Bài viết: 2499 



Chắc các bạn ai cũng biết Ngải Thần với bài hit "Thời không sai lệch", u mê ca sĩ này từ dạo đó nên giờ bài nào Ngải Thần hát là nghe liền, quả thật không làm ta thất vọng a. Giọng của Ngải Thần đã hay rồi, kết hợp thêm giọng của Vk nữa quả là tuyệt phẩm. Trong nhu có cương, trong cương có nhu. Cũng giống như ấm trà vậy, có nước thanh sạch, có lá trà khô ủ ấm trong nước nhẹ nhàng lại mềm mại. Cho ra một chén trà ngon về cả sắc hương lẫn mùi vị. Thật làm say đắm lòng người. Bài này nói về trà nên có một số từ ngữ chuyên về nấu trà sẽ hơi khó hiểu một chút. Các bạn xem thêm phần chú thích.
Chú thích:
1. 雨前: Trà xuân: Một loại trà xanh được hái trước tiết Cốc Vũ
2. 炒青: Sao khô: Là phương pháp cho lá trà vào nồi đun với lửa nhỏ trong quá trình pha trà, vò bằng tay để lá trà bay hơi nước nhanh chóng, ngăn chặn quá trình lên men của trà và giữ lại hoàn toàn tinh chất.
3. 陈化: Trần hóa: Là quá trình mà sau kết tủa, dung dịch được để yên trong một thời gian ở điều kiện nhất định. Mục đích là để các thành phần bên trong phản ứng hoàn toàn, hoặc để các chất rắn lắng xuống. Ví dụ như nước hoa, sau khi để một thời gian, bên trong sẽ xảy ra hiện tượng phản ứng chuyển hóa tạo thành các este axit béo mới, làm cho mùi dịu và thơm hơn.
Lời bài hát
十指尖拈 雨前嫩芽
山野几处人家
借微阳走水后 留下芳华
引火炒青揉压
茶青檐下 堆栈了生花
而我袖卷轻纱
待朦胧风干后 香臭初发
将青丝我小心结下
明月洒不负这红蜡
等你 归来 时共话
煎白雪试新茶
而我煮牵挂 盏间溢出茶色
似你般温雅
轻拭茶香铅华 甘苦饮下
你是我醉心的秀芽
相思沏一壶茶 你是我牵挂
云霞透过窗纱 染红了脸颊
任它岁月风沙 茶意无暇 对天涯
竹篱翻动 一色青花 时节送春迎夏
添新柴蒸茶青 炊烟如画
醇香俱已陈化
月笼寒纱 故事藏流霞
而我无声牵挂
当星辰入梦时 寄身与它
将青丝我小心结下
明月洒不负这红蜡
等你 归来 时共话
煎白雪试新茶
而我煮牵挂 盏间溢出茶色
似你般温雅
轻拭茶香铅华 甘苦饮下
你是我醉心的秀芽
相思沏一壶茶 你是我牵挂
云霞透过窗纱 染红了脸颊
任它岁月风沙 茶意无暇 对天涯
煎白雪试新茶
而我煮牵挂 盏间溢出茶色
似你般温雅
轻拭茶香铅华 甘苦饮下
你是我醉心的秀芽
相思沏一壶茶 你是我牵挂
云霞透过窗纱 染红了脸颊
任它岁月风沙 茶意无暇 对天涯
Pinyin
Shízhǐ jiān niān yǔ qían nèn yá
Shānyě jǐ chù rénjiā
Jiè wēi yáng zǒu shui hòu líu xìa fāng húa
Yǐnhuǒ chǎo qīng róu yā
Chá qīng yán xìa duīzhànle shēnghuā
Ér wǒ xìu juǎn qīng shā
Dài ménglóng fēnggān hòu xiāng chòu chū fā
Jiāng qīngsī wǒ xiǎoxīn jié xìa
Míngyuè sǎ bù fù zhè hóng là
Děng nǐ guīlái shí gòng hùa
Jiān báixuě shì xīnchá
Ér wǒ zhǔ qiāngùa
Zhǎn jiān yìchū chásè
Shì nǐ bān wēnyǎ
Qīng shì chá xiāng qiān húa gānkǔ yǐn xìa
Nǐ shì wǒ zùixīn de xìu yá
Xiāngsī qī yī hú chá
Nǐ shì wǒ qiāngùa
Yúnxía tòuguò chuāngshā
Rǎn hóngle liǎnjía
Rèn tā sùiyuè fēngshā chá yì wúxía
Dùi tiānyá
Zhú lí fāndòng yīsè qīnghuā
Shí jié sòng chūn yíng xìa
Tiān xīnchái zhēngchá qīng chuīyān rú hùa
Chúnxiāng jù yǐ chén hùa
Yuè lóng hán shā gùshì cáng líuxía
Ér wǒ wúshēng qiāngùa
Dāng xīngchén rùmèng shí jì shēn yǔ tā
Jiāng qīngsī wǒ xiǎoxīn jié xìa
Míngyuè sǎ bù fù zhè hóng là
Děng nǐ guīlái shí gòng hùa
Jiān báixuě shì xīnchá
Ér wǒ zhǔ qiāngùa
Zhǎn jiān yìchū chásè
Shì nǐ bān wēnyǎ
Qīng shì chá xiāng qiān húa gānkǔ yǐn xìa
Nǐ shì wǒ zùixīn de xìu yá
Xiāngsī qī yī hú chá
Nǐ shì wǒ qiāngùa
Yúnxía tòuguò chuāngshā
Rǎn hóngle liǎnjía
Rèn tā sùiyuè fēngshā chá yì wúxía
Dùi tiānyá
Jiān báixuě shì xīn chá
Ér wǒ zhǔ qiāngùa
Zhǎn jiān yìchū chásè
Shì nǐ bān wēnyǎ
Qīng shì chá xiāng qiān húa gānkǔ yǐn xìa
Nǐ shì wǒ zùixīn de xìu yá
Xiāngsī qī yī hú chá
Nǐ shì wǒ qiāngùa
Yúnxía tòuguò chuāngshā
Rǎn hóngle liǎnjía
Rèn tā sùiyuè fēngshā chá yì wúxía dùi tiānyá
Chỉnh sửa cuối: