Bạn được Viên Mãn cô nương mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
3674 8
Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Tác giả: Đinh Tiểu An

Các chủ đề:

1. Greetings - Lời Chào Hỏi

2. At School - Trường Học

3. At Home - Nhà riêng

4. Big Or Small? - To Hay Nhỏ?

5. Things I Do - Điều Tôi Nghĩ

6. Places - Địa Điểm

7. Your House - Nhà Của Bạn

8. Out And About - Đi lại

9. The Body - Cơ Thể

10. Staying Healthy - Sống Khoẻ Mạnh

11. What Do You Eat? - Bạn Ăn Cái Gì?

12. Sports And Pastimes- Thể Thao Và Giải Trí

13. Activities And The Weather - Hoạt Động Và Thời Tiết

14. Making Plans - Lập Kế Hoạch

15. Countries - Đất Nước

16. Animals And Environment - Động Vật Và Môi Trường

* * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha
 
Last edited by a moderator:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ Đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (1)

1. Are/ɑ: / (v) : Là, ở, thì (đi với chủ ngữ số nhiều)

You are very kind. - Bạn thật tốt bụng.​

2. Choose/tʃuːz/ (v) : Chọn, chọn lựa

Listen and choose the best answer. - Hãy nghe và chọn đáp án đúng nhất.​

3. Count/kaʊnt/ (v) : Đếm, tính

Count from one to ten, Tom. - Tom, em hãy đếm từ 1 đến 10.​

4. Fine/faɪn/ (adj) : Mạnh, khỏe, tốt

I'm fine. - Tôi khỏe.​

5. Good morning/ɡʊd ˈmɔːnɪŋ/ (exclam) : Xin chào (dùng cho buổi sáng)

Good morning, Miss Hoa. How are you? - Chào buổi sáng, cô Hoa. Cô có khỏe không?​

6. Good afternoon/ɡʊd ˌɑːftəˈnuːn/ (exclam) : Xin chào (dùng cho buổi chiều)

Good afternoon, Mr. Smith. - Chào buổi chiều, ông Smith.​

7. Good evening/ɡʊd ˈiːvnɪŋ/ (exclam) : Xin chào (dùng cho buổi tối)

Good evening, Miss Hoa. - Chào buổi tối, cô Hoa.​

8. Good night/ɡʊd naɪt/ (exclam) : Chúc ngủ ngon

Good night, Mom. - Chúc mẹ ngủ ngon!​

9. Goodbye/gud'bai/ (exclam) : Tạm biệt

Goodbye! It was great to meet you. - Tạm biệt! Rất vui được gặp bạn.​

10. Hello/hə'lou/ (int) : Xin chào

Hello. My name is Mark. - Xin chào. Tôi tên là Mark.​

11. Hi/haɪ/ (int) : Xin chào

Hi, Peter. - Xin chào Peter.​

12. Greeting/ˈɡriːtɪŋ/ (n) : Lời chào hỏi

They exchanged greetings and sat down. - Họ chào nhau và ngồi xuống.​
 
Chỉnh sửa cuối:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (2)

1. He/hi/ (pron) : Anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy

He is 10 years old and he is a student. - Cậu ấy 10 tuổi và cậu ấy là một học sinh.​

2. Her/hə (r) / (det) : Của cô ấy, của bà ấy

Her pen is very nice. - Cây bút bi của cô ấy rất đẹp.​

3. His/hɪz/ (det) : Của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy

That book is his. - Quyển sách kia là của anh ấy.​

4. It/ɪt/ (pron) : Nó

This is my dog. It is very friendly. - Đây là chú chó của tôi, nó rất là thân thiện.​

