?

* Didn't you ever see him after that?

Sau đó cô không gặp anh ta nữa à

34. Great, wasn't it? -.. tuyệt vời, phải không?

* Great idea, wasn't it?

Ý tưởng tuyệt vời phải không?

* Great book, wasn't it?

Cuốn sách rất hay phải không?

35. Guess what.. just found out - Đoán xem.. vừa khám phá ra điều gì

* Guess what I just found out

Đoán xem tôi vừa khám phá ra điều gì

36. Give.. to.. - Đưa, tặng.. cho..

* Give my pen to her

Đưa cái bút của tôi cho cậu ấy

* Give the book to you

Tặng cuốn sách này cho bạn

37. Have you met? - Anh đã gặp.. chưa?

* Have you met Minh?

Cô đã gặp Minh chưa?

38. How much? - Bao nhiêu?

* How much is it?

Cái này giá bao nhiêu?

* How much is this book?

Cuốn sách này bao nhiêu?

39. How much/many/long? - Bao lâu, bao nhiêu?

* How many do you need?

Bạn cần bao nhiêu?

* How long does it take?

Mất khoảng bao lâu

* How much do they want?

Họ muốn bao nhiêu?

40. How about? -.. thì sao?

* How about taking a taxi?

Bắt taxi thì sao?

* How about tomorrow?

Ngày mai thì sao?
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
41. How is he/she going to.. - Anh ấy, cô ấy sẽ.. như thế nào, bằng cách nào?

* How is he going to go to the market center?

Anh ấy sẽ đến trung tâm thương mại bằng cách nào?

* How is she going to pass the exchallenge?

Cô ấy sẽ vượt qua thử thách như thế nào?

42. How.. does he/she? - Anh ta.. như thế nào?

* How fast does she run?

Cô ta chạy nhanh như thế nào?

* How well does Son paint?

Sơn vẽ đẹp như thế nào?

43. How long have (has)? -.. đã.. trong bao lâu rồi?

* How long have you been waiting for the bus?

Cô đợi xe buýt bao lâu rồi?

* How long have Nam and Chung been dating?

Nam và Chung đã hẹn hò bao lâu rồi?

44. How have (has).. been? -.. như thế nào?

* How have you been?

Anh thế nào?

* How has Kien been?

Kiên thế nào rồi?

45. How come you are? - Sao anh?

* How come you are famous?

Sao anh nổi tiếng vậy?

* How come you are tired?

Sao anh mệt mỏi thế?

46. How.. is.. - Bao nhiêu?

* How old are you?

Cậu bao nhiêu tuổi?

* How long is the bridge?

Cây cầu dài bao nhiêu?

47. He won't.. - Anh ấy sẽ không..

* He won't listen to anybody

Cậu ấy sẽ không nghe bất cứ ai đâu

* Your mother won't allow you to go out tonight

Mẹ bạn sẽ không cho bạn ra ngoài tối nay đâu

48. He's driving us to.. - Anh ấy đang đưa chúng ta tới..

* He's driving us to the hotel

Anh ta đang đưa chúng tôi đến khách sạn

* Jim's driving me to his house

Jim đang đưa con đến nhà anh ấy

49. He looks.. - Trông anh ấy..

* He looks so tired

Trông anh ta rất mệt mỏi

* She looks rich

Trông cô ta có vẻ giàu có

* They look Americans

Trông bọn họ như kiểu người Mỹ

50. He.. like.. - Anh ấy.. như/giống..

* He looks like his father

Anh ấy trông giống bố

* She talks like her mother

Cô ấy nói chuyện giống mẹ
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
51. His/her.. looks very.. -.. của anh/cô ấy trông rất..

* His office looks very large

Văn phòng của anh ấy trông rất rộng

* Her apartment looks very bright and clean

Căn hộ của cô ấy trông rất sáng sủa và sạch sẽ

52. He should have.. - Lẽ ra anh ấy nên..

* He should have started up in Singapore

Lẽ ra anh ấy nên khởi nghiệp bên Singapore

* They should have told her where they were?

