1. Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định có cấu trúc:
A. Có sẵn các giải pháp
B. Có tính thủ tục
C. Có tính lặp lại
d. Có đánh giá của cá nhân người ra quyết định
2. Liệt kê nào sau đây đề cập đến các loại hình hệ thống hỗ trợ ra quyết định?
A.information – Driven DSS, Model – Driven DSS, Communication – Driven DSS, Document – Driven DSS, Knowledge – Driven DSS
b. Data – Driven DSS, Model – Driven DSS, Communication – Driven DSS, Document – Driven DSS, Knowledge – Driven DSS
C. Data – Driven DSS, Model – Driven DSS, Decision – Driven DSS, Document – Driven
D. Data – Driven DSS, User – Driven DSS, Communication – Driven DSS, Document – Driven DSS, Knowledge – Driven DSS
3. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất thuật ngữ phân tích kinh doanh (Business Analytics) ?
A.
Hệ thống thông tin liên quan đến việc ra quyết định kinh doanh
B. Cơ sở hạ tầng để thu thập và quản lý dữ liệu kinh doanh
C. Phần mềm được phát triển dành riêng cho quản lý doanh nghiệp
d. Các công cụ và kỹ thuật được sử dụng để phân tích và hiểu dữ liệu kinh doanh
4. Cải thiện chất lượng ra quyết định có giá trị cao của một giám đốc điều hành sẽ tiết kiệm cho một tổ chức nhiều tiền hơn so với cải thiện chất lượng của các quyết định giá trị thấp hơn được đưa ra ở cấp thấp hơn?
a. Sai
B. Đúng
5. Khẳng định nào sau đây đúng với hệ thống hỗ trợ quyết định?
A. Nguồn dữ liệu đầu vào do hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo cung cấp.
B. Chỉ sử dụng công cụ xử lý dữ liệu, không dùng đến các công cụ xử lý mô hình.
C. Có tính cấu trúc và khả năng tái sử dụng rất cao.
d. Thường sử dụng dữ liệu đầu vào do các HTTT xử lý giao dịch và HTTT quản lý cung cấp.
6. Kinh doanh thông minh sẽ hữu ích cho việc phân tích và ra quyết định trong tình huống nào sau đây?
a. Cả A, B và C
B. Dự báo ảnh hưởng đến doanh số bán hàng được dự báo các biến đổi trong tương lai của thời tiết và các biến môi trường khác
C. Xác định các phương pháp hiệu quả nhất để đóng gói và giao thành phẩm đến đích
D. Quyết định kỹ thuật marketing nào thành công nhất với khách hàng có giá trị cao
7. Loại quyết định tính tổng lương theo giờ cho người lao động là quyết định:
A. Không có điều nào ở trên
B. Phi cấu trúc
C. Bán cấu trúc
d. Có cấu trúc
8. GDSS:
A. Hỗ trợ các quyết định đòi hỏi kiến thức về phân phối tài nguyên địa lý.
B. Thực hiện các phương pháp có cấu trúc để tổ chức và đánh giá các ý tưởng.
c. Được thiết kế để cho phép những người tham dự cuộc họp chia sẻ suy nghĩ của họ trong thời gian thực với các đồng nghiệp của họ.
D. Thường được sử dụng với những người tham dự theo địa lý phân tán.
9. Phương pháp quản lý sử dụng chiến lược của một công ty để tạo ra các mục tiêu hoạt động và đo lường tiến trình được gọi là:
A. Thẻ điểm cân bằng
B. KPI
C. Benchmarks
d. BPM
10. Các công cụ dựa trên web cho hội nghị truyền hình và các cuộc họp điện tử là các công cụ chính cho GDSS.
A. Đúng
b. Sai
11. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất thuật ngữ kinh doanh thông minh (Business Intelligence) ?