5. Its/ɪts/ (det) : Của nó (dùng cho vật)

I have a dog. Its tail is very long. - Tôi có một chú chó. Đuôi của nó rất dài.​

6. Madam/ˈmædəm/ (n) : Quý bà, phu nhân (có gia đình hay chưa)

Good afternoon, Madam. - Chào buổi chiều, phu nhân.​

7. Miss/mɪs/ (n) : Cô (chưa có gia đình)

Good morning, Miss Sarah. - Chào buổi sáng, cô Sarah.​

8. My/maɪ/ (det) : Của tôi

My name is Andy. - Tên tôi là Andy.​

9. Our/ɑː (r) / (det) : Của chúng tôi

Our school is very nice. - Trường của chúng tôi rất đẹp.​

10. She/ʃi/ (pron) : Cô ấy, bà ấy

Daisy is my friend. She is very kind. - Daisy là bạn của tôi. Cô ấy rất tốt bụng.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (3)

1. Sir/sɜː (r) / (n) : Ngài

Good night, Sir. - Chúc ngài ngủ ngon.​

2. Thank/θæŋk/ (v) : Cảm ơn

Thank you very much. - Cảm ơn rất nhiều.​

3. Their/ðeə (r) / (det) : Của họ

Their school is very nice. - Trường học của họ rất đẹp​

4. They/ðeɪ/ (pron) : Họ, bọn họ

They are my friends. - Họ là bạn của tôi.​

5. We/wi/ (pron) : Chúng tôi, chúng ta

We are family. - Chúng ta là gia đình.​

6. You/ju/ (pron) : Bạn, các bạn

You are very kind. - Bạn thật tốt bụng.​

7. Your/jɔː (r) / (det) : Của bạn

Your pen is very nice. - Cây bút của bạn thật đẹp.​

8. Child/tʃaɪld/ (n) : Đứa trẻ

This couple has only one child. - Cặp đôi này chỉ có duy nhất một đứa con.​

9. Children/ˈtʃɪl. Drən/ (n) : Những đứa trẻ

That couple has three children. - Cặp đôi đó có 3 đứa con.​

10. Classmate/ˈklɑːsmeɪt/ (n) : Bạn cùng lớp

My classmates are very nice. - Các bạn học của tôi đều rất dễ mến.​
 
Chỉnh sửa cuối:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (4)

1. Draw/drɔː/ (v) : Vẽ

He is only three years old but he can draw a chicken. - Cậu bé đó mới chỉ 3 tuổi nhưng có thể vẽ một con gà.​

2. Exercise book/ˈeksəsaɪz bʊk/ (n) : Vở bài tập

An exercise book is a book for students to write their work on. - Vở bài tập là một cuốn tập mà học sinh viết vào đó.​

3. Group/ɡruːp/ (n) : Nhóm

In English class, we often work in groups. - Trong lớp học Tiếng Anh, chúng tôi thường làm việc theo nhóm.​

4. Listen/ˈlɪsn/ (v) : Nghe

Most young people like listening to pop music. - Hầu hết thanh niên đều thích nghe nhạc pop.​

5. Number/ˈnʌmbə (r) / (n) : Số

I love numbers. - Tôi yêu các con số.​

6. Partner/ˈpɑːtnə (r) / (n) : Cộng sự, đối tác, bạn (cùng phe, cùng nhóm)

Practice the dialogue with a partner. - Hãy luyện tập đoạn hội thoại với một người bạn.​

7. Play/pleɪ/ (v) : Chơi

All kids like playing. - Đứa trẻ nào cũng thích chơi.​

8. Practice/ˈpræktɪs/ (v) : Luyện tập, thực hành

If you want to sing well, you should practice harder.​

9. Remember/rɪˈmembə (r) / (v) : Nhớ

I try to remember all the new words. - Tôi cố nhớ hết tất cả các từ mới.​

10. Repeat/rɪˈpiːt/ (v) : Nhắc lại

Could you repeat the question, please? - Cô có thể đọc lại câu hỏi được không ạ?​

11. Say/seɪ/ (v) : Nói

He always says that he is busy. - Anh ấy luôn nói rằng anh ấy bận.​

12. Square/skweə (r) / (n) : Hình vuông

A square has four straight equal sides. - Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.​