Lẽ ra họ nên cho cô ấy biết họ đang ở đâu

53. He has a.. - Anh ấy có một..

* He has a red nice car

Anh ấy có một chiếc xe hơi đẹp màu đỏ

* An has a valuable stamps collection

An có một bộ sưu tập tem có giá trị

54. Have you ever.. - Anh đã từng..

* Have you ever killed a chicken?

Anh đã từng cắt tiết gà chưa?

* Have you ever climbed a mountain?

Anh đã từng leo núi chưa?

55.. had asked for some.. -.. đã gọi, yêu cầu một ít..

* He had asked for some fruit salad

Anh ấy đã gọi một ít sa lát trái cây

* Sue had asked for some money

Sue đã hỏi xin 1 ít tiền

56.. has.. to ask you.. -.. có.. để hỏi bạn

* Duy has some problems to ask you

Duy có một vài vấn đề muốn hỏi bạn

* Phi has some things to ask you

Phi có một số điều muốn hỏi cô

* Xuan has a favor to ask you

Xuân muốn nhờ anh giúp đỡ

57.. has/have something to.. -.. có một vài thứ, điều để..

* I have something to give you

Tôi có một vài thứ muốn tặng cậu

* She has something to tell her parents

Cô ấy có một vài điều muốn nói với bố mẹ cô ấy

58. He will make you.. one day - Một ngày nào đó anh ấy sẽ khiến bạn..

* He will make you happy one day

Một ngày nào đó anh ấy sẽ khiến cậu hạnh phúc

* I will make you proud of me one day

Một ngày nào đó con sẽ khiến mẹ tự hào về con

59. He never stops.. - Anh ta không bao giờ bỏ..

* My husband never stops smoking

Chồng tôi không bao giờ bỏ thuốc

* Mary never stops playing the guitar

Mary không bao giờ bỏ chơi ghi ta

60. He never gets.. - Anh ấy không bao giờ..

* He never gets angry

Anh ấy không bao giờ tức giận

* We never gets tired

Chúng tôi không bao giờ thấy mệt

To be continued
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
61. He was.. this woman - Anh ấy đã.. người phụ nữ này

* He was in love with this woman

Anh ấy đã phải lòng người phụ nữ này

* He was engaged to this woman

Anh ấy đã đính hôn với người phụ nữ này

* He was married to this woman

Anh ấy đã kết hôn với người phụ nữ này

62. He.. to marry her - Anh ấy.. cưới cô ấy

* He wanted to marry her

Anh ấy muốn cưới cô ấy

* Nam planed to marry Chung

Nam dự định cưới Chung

* Son hoped to marry Mai

Son hy vọng cưới được Mai

63. He's much.. than I - Anh ấy.. nhiều hơn tôi

* He's much better known than I

Anh ấy được biết đến nhiều hơn tôi

* He's much better educated than I

Anh ấy được giáo dục tốt hơn tôi

* He's much more experienced than I

Anh ấy có nhiều kinh nghiệm hơn tôi

64. He gets angry when.. - Anh ấy tức giận khi..

* He gets angry when somebody asks his privates

Anh ta tức giận khi ai đó hỏi về đời tư của anh ta

* He gets angry when you're late

Anh ta tức giận khi cậu đi muộn

65.. has told me all about you -.. đã nói với tôi tất cả về anh

* Sue has told me all about you

Sue đã nói với tôi tất cả về cậu

* Your mother has told me all about you

Mẹ anh đã nói với em tất cả về anh

66. I have the honor of presenting you with.. - Tôi rất vinh dự được trao tặng anh..

* I have the honor of presenting you with this award

Tôi rất vinh dự được trao tặng anh giải thưởng này

* I have the honor of presenting you with the first prize

Tôi rất vinh hạnh được trao giải nhất cho anh

67. I'd like you to meet.. - Tôi muốn anh gặp..

* I'd like you to meet my parents

Anh muốn em gặp bố mẹ anh

* I'd like you to meet a best friend of me

Tôi muốn anh gặp một người bạn thân của tôi

68. It's a pleasure to.. - Rất hân hạnh được..

* It's a pleasure to meet you

Rất hân hạnh được gặp anh

* It's a pleasure to introduce you to my son

Rất hân hạnh được giới thiệu cháu với con trai bác

69. I'm sorry, what was.. name again? - Tôi xin lỗi, anh nói lại tên.. được không?

* I'm sorry, what was your name again?