a. Hệ thống thông tin liên quan đến việc ra quyết định kinh doanh
B. Các công cụ và kỹ thuật được sử dụng để phân tích và hiểu dữ liệu kinh doanh
C. Phần mềm được phát triển dành riêng cho quản lý doanh nghiệp
D. Cơ sở hạ tầng để thu thập và quản lý dữ liệu kinh doanh
12. Giai đoạn thực hiện theo mô hình ra quyết định của Simon bao gồm việc lựa chọn trong số các giải pháp?
a. Sai
B. Đúng
13. MIS thường tạo các báo cáo cố định, được lên lịch thường xuyên dựa trên dữ liệu được trích xuất và tổng hợp từ các hệ thống xử lý giao dịch của công ty.
a. Đúng
B. Sai
14. Quản lý cấp trung phải đối mặt chủ yếu với các quyết định phi cấu trúc.
a. Sai
B. Đúng
15. Công cụ Goal Seek được sử dụng để xác định giá trị của đầu ra trên cơ sở các giá trị đầu vào đã xác định.
a. Đúng
B. Sai
16. Loại quyết định có nên giới thiệu một dòng sản phẩm mới hay không là quyết định:
a. Phi cấu trúc
B. Đệ quy
C. Phi đệ quy
D. Có cấu trúc
17. Năm chức năng cổ điển của các nhà quản lý là lập kế hoạch, tổ chức, quyết định, kiểm soát và
A. Quản lý
B. Đàm phán
c. Phối hợp
D. Dẫn đầu
18. Các quyết định liên quan đến việc tạo một mạng nội bộ (Intranet) của công ty có thể được phân loại là quyết định ____.
a. Bán cấu trúc
B. Phi cấu trúc
C. Có cấu trúc
D. Có tính thủ tục
19. Ra quyết định có cấu trúc là phổ biến nhất ở các cấp tổ chức thấp hơn.
a. Đúng
B. Sai
20. Giai đoạn đầu tiên trong mô hình quy trình ra quyết định của Simon là giai đoạn thiết kế?
A. Đúng
b. Sai
21. Khi không có quy trình rõ ràng hoặc sự đồng ý để đưa ra quyết định, nó được cho là:
a. Phi cấu trúc.
B. Bán cấu trúc.
C. Phi văn bản
D. Dẫn chứng bằng tài liệu
22. Hệ thống thông tin địa lý là một hệ hỗ trợ quyết định được thiết kế đặc biệt để hoạt động với thông tin không gian.
A. Sai
b. Đúng
23. Khi tiền lãi được nhập vào tài khoản tiền gửi của khách hàng, đó là:
A. Một phép toán
b. Một giao dịch
C. Một quyết định
D. Một chức năng
24. Công nghệ trực quan hóa dữ liệu giúp chắt lọc một lượng lớn thông tin vào các danh sách văn bản dễ đọc.
a. Sai
B. Đúng
25. Một hệ thống thông tin cho một công ty xây dựng theo dõi chi phí xây dựng cho các dự án khác nhau trên khắp miền Bắc Việt Nam sẽ được phân loại thành:
A. GIS
B. DSS
c. MIS
D. GDSS
26. MIS thường tạo ra:
a. Các báo cáo được lập lịch, cố định dựa trên dữ liệu được lấy từ TPS của tổ chức.
B. Những cách nhìn mới về dữ liệu nhấn mạnh đến sự thay đổi, tính linh hoạt và phản ứng nhanh.
C. Các giả định, phản hồi cho các truy vấn đặc biệt và biểu diễn đồ họa của dữ liệu hiện có.
D. Giải pháp cho các vấn đề bán cấu trúc phù hợp cho việc ra quyết định quản lý cấp trung.
27. Mô tả của Simon về việc ra quyết định bao gồm các giai đoạn nào?
A. Tìm hiểu, nhận định, thiết kế và thực hiện
B. Lập kế hoạch, thiết kế, thực hiện và bảo trì
C. Lập kế hoạch, cấp vốn, thực hiện và bảo trì
d. Tìm hiểu, thiết kế, lựa chọn và thực hiện
28. Quyết định quản lý là:
A. Mệnh lệnh của nhà quản lý
B. Sự lựa chọn của nhà quản lý
c. Sản phẩm của lao động quản lý
D. Ý tưởng của nhà quản lý
29. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất giá trị kinh doanh của việc cải thiện ra quyết định?