13. Write/raɪt/ (v) : Viết

She writes diary. - Cô ấy viết nhật ký.​
 
Chỉnh sửa cuối:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 2: At School - Trường Học (1)

1. Bag/bæɡ/ (n) : Túi, bao

This is my bag. - Đây là túi của tôi.​

2. Board/bɔːd/ (n) : Cái bảng

There is a black board in my classroom. - Có một cái bảng đen trong lớp học của tôi.​

3. Book/bʊk/ (n) : Quyển sách

That is English book. - Đó là sách Tiếng Anh.​

4. City/ˈsɪti/ (n) : Thành phố

I live in Hanoi city. - Tôi sống ở thành phố Hà Nội.​

5. Class/klɑːs/ (n) : Lớp học

My class has 18 students. - Lớp của tôi có 18 học sinh.​

6. Classroom/ˈklɑːsruːm/ (n) : Phòng học

That is my classroom. - Kia là lớp học của tôi.​

7. Clock/klɒk/ (n) : Đồng hồ treo tường

There is a clock in my class. - Có một cái đồng hồ treo tường trong lớp học của tôi.​

8. Close/kləʊz/ (n) : Đóng lại

These shops close at 10 o'clock. - Các cửa hàng đóng cửa lúc 10 giờ.​

9.come in/kʌm ɪn/ (n) : Đi vào

May I come in, teacher? - Thưa cô em xin phép vào lớp.​

10.command/kəˈmɑːnd/ (v) : Ra lệnh

The manager command his staff to sell out goods. - Quản lý ra lệnh cho nhân viên bán hết hàng.​

11. Desk/desk/ (n) : Bàn làm việc

There is a book on that desk. - Có một quyển sách trên cái bàn làm việc đó.​
 
Chỉnh sửa cuối:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 2: At School - Trường Học (2)

1. Door/dɔː (r) / (n) : Cửa ra vào

My classroom has one door. - Lớp học của tôi có một cái cửa ra vào.​

2. Eraser/ɪˈreɪzə (r) / (n) : Cục tẩy

I like this eraser very much. - Tôi rất thích cục tẩy này.​

3. Family/ˈfæməli/ (n) : Gia đình

My family has four people. - Gia đình tôi có bốn người.​

4. Family name/ˈfæməli neɪm/ (n) : Họ

His family name is Smith. - Họ của anh ấy là Smith.​

5. First name /fɜːst neɪm/ (n) : Tên đầu tiên

His first name is Tom. - Tên của anh ấy là Tom.​

6. Full name /fʊl neɪm/ (n) : Tên đầy đủ

My full name is Tom Smith. - Tên đầy đủ của tôi là Tom Smith.​

7. Given name /ˈɡɪvn neɪm/ (n) : Tên

His given name is Tom. - Tên của anh ấy là Tom.​

8. Go out /ɡəʊ aʊt/ (v) : Ra ngoài

May I go out, teacher? - Thưa cô, em có thể ra ngoài không?​

9. House /haʊs/ (n) : Ngôi nhà

My house is very big. - Ngôi nhà của tôi rất to.​

10. In /ɪn/ (prep) : Trong

There is a student in the classroom. - Có một học sinh trong lớp học.​

11. Last name /lɑːst neɪm/ (n) : Họ

His last name is Smith. - Họ của anh ấy là Smith.​
 
Chỉnh sửa cuối:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 2: At School - Trường Học (3)

1. Live/lɪv/ (v) : Sống, sinh sống

My parents live in New York. - Bố mẹ tôi sống ở New York.​

2. Match/mætʃ/ (v) : Ghép, nối

Match the following words with their Vietnamese meanings. - Nối những từ sau với nghĩa tiếng Việt của nó.​

