-
Tiếng Anh Xin Lỗi Con Đã Nói Dối
I'm sorry, I lied Jenny was so happy about the house they had found. For once in her life, she would be staying on the right side of town. She unpacked her things with such great ease. As she watched her new curtains blow in the breeze, she thought about how wonderful it was to have her own...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- tiếng anh luyện thi đại học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Hoa Hồng Và Con Bướm
The Rose and the Butterfly A Butterfly once fell in love with a beautiful Rose. The Rose was not indifferent, for the Butterfly's wings were powdered in a charming pattern of gold and silver. And so, when he fluttered near and told how he loved her, she blushed rosily and said yes. After much...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- tiếng anh luyện thi đại học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Trái Tim Hoàn Hảo
The perfect heart One day a young man was standing in the middle of the town proclaiming that he had the most beautiful heart in the whole valley. A large crowd gathered and they all admired his heart for it was perfect. There was not a mark or a flaw in it. Yes, they all agreed it truly was...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- tiếng anh luyện thi đại học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Thiên Đàng Và Địa Ngục
Heaven and hell A holy man was having a conversation with the Lord one day and said, "Lord, I would like to know what Heaven and Hell are like." The Lord led the holy man to two doors. He opened one of the doors and the holy man looked in. In the middle of the room was a large round table...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- tiếng anh luyện thi đại học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh 15 từ vựng ielts về chủ đề Covid - 19
15 TỪ VỰNG IELTS VỀ COVID-19 1[p]. epidemic (n) : dịch bệnh (trên phạm vi hẹp) 2[p]. pandemic (n) : đại dịch (trên phạm vi rộng lớn) 3[p]. outbreak (n) : sự bùng phát (dịch) 4[p]. contract (v) : bị mắc, nhiễm bệnh VD: Contract a disease/ contract covid-19: Mắc, nhiễm bệnh/covid 5[p]... -
Tiếng Anh Verb+ Prepositions
Verbs + Prepositions 1. About · Complain about someone/something: Than phiền ai/ điều gì · Care about someone/ something: Quan tâm đến ai/ điều gì · Dream about someone/ something: Mơ về ai/ điều gì · Hear about something: Nghe kể về điều gì · Talk about someone/ something: Nói với ai/...- Huyền Trang 1102
- Chủ đề
- tiếng anh luyện thi đại học tiếng anh thpt quốc gia
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Top 8 kênh youtube cho ngày ôn thi đại học
TOP 8 KÊNH YOUTUBE CHO NGÀY ÔN THI ĐẠI HỌC Youtube có thể trở thành một kênh học tập rất hiệu quả cho các bạn sĩ tử đang trên hành trình ôn thi đại học. Không chỉ để nghe nhạc xem show, có rất nhiều kênh youtube được những người thầy cô vô cùng đáng yêu đã tổng hợp lại những bài giảng, những...- Mộc An Hy
- Chủ đề
- cấp 3 hóa học học online học tập hiệu quả ôn thi đại học review tiếng anh luyện thi đại học toán tự học vật lý
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Anh Học Tiếng Anh qua bài hát Cardigan - Taylor Swift
Cardigan - Taylor Swift (Bài viết note lại những từ hay trong video về quá trình làm MV của 'cardigan') * Link video gốc cuối bài* [ video transcript with vocabularies/ new words] * * * "Cardigan" is the first official video from Taylor Swift's 8th studio album folklore which was released... -
Tiếng Anh Năm Phút Nữa
Five More Minutes While at the park one day, a woman sat down next to a man on a bench near a playground. "That's my son over there," she said, pointing to a little boy in a red sweater who was gliding down the slide. "He's a fine looking boy" the man said. "That's my daughter on the bike in...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- tiếng anh luyện thi đại học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
X
Chỉ 5 phút học hết thì hiện tại đơn
Động từ trong Tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ, Hiện tại và Tương lai. Hãy dành ra 5 phút để học tất cả về thì hiện tại đơn nhé! 1. Cấu trúc: - Thể khẳng định: S+ V (thường) hoặc am/is/are (tobe) - Thể phủ định: S + donn't/doesn't + V (thường) hoặc am/is/are + not - Thể nghi vấn...