Tôi xin lỗi, anh nói lại tên anh được không?

* I'm sorry, what was your brother's name again?

Tôi xin lỗi, cô nói lại tên anh trai cô được không?

70. I hope you don't mind my asking, but.. - Tôi mong anh không phiền với câu hỏi của tôi, nhưng..

* I hope you don't mind my asking, but did you buy that book at this bookstore?

Tôi mong anh không phiền với câu hỏi của tôi, nhưng anh mua quyển sách đó ở thư viện này phải không?

* I hope you don't mind my asking, but can you tell me how to go to the nearest supermarket?

Tôi mong cô không phiền với câu hỏi của tôi, nhưng cô có thể cho tôi biết cách để đến siêu thị gần nhất không?
 
Chỉnh sửa cuối:
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
71. I wonder if it's going to.. today - Tôi tự hỏi liệu trời hôm nay có.. không nhỉ

* I wonder if it's going to rain today

Tôi tự hỏi liệu trời hôm nay có mưa không

* I wonder if it's going to be windy today

Tôi tự hỏi liệu trời hôm nay có gió không

72. It's on the tip of.. tongue -.. sắp nhớ ra rồi

* It's on the tip of my tongue

Tôi sắp nhớ ra rồi

* It's on the tip of her tongue

Cô ấy sắp nhớ ra rồi

73. I'm afraid I need to run to.. for just a second - E là tôi phải chạy tới.. một lát

* I'm afraid I need to run to my office for just a second

E là tôi phải chạy đến văn phòng của tôi một lát

* I'm afraid I need to run to my home for just a second

E là tôi phải chạy về nhà một lát

74. I'd better let.. go - Tốt hơn hết tôi nên để.. đi

* I'd better let you go

Tốt hơn hết tôi nên để cô đi

* I'd better let them go

Tốt nhất tôi nên để họ đi

75. I like.. but not.. - Tôi thích.. nhưng không..

* I like apples but not bananas

Tôi thích táo nhưng không thích chuối

* I like her but not her friends

Tôi thích cô ấy nhưng không thích bạn cô ấy

76. I'm crazy about.. - Tôi rất thích..

* I'm crazy about learning English

Tôi rất thích học Tiếng Anh

* I'm crazy about cartoons

Tôi rất thích phim hoạt hình

77. I'm particularly fond of.. - Tôi đặc biệt thích..

* I'm particularly fond of playing the guitar

Tôi đặc biệt thích chơi ghi ta

* I'm particularly fond of her voice

Tôi đặc biệt thích giọng hát của cô ấy

78. If it were up to me, I'd.. - Nếu là tôi, tôi sẽ..

* If it were up to me, I'd give her a chance

Nếu là tôi, tôi sẽ cho cô ấy cơ hội

* If it were up to me, I'd come to party

Nếu là tôi, tôi sẽ đến dự tiệc

79. I have a passion for.. - Tôi thích..

* I have a passion for going for a walk

Tôi thích đi dạo

* I have a passion for this beach

Tôi thích bãi biển này

80. I don't get much out of.. - Tôi chẳng rút ra được điều gì từ.. cả

* I don't get much out of this show

Tôi chẳng rút ra được điều gì từ chương trình này cả

* I don't get much out of his essays

Tôi chẳng rút ra được điều gì từ bài luận của anh ta
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
81. I must say, I don't care for.. - Phải nói là tôi không thích..