3. Name/neɪm/ (n) : Tên

My name is Mary. - Tôi tên là Mary.​

4. Notebook/ˈnəʊtbʊk/ (n) : Sổ tay

My mother is buying me a notebook. - Mẹ tôi mua cho tôi một quyển sổ tay.​

5. On/ɒn/ (prep) : Trên

There is a book on the desk. - Có một cuốn sách trên bàn.​

6. Open/ˈəʊpən/ (v) : Mở

These shops open at 8 o'clock. - Các cửa hàng mở cửa vào lúc 8 giờ.​

7. Pen/pen/ (n) : Bút mực

My pen is red. - Chiếc bút của tôi màu đỏ.​

8. Pencil/ˈpensl/ (n) : Bút chì

This is my pencil. - Đây là bút chì của tôi.​

9. Pencil case/ˈpensl keɪs/ (n) : Hộp bút

These are some pen in the pencil case. - Có vài chiếc bút mực trong hộp bút.​

10. Ruler/ˈruːlə (r) / (n) : Thước kẻ

Her ruler is very long. - Thước kẻ của cô ấy rất dài.​

11. Say/seɪ/ (v) : Nói

She wants to say something. - Cô ấy muốn nói gì đó.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 2: At School - Trường Học (4)

1. School/skuːl/ (n) : Trường học

This is my school. - Đây là trường của tôi.​

2. School bag/skuːl bæɡ/ (n) : Cặp sách

His school bag is very heavy. - Cặp sách của anh ấy rất nặng.​

3. Sit down/ˈsɪt daʊn/ (v) : Ngồi xuống

Sit down, please. - Mời ngồi.​

4. Spell/spel/ (v) : Đánh vần

Spell your name, please. - Hãy đánh vần tên của bạn.​

5. Stand up/ˈstænd ʌp/ (v) : Đứng dậy

All students stand up. - Tất cả học sinh đều đứng dậy.​

6. Street/striːt/ (n) : Đường phố

I live on Wall Street. - Tôi sống ở phố Wall.​

7. Student/ˈstjuːdnt/ (n) : Học sinh

She is a student. - Cô ấy là một học sinh.​

8. Surname/ˈsɜːneɪm/ (n) : Họ

His surname is Smith. - Họ của anh ấy là Smith.​

9. Teacher /ˈtiːtʃə (r) / (n) : Giáo viên

Ms. Sarah is my English teacher. - Cô Sarah là giáo viên tiếng anh của tôi.​

10. Wastebasket /weist bɑ: Skit/ (n) : Sọt rác

You should put rubbing in the wastebasket. - Bạn nên vứt rác vào sọt rác.​

11. Window/ˈwɪndəʊ/ (n) : Cửa sổ

I sit next to the window. - Tôi ngồi cạnh cửa sổ.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (1)

1. Armchair/ˈɑːmtʃeə (r) / (n) : Ghế bành

There is an armchair in the living room. - Có một chiếc ghế bành trong phòng khách.​

2. Bench/bent∫/ (n) : Ghế dài

I like this bench. - Tôi thích cái ghế dài này.​

3. Bookshelf/ˈbʊkʃelf/ (n) : Kệ sách, giá sách

There are many books on this bookshelf. - Có rất nhiều sách trên cái giá sách này.​

4. Brother/ˈbrʌðə (r) / (n) : Anh trai

My brother is a student. - Anh trai tôi là một học sinh​

5. Chair/tʃeə (r) / (n) : Ghế tựa

The chair has four legs. - Cái ghế tựa này có bốn chân.​

6. Daughter/ˈdɔːtə (r) / (n) : Con gái

Her daughter is in grade 6. - Con gái cô ấy học lớp 6.​

7. Doctor/ˈdɒktə (r) / (n) : Bác sĩ

I'm a doctor. - Tôi là một bác sĩ.​

8. Eighty/ˈeɪti/ (no) : Số 80

My grandma is eighty years old. - Bà tôi 80 tuổi.​

9. Engineer/ˌendʒɪˈnɪə (r) / (n) : Kỹ sư

My brother is an engineer. - Anh trai tôi là một kỹ sư.​

10. Father/ˈfɑːðə (r) / (n) : Bố, ba, cha

My father is a doctor. - Bố tôi là một bác sĩ.​
 
Chỉnh sửa cuối:
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (2)

