1,663 ❤︎ Bài viết: 2000 Tìm chủ đề
2445 27
thread-24452-1786492594-8c95c92362.webp


Cùng tìm hiểu từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường được sử dụng trong những bộ phim cổ trang Trung Quốc dành cho các bạn đam mê điện ảnh Hoa ngữ.

Từ vựng cổ trang Trung Quốc

Bạn có thích xem phim cổ trang Trung Quốc không? Nếu thích thì hãy cùng chúng mình tìm hiểu về chủ đề từ vựng phim cổ trang hôm nay nhé! Đối với các bạn học tiếng Trung, đặc biệt là những bạn mới học thì việc xem phim cổ trang mà không có sub sẽ tương đối khó khăn vì trong phim cổ trang có sử dụng một lượng lớn các từ ngữ, văn phong cổ đến nay đã ít dùng. Dưới đây mình sẽ cung cấp cho các bạn list từ vựng và các mẫu câu xuất hiện nhiều trong các phim cổ trang mà mình sưu tầm được.

Cổ trang tiếng Trung là 古装

古装片 /古装剧: /gǔ zhuāng pìan / gǔ zhuāng jù/: Phim cổ trang

Địa điểm, nơi chốn:

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
皇宫húang gōngHoàng cung
寝宫qǐn gōngTẩm cung
后宫hòu gōngHậu cung
冷宫lěng gōngLãnh cung
王府wáng fǔVương phủ
大牢dà láoĐại lao
御花园yù huā yúanNgự hoa viên
御膳房yù shàn fángNgự thiện phòng
禁宫jīn gōngCấm cung

Chức vị:

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
皇上húang shàngHoàng thượng
王爷wáng yéVương gia
皇后húang hòuHoàng hậu
太后tài hòuThái hậu
皇子húang zǐHoàng tử
太子tài zǐThái tử
太子妃tài zǐ fēiThái tử phi
娘娘níang niangNương nương
公主gōng zhǔCông chúa
贝勒爷bèi lè yéBối lạc gia
殿下dìan xìaĐiện hạ
将军jiāng jūnTướng quân
少爷shào yéThiếu gia
少夫人shào fū rénThiếu phu nhân
侍卫shì wèiThị vệ
刺客cì kèThích khách
太医tài yīThái y

Dùng để gọi, xưng hô:

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
zhènTrẫm
本王běn wángBổn vương
哀家āi jiāAi gia
奴才nú cáiNô tài
奴婢nú bìNô tì
寡人guǎ rénQuả nhân
微臣wēi chénVi thần
爱妃ài fēiÁi phi
众爱卿zhòng ài qīngChúng ái khanh
美人měi rénMĩ nhân
小人xiǎo rénTiểu nhân
草民cǎo mínThảo dân
民女mín nǚDân nữ
下官xìa guānHạ quan
在下zài xìaTại hạ
公子gōng zǐCông tử
小姐xiǎo jiěTiểu thư
大侠dà xíaĐại hiệp
大人dà rénĐại nhân
夫人fū rénPhu nhân
贱人jìan rénTiện nhân
属下shǔ xìaThuộc hạ
妖怪yāo gùaiYêu quái
罪臣zùi chénTội thần
仙子xiān zǐTiên tử
上仙shàng xiānThượng tiên
上神shàng shénThượng thần
恩人ēn rénÂn nhân
师傅shīfuSư phụ
师兄shī xiōngSư huynh
师弟shī dìSư đệ
师妹shī mèiSư muội
师姐shī jiěSư tỉ
徒弟tú dìĐồ đệ
掌门人zhǎng mén rénTrưởng môn nhân
姑娘gū niangCô nương
剑客jìan kèKiếm khách
娘子níang zǐNương tử
好汉hǎo hànHảo hán

Chỉ động tác:

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
告退gào tùiCáo lui
告辞gào cíCáo từ
免礼miǎn lǐMiễn lễ
平身píng shēnBình thân
叩见kòu jìanKhấu kiến
出超chū chāoXuất chiêu
侍寝shì qǐnThị tẩm
暗杀àn shāÁm sát
继承皇位jì chéng húang wèiKế thừa hoàng vị
登上皇位dēng shàng húang wèiLên ngôi
请安qǐng ānThỉnh an
拜见bài jìanBái kiến
行礼xíng lǐHành lễ
奉命fèng mìngPhụng mệnh
遵命zūn mìngTuân mệnh
伺候sì hòuHầu hạ, phục dịch
赐婚cì hūnBan hôn
练功lìan gōngLuyện công
练剑lìan jìanLuyện kiếm
成亲chéng qīnThành thân
接旨jiē zhǐTiếp chỉ

Các tính từ:

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
倾国倾城qīng guó qīng chéngKhuynh quốc khuynh thành
精明jīng míngKhôn khéo, thông minh lanh lợi
足智多谋zú zhì duō móuTúc trí đa mưu
心地险恶xīn dì xiǎn èTâm địa hiểm ác
得宠dé chǒngĐắc sủng, được sủng ái
失宠shī chǒngThất sủng
俊美jùn měiTuấn mĩ
英俊yīng jùnAnh tuấn
勇猛yǒng měngDũng mãnh
堂堂正正táng táng zhèng zhèngĐường đường chính chính
大逆不道dà nì bù dàoĐại nghịch bất đạo
文武双全wén wǔ shuāng quánVăn võ song toàn
正大光明zhèng dà guāng míngQuang minh chính đại

Các danh từ:

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
正事zhèng shìChính sự
朝政cháo zhèngTriều chính
龙袍lóng páoLong bào
宫规gōng guīCung quy
绝色佳人jué sè jiā rénTuyệt sắc giai nhân

Một số mẫu câu quen thuộc:

- 奉天承运, 皇帝诏曰 /fèng tiān chéng yùn, húang dì zhào yuē/: Phụng thiên thừa vận, hoàng đế chiếu viết

- 血口喷人 /xuè kǒu pēn rén/: Ngậm máu phun người

- 门当户对 /mén dāng hù dùi/: Môn đăng hộ đối

- 臣遵旨 /chén zūn zhǐ/: Thần tuân chỉ

- 手下留情 /shǒu xìa líu qíng/: Thủ hạ lưu tình

- 皇上饶命 /húang shàng ráo mìng/: Hoàng thượng tha mạng!