a. Cải thiện việc ra quyết định mang lại giá trị tiền tệ lớn cho công ty vì nhiều quyết định nhỏ hàng ngày ảnh hưởng đến hiệu quả, sản xuất, chi phí và giá trị cộng thêm hàng năm lớn
B. Cải thiện việc ra quyết định cho phép các nhà điều hành cấp cao dự đoán chính xác hơn các xu hướng tài chính trong tương lai
C. Cải thiện ra quyết định tạo ra sản phẩm tốt hơn
D. Cải thiện việc ra quyết định tăng cường sự mật thiết của khách hàng và nhà cung cấp, giúp giảm chi phí
30. Kiểm tra hàng tồn kho là một ví dụ về quyết định ________.
A. Bán cấu trúc
b. Có cấu trúc
C. Không có điều nào ở trên
D. Phi cấu trúc
31. Phần mềm phân tích độ nhạy tìm đầu vào được sử dụng cho
A. Data Table.
B. Scenario Manager.
C. Goal Seek.
d. Solver.
32. Các nhà quản lý tác nghiệp có xu hướng đưa ra các quyết định có cấu trúc hơn.
A. Sai
b. Đúng
33. DSS là một thể loại đặc biệt của GIS?
A. Đúng
b. Sai
34. Một quyết định có cấu trúc có thể được đưa ra bằng cách tuân theo một tập các thủ tục được xác định rõ, không phải "cảm thấy" hoặc theo trực giác?
a. Đúng
B. Sai
35. Dữ liệu qua quá trình xử lý của hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo là đầu vào của hệ thống hỗ trợ ra quyết định.
a. Đúng
B. Sai
36. Loại quyết định có thể được đưa ra bằng cách tuân theo một quy trình xác định được gọi là quyết định:
A. Bán cấu trúc
B. Phi cấu trúc
C. Thủ tục
d. Có cấu trúc
37. Một thành phần thiết yếu trong khả năng của GDSS đóng góp cho môi trường hợp tác là
A. Cho phép người dùng đóng góp đồng thời.
B. Xác định người dùng không chính thức.
C. Sử dụng các phương pháp có cấu trúc để đánh giá ý tưởng.
d. Đảm bảo ẩn danh người dùng.
38. Phân tích ____________ nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay đổi của một hay nhiều biến của một mô hình ra quyết định đối với các biến khác:
A. Phân tích mô phỏng
b. Phân tích độ nhạy
C. Phân tích What-if
D. Phân tích thống kê
39. PivotTable là:
A. Công cụ để thực hiện phân tích độ nhạy.
B. Loại cơ sở dữ liệu quan hệ.
C. Công cụ biểu đồ có thể xoay dữ liệu cột nhanh chóng và trực quan.
d. Công cụ bảng tính hiển thị hai hoặc nhiều chiều dữ liệu theo định dạng thuận tiện.
40. DSS chủ yếu giải quyết các vấn đề có cấu trúc?
a. Sai
B. Đúng
41. Goal Seek là công cụ phân tích dữ liệu vận dụng cách tiếp cận ngược được sử dụng để tìm giá trị của đầu vào cần để đạt được một giá trị đầu ra xác định.
a. Đúng
B. Sai
42. Dữ liệu qua quá trình xử lý của hệ thống thông tin quản lý và hỗ trợ ra quyết định là đầu vào của hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo.
A. Sai
b. Đúng
43. Loại hình HTTT chứa dữ liệu cơ sở, chi tiết nhất trong một tổ chức là:
A. HTTT văn phòng
b. HTTT xử lý giao dịch
C. HTTT chuyên chức năng
D. HTTT hỗ trợ ra quyết định
44. Mô hình quản lý cổ điển không đề cập chính xác những gì người quản lý làm khi họ lên kế hoạch, quyết định mọi việc và kiểm soát công việc của người khác.
a. Đúng
B. Sai
45. Ra quyết định quản lý nhằm mục đích:
A. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
B. Tìm phương án để giải quyết vấn đề
C. Giải quyết một vấn đề
d. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
46. Liệt kê nào sau đây đề cập đến các thành phần chức năng có trong kiến trúc của hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS) ?