1. Fifty/ˈfɪfti/ (no) : Số 50

I went to fifty countries in the world. - Tôi đã tới 50 quốc gia trên thế giới.​

2. Forty/ˈfɔːti/ (no) : Số 40

My father is forty years old. - Bố tôi 40 tuổi.​

3. Game/ɡeɪm/ (n) : Trò chơi

We often play games during recess. - Chúng tôi thường chơi trò chơi trong giờ ra chơi.​

4. Grandfather/ˈɡrænfɑːðə (r) / (n) : Ông nội, ông ngoại

This is my grandfather. - Đây là ông của tôi.​

5. Grandmother/ˈɡrænmʌðə (r) / (n) : Bà nội, bà ngoại

That is my grandmother. - Kia là bà của tôi.​

6. Home/həʊm/ (n) : Nhà, gia đình

I'm at home now. - Bây giờ tôi ở nhà.​

7. House/haʊs/ (n) : Nhà, ngôi nhà

My family live in a small house. - Gia đình tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.​

8. How many/haʊ ˈmeni/: Bao nhiêu

How many students are there in your class? - Trong lớp bạn có bao nhiêu học sinh.​

9. Job/dʒɒb/ (n) : Công việc, nghề nghiệp

What is your job? - Công việc của bạn là gì?​

10. Lamp/læmp/ (n) : Đèn

This lamp looks very lovely. - Cái đèn này trông thật đáng yêu.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (3)

1. Living room/ˈlɪvɪŋ rʊm/ (n) : Phòng ngủ

Our living room is very big. - Phòng khách của chúng tôi rất to.​

2. Mother/ˈmʌðə (r) / (n) : Mẹ, má

My mother is a teacher. - Mẹ tôi là một giáo viên.​

3. Ninety/ˈnaɪnti/ (no) : Số 90

There are about 90 people in the hall. - Có khoảng 90 người trong hội trường.​

4. Nurse/nɜːs/ (n) : Y tá

My sister is a nurse. - Chị gái tôi là một y tá.​

5. One hundred/wʌn ˈhʌndrəd/ (no) : Số 100

This vase costs one hundred dollars. - Lọ hoa này có giá 100 đô-la.​

6. People/ˈpiːpl/ (n) : Người

How many people are there in your family? - Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?​

7. Seventy/ˈsevnti/ (no) : Số 70

There are seventy stamps in my stamp collection. - Có 70 cái tem trong bộ sưu tập tem của tôi.​

8. Sister/ˈsɪstə (r) / (n) : Chị gái

My sister is very beautiful. - Chị gái của tôi rất xinh đẹp.​

9. Sixty/ˈsɪksti/ (no) : Số 60

There are sixty students in my class. - Có 60 học sinh trong lớp học của tôi.​

10. Son/sʌn/ (n) : Con trai

My son is two years old. - Con trai tôi 2 tuổi.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (4)

1. Stool/stuːl/ (n) : Ghế đẩu

My grandmother often sits on this stool. - Bà tôi hay ngồi trên chiếc ghế đẩu này.​

2. Table/ˈteɪbl/ (n) : Bàn, cái bàn

This table is very high. - Cái bàn này rất cao.​

3. Telephone/ˈtelɪfəʊn/ (n) : Điện thoại

My father bought a new telephone yesterday. - Hôm qua bố tôi mua một cái điện thoại mới.​

4. Television/ˈtelɪvɪʒn/ (n) : Tivi

This television is very expensive. - Cái TV này rất đắt.​

5. Thirty/ˈθɜːti/ (no) : Số 30

There are thirty days in April. - Có ba mươi ngày trong tháng Tư.​

6. Who/huː/ (pron) : Ai

Who is this? - Đây là ai?​

7. Younger brother/'jʌηgə ˈbrʌðə (r) / (n) : Em trai

My younger brother is ten years old. - Em trai tôi 10 tuổi.​

8. Younger sister/'jʌηgə ˈsɪstə (r) / (n) : Em gái

My younger sister is very lovely. - Em gái tôi rất đáng yêu.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 4: Big Or Small? - To Hay Nhỏ? (1)