- 来人啊 /lái rén ā/: Người đâu

- 诛杀九族 /zhū shā jiǔ zú/: Tru di cửu tộc

- 有刺客, 快护驾 /yǒu cì kè, kùai hù jìa/: Có thích khách, mau hộ giá!

- 奴婢该死, 娘娘息怒 /nú bì gāi sǐ, níangniang xī nù/: Nô tì đáng chết, nương nương bớt giận!

- 多谢大侠救命之恩 /duō xiè dà xía jìu mìng zhī ēn/: Đa tạ ơn cứu mạng của đại hiệp!

- 大人言重了 /dà rén yán zhòng le/: Đại nhân nặng lời rồi!

- 以身相许 /yǐ shēn xiāng xǔ/: Lấy thân báo đáp

- 大胆 /dà dǎn/: To gan!

- 放肆 /fàng sì/: Hỗn xược!

- 为何 /wéi hé/: Tại sao (trong các phim cổ trang hay dùng 何 thay cho 什么)

- 不知大人您有何吩咐 /bù zhī dà rén nín yǒu hé fēn fù/: Không biết đại nhân ngài có gì dặn dò, phân phó?

- 站住 /zhàn zhù/: Đứng lại!

- 住口 /zhù kǒu/: Im miệng!

- 谢主隆恩 /xiè zhǔ lóng ēn/: Tạ chủ long ân!

- 皇上万岁万万岁 /húang shàng wàn sùi wàn wàn sùi/: Hoàng thượng vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế!

- 天诛地灭 /tiān zhū dì miè/: Trời chu đất diệt

- 陛下英明 /bì xìa yīng míng/: Bệ hạ anh minh

- 春宵一刻值千金 /chūn xiāo yī kè zhí qiān jīn/: Một khắc xuân tiêu đáng giá nghìn vàng.

- 岂有此理 /qǐ yǒu cǐ lǐ/: Lẽ nào lại có cái lí ấy, lẽ nào lại như vậy.

- 住手 /zhù shǒu/: Dừng tay!

- 好汉, 英雄! 求求你饶了我吧, 小人家里, 上有八十岁老母, 下有刚出世的婴儿.. /hǎo hàn, yīng xióng! Qíu qíu nǐ ráo le wǒ bā, xiǎo rén jiā lǐ, shàng yǒu bā shí sùi lǎo mǔ, xìa yǒu gāng chū shì dí yīng ér/: Hảo hán, anh hung, xin hãy tha cho tôi, trong nhà tiểu nhân, trên còn có mẹ già 80, dưới còn có con nhỏ mới lọt lòng..

- 今后有福同享有难同当, 不求同年同月同日生, 但求同年同月同日死

/jīn hòu yǒu fú tóng xiǎng yǒu nán tóng dāng, bù qíu tóng nían tóng yuè tóng rì shēng, dàn qíu tóng nían tóng yuè tóng rì sǐ /

Sau này có phúc cùng hưởng, có nạn cùng chịu, không mong sinh cùng ngày cùng tháng cùng năm, nhưng nguyện chết cùng ngày cùng tháng cùng năm.

- 冤枉啊皇上 /yuān wàng ā húang shàng/: Oan quá hoàng thượng ơi!

- 阁下真厉害, 在下佩服佩服 /gé xìa zhēn lì hài, zài xìa pèi fú pèi fú/: Các hạ thật lợi hại, tại hạ khâm phục khâm phục!

- 果然名不虚传 /guǒ rán míng bù xū chuan/: Quả nhiên danh bất hư truyền

- 混账 / hùn zhàng/: Hỗn xược!

- 狗奴才 /gǒu nú cái/: Cẩu nô tài!

- 我没有你这个逆子 / wǒ méi yǒu nǐ zhè gè nì zǐ/: Ta không có tên nghịch tử như ngươi!

- 都给朕退下 /dou gěi zhèn tùi xìa/: Lui xuống hết cho trẫm!

- 救驾来迟. 罪该万死!

/jìu jìa lái chí. Zùi gāi wàn sǐ/:

Cứu giá muộn, tội đáng muôn chết!

- 奴婢知错了, 请娘娘恕罪!

/nú bì zhī cuò le, qǐng níangniang shù zùi/:

Nô tì biết sai rồi, xin nương nương tha tội!

- 先干为敬 /xiān gān wéi jìng/: Xin cạn trước!

- 不必多礼 /bú bì duō lǐ/: Không cần đa lễ!

- 胡闹 /hú nào/: Hồ đồ!

- 无耻 /wú chǐ/: Vô sỉ!

- 此话当真 /cǐ hùa dāng zhēn/: Những lời này là thật chứ?
 
Chỉnh sửa cuối:

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back