* I must say, I don't care for music

Phải nói là tôi không thích âm nhạc

* I must say, I don't care for that car

Phải nói là tôi không thích chiếc xe hơi đó

82. I'm not overly enthusiastic about.. - Tôi không hào hứng lắm với..

* I'm not overly enthusiastic about her plan

Tôi không hào hứng lắm với kế hoạch của cô ta

* I'm not overly enthusiastic about studies

Tôi không hào hứng lắm với việc học

83. I must admit I don't like.. very much - Phải công nhận là tôi không thích.. lắm

* I must admit I don't like detective stories very much

Phải công nhận là tôi không thích truyện trinh thám lắm

* I must admit I don't like him very much

Phải thừa nhận là tôi không thích anh ta lắm

84.. is/are not my thing -.. không phải sở thích của tôi

* Shopping is not my thing

Mua sắm không phải sở thích của tôi

* Sad songs are not my thing

Những ca khúc buồn không phải sở thích của tôi

85. It bores.. stiff - Nó làm.. chán ngấy

* It bores me stiff

Nó làm tôi chán ngấy

* It bores them stiff

Nó làm họ phát ngán

86. I'm dying for.. - Tôi khao khát, tôi thèm..

* I'm dying for eating ice creams

Tôi thèm ăn kem

* I'm dying for working at Her Mode News

Tôi khao khát được làm việc tại tạp chí Her Mode

87. If only I could.. - Giá như tôi có thể..

* If only I could pass the exam with good mark

Giá như tôi có thể thi đỗ với điểm số cao

* If only I could eat the seafood

Giá như tôi có thể ăn hải sản

88. I'm going to be so happy if.. - Tôi sẽ rất vui mừng nếu..

* I'm going to be so happy if he stands by me right now

Tôi sẽ rất vui mừng nếu như anh ở bên cạnh tôi lúc này

* I'm going to be so happy if you come to party tonight

Tôi sẽ rất vui mừng nếu như cô đến dự tiệc tối nay

89. I'm glad to.. - Tôi vui mừng..

* I'm glad to meet you here

Tôi vui mừng được gặp cậu ở đây

* I'm glad to talk to you

Tôi vui mừng được nói chuyện với cậu

90. I'm really looking forward to.. - Tôi rất mong..

* I'm really looking forward to hearing from you

Tôi rất mong chờ tin tức của cô

* I'm really looking forward to your returning

Tôi rất mong chờ sự trở lại của anh

* I'm looking forward to seeing you soon

Tôi rất mong chờ được gặp anh sớm
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
91. I can't wait to.. - Tôi rất muốn..

* I can't wait to talk to Phong

Tôi rất muốn nói chuyện với Phong

* I can't wait to go for a walk

Tôi rất muốn đi dạo

* I can't wait to open my present

Tôi rất muốn mở món quà của tôi

92. I find.. very.. - Tôi thấy.. rất..

* I find him very humorous

Tôi thấy anh ấy rất hài hước

* I find your song very sweet

Tôi thấy ca khúc của cô rất ngọt ngào

93. I can't stand.. - Tôi không thể chịu đựng được..

* I can't stand making so much noise

Tôi không thể chịu đựng được việc gây quá nhiều tiếng ồn

* I can't stand doing the same things everyday

Tôi không thể chịu đựng được việc làm những việc giống nhau mỗi ngày

94. I wouldn't be surprised if.. - Tôi sẽ không lấy làm ngạc nhiên nếu..

* I wouldn't be surprised if you got married with her

Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu cậu cưới cô ấy

* I wouldn't be surprised if they came back home tonight

Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu họ trở về nhà tối nay

95. I'm worried about.. - Tôi lo lắng về..

* I'm worried about her heathy

Tôi lo lắng về sức khỏe của cô ấy

* I'm worried about my children's studies

Tôi lo lắng về việc học hành của các con tôi

96. I do like.. - Tôi rất thích..

* I do like red roses

Tôi rất thích hoa hồng nhung

* I do like going for a walk in the rain

Tôi rất thích đi dạo dưới mưa

97. Is that the right? - Có phải.. không?

* Is that the right bus to Nam Dinh?

Có phải xe buýt này tới Nam Định không?

* Is that the right subway to Tokyo?

Chuyến tàu điện ngầm này đi tới Tokyo phải không?

98. I'd like to.. - Tôi muốn..

* I'd like to go to travel this weekend

Tôi muốn đi du lịch cuối tuần này

* I'd like to make a long distance call

Tôi muốn gọi điện thoại đường dài

* I'd like to pay the bill

Tôi muốn trả hóa đơn

99. I don't feel like.. - Tôi cảm thấy không muốn..

* I don't feel like meeting him

Tôi cảm thấy không muốn gặp anh ta

* I don't feel like playing with children

Tôi không muốn chơi với trẻ con

100. I can't.. - Tôi không thể..

* I can't eat the seafood

Tôi không thể ăn hải sản

* I can't drink so much

Tôi không thể uống quá nhiều
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
101. I don't.. - Tôi không..