1. Big/bɪɡ/ (adj) : To, lớn

My school is very big. - Trường học của tôi rất to.​

2. Breakfast/ˈbrekfəst/ (n) : Bữa ăn sáng, điểm tâm

What time do you have breakfast? - Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?​

3. Brush/brʌʃ/ (v) : Đánh, chải (răng)

Do you brush your teeth every day? - Bạn có đánh răng hàng ngày không?​

4. Country/ˈkʌntri/ (n) : Đất nước, miền quê

Each country has its own flag. - Mỗi quốc gia có một lá cờ riêng.​

5. Dinner/ˈdɪnə (r) / (n) : Bữa tối

I always have dinner with my family. - Tôi luôn luôn ăn tối với gia đình tôi.​

6. Do/du: / (v) : Làm

I do my homework every day. - Tôi làm bài tập về nhà hàng ngày.​

7. Every/ˈevri/ (det) : Mỗi

Every classroom has 25 desks. - Mỗi lớp học có 25 cái bàn học.​

8. Face/feɪs/ (n) : Khuôn mặt

I wash my face every morning. - Tôi rửa mặt mỗi buổi sáng.​

9. Floor/flɔː (r) / (n) : Tầng, lầu

My classroom is on the third floor. - Lớp học của tôi ở trên tầng ba.​

10. Get dressed/ɡet drest/ (v) : Mặc quần áo

I often get dressed before breakfast. - Tôi thường mặc quần áo trước khi ăn sáng.​

11. Get ready/ɡet ˈredi/ (v) : Chuẩn bị sẵn sàng

I get ready for school at 6.30 am. - Tôi chuẩn bị sẵn sàng đi học lúc 6h30.​

12. Get up/ˈɡet ʌp/ (v) : Thức dậy

I often get up late. - Tôi thường thức dậy muộn.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ Đề 4: Big Or Small? - To Hay Nhỏ? (2)

1. Go/ɡəʊ/ (v) : Đi

I go to school by bus. - Tôi đi học bằng xe buýt.​

2. Grade/ɡreɪd/ (n) : Lớp (xét về trình độ)

Mary is in grade 6. - Mary học lớp 6.​

3. Half/hɑːf/ (n) : Một nửa, phân nửa

It's half past five. - Bây giờ là 5 giờ rưỡi.​

4. Have/həv/ (v) : Có

I have a pencil. - Tôi có một cái bút chì.​

5. Hour/ˈaʊə (r) / (n) : Giờ, tiếng đồng hồ

I can learn to play chess in an hour. - Tôi có thể học đánh cờ trong một tiếng đồng hồ.​

6. Late/leɪt/ (adj) : Muộn, trễ

You are late. - Bạn đến muộn.​

7. Lunch/lʌntʃ/ (n) : Bữa trưa

I often have lunch at 11 o'clock. - Tôi thường ăn trưa vào lúc 11 giờ.​

8. Midday/ˌmɪdˈdeɪ/ (n) : Trưa, buổi trưa

Can I meet you at midday? - Tôi có thể gặp bạn vào buổi trưa không?​

9. Midnight/ˈmɪdnaɪt/ (n) : Nửa đêm

She often wakes up at midnight. - Cô ấy thường thức dậy vào lúc nửa đêm.​

10. Minute/ˈmɪnɪt/ (n) : Phút

I do this exercise in 10 minutes. - Tôi làm bài tập này trong 10 phút.​

11. Past/pɑːst/ (prep) : Qua, quá

His pain is past now. - Cơn đau của anh ấy đã qua rồi.​

12. Quarter/ˈkwɔːtə (r) / (n) : Một phần tư, 15 phút

It's a quarter past five. - Bây giờ là 5 giờ 15 phút.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 4: Big Or Small? - To Hay Nhỏ? (3)