A. Quản trị dữ liệu, quản trị hội thoại, quản trị mô hình, quản trị người sử dụng
b. Quản trị dữ liệu, quản trị hội thoại, quản trị mô hình, quản trị tri thức
C. Quản trị dữ liệu, quản trị hội thoại, quản trị thông tin, quản trị tri thức
D. Quản trị quyết định, quản trị hội thoại, quản trị mô hình, quản trị tri thức
47. Hệ thống hỗ trợ nhóm (GDSS) là
A. Một dạng hệ thống phân tích và dự báo theo nhóm
B. Một dạng hệ thống xử lý giao dịch nhóm
c. Một dạng hệ thống hỗ trợ ra quyết định
D. Một dạng hệ thống hỗ trợ chỉ dành cho nhóm lãnh đạo
48. GDSS tạo điều kiện giải quyết các bài toán không cấu trúc bởi một nhóm người ra quyết định làm việc cùng nhau như một nhóm ở cùng hoặc khác địa điểm.
A. Sai
b. Đúng
49. Điều nào sau đây là nhược điểm của hệ thống ra quyết định tự động, tốc độ cao?
A. Không có khả năng xử lý các quyết định có cấu trúc
B. Không có khả năng xử lý các quyết định bán cấu trúc
C. Không có khả năng xử lý khối lượng lớn các quyết định
d. Không có khả năng tự kiểm soát và phản ứng với môi trường mới
50. GDSS:
A. Yêu cầu một số lượng nhỏ người tham dự để duy trì mức năng suất cao.
B. Sử dụng máy tính để bàn dùng chung để thúc đẩy sự hợp tác.
C. Bao gồm các thủ tục cụ thể để xếp hạng ưu tiên theo thứ tự mà người tham gia có thể trả lời.
d. Cho phép tăng quy mô cuộc họp mà không làm giảm năng suất.
51. Giai đoạn tìm hiểu của việc ra quyết định bao gồm khám phá, xác định và hiểu các vấn đề xảy ra trong tổ chức?
A. Sai
b. Đúng
52. Các quyết định phi cấu trúc là bất thường, không theo quy tắc và không có quy trình rõ ràng hoặc thích hợp để thực hiện?
A. Sai
b. Đúng
53. Phần mềm bảng tính Excel cho phép nhà quản lý xây dựng một mô hình định giá bán sản phẩm sao cho đạt được điểm hòa vốn. Công cụ được sử dụng trong trường hợp này là:
A. Data Analysis
b. Goal Seek
C. Data Table
D. Break Even Point
54. Điều nào sau đây không phải là một trong các yếu tố chính trong môi trường kinh doanh thông minh?
A. Giao diện người dùng
B. Người dùng và phương pháp quản lý
c. Môi trường tổ chức
D. Dữ liệu từ môi trường kinh doanh
55. Để ra các quyết định phi cấu trúc cần có sự kết hợp các quy trình chuẩn mực với những đánh giá mang tính cá nhân.
A. Sai
b. Đúng
56. Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:
A. Tìm kiếm thông tin
B. Tìm hiểu vấn đề cần giải quyết
c. Tìm kiếm các phương án
D. Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
57. Phần mềm bảng tính Excel cho phép các nhà quản lý xây dựng một mô hình nhằm xác định sự phụ thuộc của một yếu tố vào một hoặc nhiều yếu tố khác. Trong mô hình này
A. Không có phương án nào đúng
b. Hàm mô tả sự phụ thuộc chưa xác định, nhưng các yếu tố đầu vào của mô hình là đã biết hoặc kiểm soát được
C. Hàm mô tả sự phụ thuộc chưa xác định, và các yếu tố đầu vào của mô hình cũng chưa xác định
D. Hàm mô tả sự phụ thuộc đã xác định, nhưng các yếu tố đầu vào của mô hình chưa xác định
58. Đặc điểm của hệ thống hỗ trợ quyết định là:
a. Thường sử dụng các mô hình định lượng
B. Hỗ trợ tất cả các giai đoạn của quá trình ra quyết định
C. Hỗ trợ quản lý ở tất cả các mức của tổ chức
D. Tất cả A, B, C.
59. Giai đoạn ra quyết định nào tìm thấy hoặc nhận ra một vấn đề, nhu cầu hoặc cơ hội?
a. Tìm hiểu
B. Thiết kế
C. Thực hiện
D. Lựa chọn
60. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Nhà quản lý cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
B. Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
C. Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
d. Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản lý
61. Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) thường chứa _________ dữ liệu, ___________ và vậy nên _____ tự động hóa.
