Tiếng Anh Verb+ Prepositions

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Huyền Trang 1102, 5 Tháng năm 2021.

  1. Huyền Trang 1102 Be happy

    Bài viết:
    26
    Verbs + Prepositions

    1. About

    · Complain about someone/something: Than phiền ai/ điều gì

    · Care about someone/ something: Quan tâm đến ai/ điều gì

    · Dream about someone/ something: Mơ về ai/ điều gì

    · Hear about something: Nghe kể về điều gì

    · Talk about someone/ something: Nói với ai/ điều gì

    · Wonder about something: Tự hỏi về điều gì

    2. In

    · Believe in something: Tin tưởng vào điều gì

    · Participate in something: Tham gia vào điều gì

    · Succeed in something: Thành công về việc gì

    3. On

    · Concentrate on something: Tập trung, chú ý vào điều gì

    · Depend on someone/something: Tùy thuộc vào ai/ điều gì

    · Insist on something: Quả quyết về điều gì

    · Live on money/food: Sống bằng

    · Rely on someone/something: Tin vào ai/ điều gì

    4. Of

    · Approved of something: Ủng hộ về điều gì

    · Consist of something: Bao gồm cái gì

    · Die of illness: Chết vì căn bệnh gì

    · Dream of being something/ doing something: Tưởng tượng điều gì

    · Hear of someone/something: Biết về ai/ điều gì

    · Think of someone/something: Nhớ đến ai/ điều gì

    5. For

    · Apply for a job/a place: Xin việc

    · Care for someone/ something: Chăm sóc ai/ cái gì

    · Look for someone/ something: Tìm kiếm ai/ cái gì

    · Pay someone for something: Trả tiền cho ai về cái gì

    · Search for someone/ something: Tìm kiếm ai/ cái gì

    · Wait for someone/ something: Chờ đợi ai/ cái gì

    6. From

    · Hear from someone: Nhận được thư hay điện thoại từ ai

    · Differ from someone/ something: Khác với ai/ cái gì

    · Escape from something: Thoát khỏi cái gì

    · Infer from something: Suy ra từ cái gì

    · Suffer from an illness: Đau vì căn bệnh

    7. To

    · Belong to someone: Thuộc về ai

    · Happen to someone/ something: Xảy ra với ai/ cái gì

    · Introduce to someone: Giới thiệu với ai

    · Listen to someone/ something: Lắng nghe ai/ cái gì

    · Object to someone/ something: Chống đối ai/ cái gì

    · Speak/ talk to someone: Nói với ai

    · Write to someone: Viết cho ai

    8. With

    · Agree with someone: Đồng ý với ai

    · Compete with someone/ something: Cạnh tranh với ai/ cái gì

    · Collide with someone/ something: Đụng chạm với ai/ cái gì

    · Deal with something: Đối phó với điều gì

    Còn tiếp các phần khác nhé! Chúc các bạn học tập hiệu quả.
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...