* I don't have any books

Tôi không có bất cứ cuốn sách nào

* I don't study hard

Tôi học không chăm

* I don't know Chinese

Tôi không biết tiếng Trung

102. I have.. - Tôi có..

* I have my passport

Tôi có hộ chiếu

* I have my bank account

Tôi có tài khoản ngân hàng

103. I lost.. - Tôi đánh mất..

* I lost my passport

Tôi đánh mất hộ chiếu rồi

* I lost my cellphone

Tôi làm mất điện thoại rồi

104. I like.. - Tôi thích..

* I like this song

Tôi thích bài hát này

* I like apples

Tôi thích táo

105. I like.. more than.. - Tôi thích.. hơn..

* I like apples more than oranges

Tôi thích táo hơn cam

* I like rices more than noodles

Tôi thích cơm hơn phở

106. I suppose I should have.. - Giá như tôi..

* I suppose I should have called you earlier

Giá như tôi gọi cho anh sớm hơn

* I suppose I should have told her about his past

Giá như tôi nói cho cô ấy biết về quá khứ của anh ta

107. I was thinking maybe.. - Tôi nghĩ có lẽ..

* I was thinking maybe I should stay at home tonight

Tôi nghĩ có lẽ tôi nên ở nhà tối nay

* I was thinking maybe I needed a change

Tôi nghĩ có lẽ tôi cần một sự thay đổi

108. I've done.. that - Tôi.. làm điều đó

* I've never done that

Tôi không bao giờ làm điều đó

* I've already done that

Tôi đã làm việc đó rồi

* I've always done that

Tôi luôn làm việc đó

109. I've just.. - Tôi vừa mới..

* I've just talked to him

Tôi vừa mới nói chuyện với anh ta

* I've just visited his parents

Tôi vừa mới đến thăm bố mẹ anh ấy

* I've just come back from France

Tôi vừa mới trở về từ Pháp

110. I don't know how to.. - Tôi không biết cách..

* I don't know how to start this washing machine

Tôi không biết cách khởi động máy giặt

* I don't know how to use my computer

Tôi không biết cách sử dụng máy tính
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
111. I hope.. - Tôi hy vọng..

* I hope everything will be Ok

Tôi hy vọng mọi thứ sẽ ổn

* I hope you don't get sick

Tôi hy vọng anh không bị ốm

* I hope to see you again

Tôi mong gặp lại cô

112. I wish.. - Ước gì..

* I wish I would become a singer

Ước gì tôi sẽ trở thành ca sĩ

* I wish I could speak English well

Ước gì tôi có thể nói giỏi tiếng Anh

113. I want to.. - Tôi muốn..

* I want to buy some vegetables

Tôi muốn mua 1 ít rau củ

* I want to check out

Tôi muốn trả phòng

114. I want to.. for.. - Tôi muốn.. cho..

* I want to buy some flowers for my room

Tôi muốn mua một ít hoa cho căn phòng của tôi

* I want to decorate the lanterns for the event tonight

Tôi muốn trang trí đèn lồng cho sự kiện tối nay

115. I have a.. - Tôi bị..

* I have a headache

Tôi bị đau đầu

* I have a stomachache

Tôi bị đau dạ dày

116. I feel.. - Tôi cảm thấy..

* I feel very tired

Tôi cảm thấy rất mệt

* I feel sleepy

Tôi thấy buồn ngủ

* I feel so happy

Tôi thấy rất hạnh phúc

117. I don't think.. - Tôi không nghĩ..

* I don't think this MV is good

Tôi không nghĩ video ca nhạc này hay

* I don't think he will come

Tôi không nghĩ anh ta sẽ đến

118. I must.. - Tôi phải (bắt buộc)

* I must go out right now

Tôi phải ra ngoài ngay bây giờ

* I must stay home tonight

* Tôi phải ở nhà tối nay

119. I'd like to go there by.. - Tôi muốn đến đó bằng..

* I'd like to go there by bus

Tôi muốn đến đó bằng xe buýt

* I'd like to go there by taxi

Tôi muốn đến đó bằng tắc xi

120. I want to go to.. - Tôi muốn đi tới..

* I want to go to the airport

Tôi muốn tới sân bay

* I want to go to the bank to draw

Tôi muốn tới ngân hàng rút tiền
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
121. I'm glad to.. - Tôi vui mừng..