1. Small/smɔːl/ (adj) : Nhỏ, bé

My house is very small. - Ngôi nhà của tôi rất nhỏ.​

2. Supper/ˈsʌpə (r) / (n) : Bữa ăn đêm

Peter has supper at 10 pm. - Peter có bữa ăn đêm lúc 10 giờ đêm.​

3. Teeth/tiːθ/ (n) : Răng (số nhiều)

I always brush my teeth three times a day. - Tôi luôn luôn đánh răng ba lần một ngày.​

4. Then/ðen/ (adv) : Sau đó

I get up, then I brush my teeth and wash my face. - Tôi thức dậy, sau đó tôi đánh răng và rửa mặt.​

5. Time/taɪm/ (n) : Thời gian, lần/lượt

What time do you get up? - Bạn thức dậy lúc mấy giờ?​

6. To/tə/ (prep) : Kém (dùng để nói giờ kém)

It's twenty to five. - Bây giờ là 5 giờ kém 20 phút.​

7. Tooth/tuːθ/ (n) : Một cái răng

My sister has a decayed tooth. - Chị gái tôi có một cái răng bị sâu.​

8. Toothbrush/'tu: θ'brʌ∫/ (n) : Bàn chải đánh răng

This toothbrush is very good. - Cái bàn chải đánh răng này rất tốt.​

9. Very/ˈveri/ (adv) : Rất

My classroom is very big. - Lớp học của tôi rất to.​

10. Wash/wɒʃ/ (v) : Rửa, giặt

Do you wash your face every morning? - Em có rửa mặt mỗi buổi sáng không?​

11. Which/wɪtʃ/ (pron) : Nào, cái nào

Which class are you in? - Bạn học lớp nào?​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 5: Things I Do - Những Điều Tôi Làm (1)

1. Action/ˈækʃn/ (n) : Hành động, hoạt động

I like action films. - Tôi thích những bộ phim hành động.​

2. After/ˈɑːftə (r) / (prep) : Sau, sau khi

Let's meet after 5 pm. - Hẹn gặp sau 5 giờ chiều.​

3. Badminton/ˈbædmɪntən/ (n) : Cầu lông

My teacher plays badminton very well. - Giáo viên của tôi chơi cầu lông rất giỏi.​

4. Begin/bɪˈɡɪn/ (v) : Bắt đầu

I begin learning English. - Tôi bắt đầu học tiếng Anh.​

5. Biology/baɪˈɒlədʒi/ (n) : Môn sinh học

What day do you have biology? - Bạn học môn Sinh học vào thứ mấy?​

6. Canteen/kænˈtiːn/ (n) : Căng tin

We have lunch at the canteen. - Chúng tôi ăn trưa ở nhà ăn tập thể.​

7. Day/deɪ/ (n) : Ngày

I play badminton every day. - Tôi chơi cầu lông hàng ngày.​

8. Eat/iːt/ (v) : Ăn

What do you eat? - Bạn ăn gì vậy?​

9. End/end/ (v) : Hết, chấm dứt

The film ends with a happy ending. - Bộ phim kết thúc với một kết thúc tốt đẹp.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 5: Things I Do - Những Điều Tôi Làm (2)

1. Every day/ˈevri deɪ/ (adv) : Hàng ngày

My sister watches TV every day. - Chị gái tôi xem TV mỗi ngày.​

2. Finish/ˈfɪnɪʃ/ (v) : Kết thúc

My class finishes at 11 o'clock. - Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.​

3. Friday/ˈfraɪdeɪ/ (n) : Thứ Sáu

I learn to draw every Friday. - Tôi học vẽ vào các ngày thứ Sáu.​

4. Game/ɡeɪm/ (n) : Trò chơi

Do you like this game? - Bạn có thích trò chơi này không?​

5. Geography/dʒiˈɒɡrəfi/ (n) : Môn địa lý

We know more about the countries through Geography. - Chúng ta biết nhiều hơn về các nước trên thế giới thông qua môn Địa lý.​

