-
Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān
Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cấu trúc ngữ pháp - Phần 1
1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 2: Tôi muốn chuyển ra ngoài... Sách Boya sơ cấp tập 2!
Bài 2: 我想班到外面去 Tôi muốn chuyển ra ngoài ở * Bài khóa đoạn 1 李军: 大卫, 好久不见, 最近忙什么呢? 大卫: 找房子呢, 我想班到外面去. 李军: 住在学校里不好吗? 你看, 学校里又商店, 食堂, 还有邮局和银行, 多方便啊. 离教室也很近, 每天你可以多睡会儿懒觉, 而且房租也比外面的便宜. 大卫: 可是, 学校的宿舍没有厨房, 房间里也没有卫生间, 生活有些不方便. 最主要的是, 周围都是留学生, 对练习汉语没好处. 李军: 你说的也是. 大卫: 你帮我注意一下儿有没有合适的房子, 好不好? 李军... -
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống
Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngoại ngữ ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung
Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou
以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí
和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 肯定 kěndìng, 确定 quèdìng và 一定 yīdìng
肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) nếu được dịch sang chữ Hán Việt nó sẽ như thế nào nhỉ? 一定 (yīdìng): Nhất định (HSK3) 肯定 (kěndìng) khẳng định (HSK4) 确定 (quèdìng): Xác định (HSK5) Nhìn chung, từ Hán Việt trông có vẻ khác nhau đấy! Nhưng các bạn có hiểu nghĩa của chúng chăng? Vì...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung
"Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 对,对于 và 关于
*对于 và 对 +Giống nhau: - Biểu thị quan hệ giữa người và vật. (Hầu hết các trường hợp dùng 对 于 đều có thể thay thế bằng 对 ) VD:对/对于 这件事, 我们一定好好处理的. Về chuyện này, chúng tôi nhất định sẽ xử lý thật tốt. +Khác nhau: - 对 còn được dùng biểu thị mối quan hệ giữa người với người, còn 对于 thì không...- hoa triêu 28
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样
PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...- Góc bình yên
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