-
Tiếng Anh Phrasal verbs with look
1. look up to: Tôn trọng, kính trọng >< look down on/upon ex: He'd always looked up to his uncle. (Anh ấy luôn tôn trọng bác của mình) 2. look down on/ upon: Coi thường, khinh bỉ ex: He was looked down on because of his laziness. (Anh ta đã bị coi thường vì sự luời biếng của mình) 3. look... -
Tiếng Anh Các phrasal verbs cần nhớ (có thể dùng trong thi THPT) - Phần 1
1. Blow down = collapse: Thổi đổ, sụp đổ 2. Blow up = become angry/ explode: Trở nên tức giận, nổ tung 3, break into = enter a house illegally: Đột nhập 4, bring up = raise (a child) : Nuôi dưỡng 5, burn down = be destroyed by fire: Cháy chụi 6, call for = require: Mời gọi, yêu cầu 7, call... -
Tiếng Anh Những phrasal verb thường gặp trong thi Đại Học
Make up for: Bù đắp, đền bù Make up with: Giảng hòa Come up with: Nảy ra, nghĩ ra Come across: Tình cờ gặp = Run into Say against: Chống đối Fall back on: Dựa vào, trông cậy Carry out: Thực hiện Carry on: Tiếp tuc Bring about: Đem lại, mang về Put up with: Chịu đựng Stand in... -
Tiếng Anh Phrasal Verbs with GIVE
Phrasal verb (hay còn gọi là cụm động từ) là một phần ngữ pháp khó gây nhiều trở ngại cho việc học tiếng Anh của nhiều người khi mới bắt đầu làm quen với ngôn ngữ này. Việc nằm lòng các Phrasal verb thông dụng sẽ giúp người học tiếng Anh có thể giao tiếp lưu loát và tự nhiên trong cuộc sống... -
Tiếng Anh Các Phrasal verb thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
Tổng hợp phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học Cấu trúc của Phrasal Verbs Có thể tách hoặc không tách - Separable vs. Inseparable Phrasal Verbs: Separable: Tân ngữ có thể đứng giữa động từ và tiểu từ. Ví dụ: She put off the meeting = She put the meeting off / Cô ấy hoãn cuộc họp lại... -
N
Tiếng Anh Phrasal Verbs With Go
Verb Phrases go about, to occupy oneself with; perform:The shoemaker goes about his work with a smile. Nautical.to change course by tacking orwearing. go after, to attempt to obtain; strive for:You'll never get what you want if you don't go afterit energetically. go against, to be in conflict...- Nguyen Huong
- Chủ đề
- phrasal verbs
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Phrasal verbs
[ P H R A S A L V E R B S] 1. Bring forward: Change the date/time of an event so it happens earlier. (đẩy lịch hẹn 1 sự kiện) 2. Carry on: Continue. (tiếp tục) 3. Get round to: Start (after planning to do something for a long time). (bắt đầu sau khi lên kế hoạch rất lâu) 4. Get up to: Do...