* I'm glad to hear that

Tôi vui mừng khi nghe tin đó

* I'm glad to see you again

Tôi vui mừng khi gặp lại anh

122. I'm sorry.. - Tôi xin lỗi..

* I'm sorry to be late

Xin lỗi tôi đến muộn

* I'm sorry to have kept you waiting

Xin lỗi vì làm cô phải chờ

123. I don't like.. - Tôi không thích..

* I don't like bananas

Tôi không thích chuối

* I don't like sweet cake

Tôi không thích bánh ngọt

124.. is out of oder -.. bị hỏng

* My computer is out of oder

Máy tính của tôi bị hỏng

* His motorbike is out of oder

Xe máy của anh ấy bị hỏng

* The air-conditioner is out of oder

Điều hòa bị hỏng rồi

125. I'll take.. (I'll ride).. - Tôi sẽ đi, cưỡi..

* I'll take a train

Tôi sẽ đi tàu

* I'll take a taxi

Tôi sẽ bắt tắc xi

* I'll ride a horse

Tôi sẽ cưỡi ngựa

126. I'll get off.. - Tôi sẽ xuống..

* I'll get off here

Tôi sẽ xuống đây

* I'll get off the next stop

Điểm dừng tiếp theo tôi sẽ xuống

* I'll get off the end of the street

Tôi sẽ xuống xe ở cuối phố

127. I must ask you not to.. - Tôi yêu cầu anh không được..

* I must ask you not to tell the secret

Yêu cầu anh không được tiết lộ bí mật

* I must ask you not to touch me

Yêu cầu anh không được đụng chạm vào tôi

* I must ask you not to throw the garbages here

Yêu cầu bà không được ném rác ở đây

128. I'm usually good at.. - Tôi thường giỏi về..

* I'm usually good at playing football

Tôi thường giỏi về chơi bóng

* I'm usually good at information technology

Tôi thường giỏi về công nghệ thông tin

129. I have some.. - Tôi có một số..

* I have some things to do in the kitchen

Tôi có một số việc cần làm ở trong bếp

* I have some old toys to give the poor children

Tôi có một ít đồ chơi cũ để cho trẻ em nghèo

130. I have to.. - Tôi phải..

* I have to study hard

Tôi phải học tập chăm chỉ

* I have to go home

Tôi phải về nhà

* I have to wake up early

Tôi phải dậy sớm
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
131. It sounds.. to.. - Nghe có vẻ.. với