6. Girl/ɡɜːl/ (n) : Con gái

My class has 20 girls and 15 boys. - Lớp tôi có 20 bạn gái và 15 bạn trai.​

7. History/ˈhɪstri/ (n) : Môn lịch sử

History is a very useful subject. - Lịch sử là môn học rất bổ ích.​

8. Holiday/ˈhɒlədeɪ/ (n) : Ngày nghỉ, ngày lễ

I like traveling on holidays. - Tôi thích đi du lịch trong những ngày nghỉ.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 6: Places - Địa Điểm (1)

1. Among/əˈmʌŋ/ (prep) : Giữa, trong số (giữa từ 3 người, 3 vật trở lên)

Which is your book among these books? - Trong số những quyển sách này thì quyển nào là của bạn?​

2. Bakery/ˈbeɪkəri/ (n) : Tiệm bánh mì

I want to go to the bakery. - Tôi muốn tới tiệm bánh mì.​

3. Beautiful/ˈbjuːtɪfl/ (adj) : Xinh đẹp

My teacher is very beautiful. - Cô giáo tôi rất xinh đẹp.​

4. Behind/bɪˈhaɪnd/ (prep) : Phía sau

The picture is behind the cupboard. - Bức tranh thì ở phía sau cái tủ.​

5. Between/bɪˈtwiːn/ (prep) : Giữa (2 người, 2 vật)

These is a toy story between the bookstore and the restaurant. - Có một cửa hàng đồ chơi ở giữa hiệu sách và nhà hàng.​

6. Bookstore/ˈbʊkstɔːr/ (n) : Hiệu sách

They often go to that bookstore at weekend. - Tôi thường đi tới hiệu sách đó vào cuối tuần.​

7. Cinema/ˈsɪnəmə/ (n) : Rạp chiếu phim

Do you often go to the cinema? - Bạn có thường xuyên tới rạp chiếu phim không?​

8. Drugstore/ˈdrʌɡstɔː (r) / (n) : Hiệu thuốc tây

My father has a drugstore. - Bố tôi có một hiệu thuốc tây.​

9. Factory/ˈfæktri/ (n) : Nhà máy, xí nghiệp

Does your brother work for this factory? - Có phải anh trai bạn làm cho xí nghiệp này không?​

10. False/fɔːls/ (adj) : Giả, sai

This question is false. - Câu hỏi này sai.​
 
297 ❤︎ Bài viết: 91 Tìm chủ đề
Chủ đề 6: Places - Địa Điểm (2)

1. Far/fɑː (r) / (prep) : Xa

My house is far from my school. - Nhà tôi thì cách xa trường tôi.​

2. Flower/ˈflaʊə (r) / (n) : Hoa, bông hoa

Do you like flower? - Bạn có thích hoa không?​

3. Hospital/ˈhɒspɪtl/ (n) : Bệnh viện

This hospital is very large. - Bệnh viện này rất rộng.​

4. Hotel/həʊˈtel/ (n) : Khách sạn

I live near Horison hotel. - Tôi sống gần khách sạn Horison.​

5. Lake/leɪk/ (n) : Cái hồ

This is the biggest lake in France. - Đây là cái hồ lớn nhất ở Pháp.​

6. Left/left/ (n) : Bên trái

The bookstore is on the left of our school. - Hiệu sách ở bên trái trường của tôi.​

7. Like/laɪk/ (v) : Thích

Do you like learning English? - Bạn có thích học tiếng Anh không?​

8. Look at/lʊk ət/ (v) : Nhìn

Why do you look at me like that? - Tại sao cậu lại nhìn tôi như vậy?​

9. Love/lʌv/ (v) : Yêu

I love my family. - Tôi yêu gia đình của tôi.​

10. Meet/miːt/ (v) : Gặp, gặp mặt

We will meet him at 6pm. - Chúng tôi sẽ gặp anh ấy lúc 6 giờ tối.​
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back