A. Nhiều, khác nhau, dễ
B. Ít, có tính thủ tục, khó
c. Nhiều, có tính thủ tục, dễ
D. Nhiều, khác nhau, khó
62. Phương pháp hàng đầu để hiểu thông tin thực sự quan trọng cần thiết bởi các giám đốc điều hành của một công ty được gọi là phương pháp ________.
A. Digital dashboard
B. Balanced scorecard
c. KPI
D. Data visualization
63. Ra quyết định là:
A. Một công việc mang tính nghệ thuật
B. Tất cả các câu đều sai
c. Lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định
D. Công việc của các nhà quản lý cấp cao
64. Giải pháp tối ưu xác định được bằng công cụ Solver trong Excel:
A. Là một giải pháp bất kì trong số các giải pháp khả thi
B. Không có khẳng định nào đúng
C. Là giải pháp xác định được sau N lần chạy mô hình với N bằng bình phương của số các ràng buộc
d. Là một trong số các giải pháp khả thi, với hàm mục tiêu đạt được giá trị mong muốn (lớn nhất, nhỏ nhất hay bằng một giá trị xác định) trong khuôn khổ các ràng buộc đặt ra
65. Khẳng định nào sau đây đúng với hệ thống hỗ trợ ra quyết định?
A. Chỉ sử dụng công cụ xử lý dữ liệu, không bao giờ dùng đến các công cụ xử lý mô hình.
b. Thường sử dụng dữ liệu đầu vào do các HTTT xử lý giao dịch và HTTT quản lý cung cấp.
C. Có tính cấu trúc và khả năng tái sử dụng rất cao.
D. Nguồn dữ liệu đầu vào do hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo cung cấp.
66. Loại hệ thống thông tin nào sử dụng công nghệ trực quan hóa dữ liệu để phân tích và hiển thị dữ liệu để lập kế hoạch và ra quyết định dưới dạng bản đồ số hóa?
A. DSS
B. TPS
C. MIS
d. GIS
67. Để ra quyết định tốt, nhà quản lý nên:
A. Sử dụng mô hình "ra quyết định tập thể" vì đây là mô hình tốt nhất
B. Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định
C. Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó
d. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
68. Các đo lường được xác định bởi quản lý và được sử dụng để đánh giá nội bộ sự thành công của chỉ tiêu tài chính, quy trình kinh doanh, khách hàng và tăng trưởng của một công ty là:
A. BPM
B. Benchmarks
C. Thẻ điểm cân bằng
d. KPI
69. Phân tích what-if dựa trên những điều kiện đã biết hoặc giả định.
a. Đúng
B. Sai
70. ESS:
A. Hỗ trợ việc ra quyết định có cấu trúc của các giám đốc điều hành cấp cao
B. Chủ yếu được điều khiển bởi thông tin có được từ các hệ thống xử lý giao dịch của công ty
C. Dễ dàng tích hợp dữ liệu từ các hệ thống khác nhau
d. Có khả năng đi sâu vào các mức độ chi tiết thấp hơn
71. Ra quyết định là:
A. Một công việc mang tính nghệ thuật
b. Lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định
C. Công việc của các nhà quản lý cấp cao
D. Tất cả các câu đều sai
72. Hầu hết các hệ thống DSS sử dụng mô hình toán học, phần mềm mô phỏng, hoặc kỹ thuật thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu.
a. Đúng
B. Sai
73. Hệ hỗ trợ ra quyết định sử dụng thông tin nội bộ cũng như thông tin từ các nguồn bên ngoài?
a. Đúng
B. Sai