* It sounds wonderful to children

Nghe có vẻ tuyệt với bọn trẻ

* It sounds exciting to me

Nghe có vẻ thú vị đấy

132. It's nice to have someone who.. - Thật tuyệt/hay/mừng khi có ai đó..

* It's nice to have someone who believes in him

Thật hay khi có người tin tưởng anh ta

* It's nice to have someone who admires us

Thật tuyệt khi có người ngưỡng mộ chúng ta

* It's nice to have someone treats her kind

Thật mừng khi có người đối xử tốt với cô ta

133. I just wanted to.. - Tôi chỉ muốn..

* I just wanted to do some things before going out

Tôi chỉ muốn làm một số việc trước khi ra ngoài

* I just wanted to stop here

Tôi chỉ muốn dừng lại ở đây thôi

134. I know I shouldn't.. - Tôi biết tôi không nên..

* I know I shouldn't talk to you now

Tôi biết tôi không nên nói chuyện với anh lúc này

* I know I shouldn't be late for work

Tôi biết tôi không nên đi làm muộn

* I know I shouldn't ask so many questions

Tôi biết tôi không nên hỏi nhiều như vậy

135. I don't know my way around.. - Tôi không biết đường ở..

* I don't know my way around Hanoi

Tôi không biết đường ở Hà Nội

* I don't know my way around a big city

Tôi không biết đường ở thành phố lớn

136. I need.. - Tôi cần..

* I need some money

Tôi cần một ít tiền

* I need a smartphone

Tôi cần một chiếc điện thoại thông minh

* I need a two week vacation

Tôi cần một kỳ nghỉ kéo dài 2 tuần

137. I can't sleep because.. - Tôi không thể ngủ được bởi vì..

* I can't sleep because I don't finish my homework yet

Tôi không thể ngủ được bởi vì tôi chưa hoàn thành bài tập về nhà

* I can't sleep because I miss him

Tôi không thể ngủ được bởi vì tôi nhớ anh ấy

* I can't sleep because I can't stop thinking about the contest tomorrow

Tôi không thể ngủ được bởi vì tôi cứ nghĩ về cuộc thi ngày mai

138. I think I'm.. - Tôi nghĩ tôi..

* I think I'm having a cold

Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh

* I think I'm late for work

Tôi nghĩ tôi bị muộn làm rồi

* I think I'm becoming a pilot

Tôi nghĩ tôi sẽ trở thành phi công

139. I can.. later - Tôi có thể.. sau

* I can talk to you later

Tôi có thể nói chuyện với anh sau

* I can see you later

Tôi gặp cậu sau nhé

140. It's going to get.. - Trời sẽ trở nên..

* It's going to get cold at mid-night

Trời sẽ trở lạnh về đêm

* It's going to get warm tomorrow

Trời sẽ trở nên ấm áp vào ngày mai
 
1,639 ❤︎ Bài viết: 1975 Tìm chủ đề
141. It's her/his birthday.. - Sinh nhật của cô ấy, anh ấy vào..

* It's her birthday next Sunday

Chủ nhật tới là sinh nhật cô ấy

* It's his birthday this Monday

Thứ 2 này là sinh nhật anh ấy

142. It's time to think about.. - Đã đến lúc nghĩ về..

* It's time to think about his future

Đã đến lúc nghĩ về tương lai của anh ấy

* It's time to think about her behavior

Đã đến lúc nhìn nhận về thái độ cư xử của cô ta

143. It's, isn't it? -.. nhỉ, phải không?

* It's expensive, isn't it?

Đắt nhỉ

* It's on the floor, isn't it?

Nó ở trên sàn nhà phải không?

144. It's.. from here -.. từ đây..

* It's quite a long walk from here

Đi bộ từ đây khá xa đấy

* It's about 2 km from here

Từ đây đi khoảng 2 cây nữa

145. I'm.. wrong - Tôi.. sai lầm

* I'm never wrong

Tôi không bao giờ sai

* I'm seldom wrong

Tôi hiếm khi sai

* I'm usually wrong

Tôi hay sai

146. I'm afraid.. - E là..

* I'm afraid I'm too busy

E là tôi rất bận

* I'm afraid I can't go out with you tonight

E là tôi không thể đi chơi với anh tối nay

147. I didn't let.. - Tôi không để..

* I didn't let him have anything

Tôi không để anh ta có bất cứ thứ gì cả

* I didn't let her stay by herself

Tôi không để cô ấy ở lại một mình

* I didn't let them come in

Tôi không cho họ vào

148. I'm sure.. will.. - Tôi tin chắc.. sẽ..

* I'm sure you will be happy

Tôi tin chắc cậu sẽ hạnh phúc

* I'm sure she will become a talent artist

Tôi tin chắc cô ấy sẽ trở thành một họa sĩ tài năng

* I'm sure he will do everything in his power to succeed in this project

Tôi tin chắc cậu ấy sẽ làm hết sức mình để thành công trong dự án này

149. I'm seeing.. - Tôi sẽ gặp..

* I'm seeing the dentist next Friday

Thứ 6 tới tôi sẽ gặp nha sĩ

* I'm seeing Du tomorrow

Mai tôi sẽ gặp Du

150. I'm.. again - Tôi lại..

* I'm ill again

Tôi lại bị ốm

* I'm late again

Tôi lại đi muộn

* I'm home again

Tôi lại về nhà
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back