Tiếng Anh Phrasal verbs

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi iammai, 27 Tháng tám 2021.

  1. iammai

    Bài viết:
    14
    [ P H R A S A L V E R B S]

    1. Bring forward: Change the date/time of an event so it happens earlier. (đẩy lịch hẹn 1 sự kiện)

    2. Carry on: Continue. (tiếp tục)

    3. Get round to: Start (after planning to do something for a long time). (bắt đầu sau khi lên kế hoạch rất lâu)

    4. Get up to: Do something you shoud not do. (làm những điều không nên)

    5. Go in for: Enter (a competetion, etc). (bước vào)

    6. Go off: Stop liking. (ngừng thích)

    7. Join in: Participate, take part. (tham gia)

    8. Knock out: Defeat and remove from a competition, make unconscious. (đánh bại)

    9. Look out: Be careful. (cẩn thận)

    10. Pull out: Stop being involved in an activity. (rút ra khỏi)

    11. Put off: Delay. Postpone. (hoãn)

    12. Put up with: Tolerate. (tha thứ)

    13. Take to: Start (as a habit). (bắt đầu như một thói quen)

    14. Take up: Start (a hobby, sport, etc), fill an amount of space time. (bắt đầu một sở thích, một môn thể thao, lấp đầy thời gian rảnh rỗi)

    15. Break down: Stop working (for a machine, etc). (ngừng hoạt động) - VD: Máy móc..

    16.come off: Succeed. (thành công)

    17.come on: Develop or make progress. (phát triển, tiến bộ)

    18.come up with: Think of (an idea, a plan, etc). (nảy ra) - VD: Ý tưởng..

    19. Find out: Discover information. (khám phá ra thông tin gì đó)

    20. Turn off: Stop a machine working. (tắt máy)
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...