840
12
Câu tạm biệt trong tiếng trung:
1. 再见 (Zàijìan) : Hẹn gặp lại!
Sử dụng phổ biến nhất trong tiếng trung
2. 拜拜 (Báibái)
Từ mượn của tiếng Anh: Bye bye!
3. 明天见 (Míngtiān jìan) : Mai lại thấy nhé!
Bạn có thể thay từ "明天" bằng các từ chỉ thời gian khác chẳng hạn như:
周一见 (Zhōuyī jìan) : Thứ hai gặp lại!
下次见 (Xìa cì jìan) : Lần tới gặp lại!
4. 先走了 (Xiān zǒule) : Về trước nhé!
Dùng để chào khi muốn về trước trong một bữa tiệc, bữa ăn hay một cuộc họp, cuộc nói chuyện nào đó.
5. 慢走 (Màn zǒu) : Đi chậm thôi!
Dùng để chỉ người nghe đi cẩn thận và chúc chuyến đi an toàn thuận lợi.
6. 保重 (Bǎozhòng) : Bảo trọng nhé!
Hay dùng để chúc chuyến đi thuận buồn xuôi gió trước khi người thân hay bạn bè chuẩn bị một chuyến đi dài hay lên máy bay.
Câu cảm ơn trong tiếng trung
1. 谢谢 (Xièxie) : Cảm ơn
Có thể dùng trong mọi trường hợp, được dùng phổ biến và nghe tự nhiên nhất trong tiếng trung.
2. 谢谢你 (Xièxie nǐ) : Cảm ơn bạn
Trang trọng hơn trường hợp một, bạn có thể thay từ "你" bằng những danh từ chỉ người khác chẳng hạn như:
谢谢您 (Xièxie nín) : Cảm ơn ngài,
谢谢老师 (Lǎoshī) : Cảm ơn lão sư,
谢谢阿姨 (Āyí) : Cảm ơn dì,
谢谢哥哥 (Gēgē) : Cảm ơn ca ca,
谢谢你们 (Nǐmen) : Cảm ơn mọi người,
谢谢大家 (Dàjiā) : Cảm ơn cả nhà nhé!
3. 太谢谢了 (Tài xièxiele) : Rất biết ơn bạn!
Cảm ơn ai đó đã giúp bạn rất nhiều, trang trọng hơn từ "谢谢" bạn vô cùng biết ơn họ.
4. 多谢了 (Duōxièle) : Cảm ơn nhiều!
Không quá trang trọng, dùng khi người bạn quen biết hay hai người thân quen nhau.
5. 感谢 (Gǎnxiè) : Đa tạ.
Vô cùng trang trọng, chỉ dùng trong trường hợp một cuộc họp báo, cuộc họp cơ quan, những bữa tiệc rượu kí kết hợp đồng hay các cuộc nói chuyện quan trọng.
Dưới đây là bảng tổng hợp câu tạm biệt và câu cảm ơn trong tiếng Trung để bạn dễ học và tra cứu:
1. 再见 (Zàijìan) : Hẹn gặp lại!
Sử dụng phổ biến nhất trong tiếng trung
2. 拜拜 (Báibái)
Từ mượn của tiếng Anh: Bye bye!
3. 明天见 (Míngtiān jìan) : Mai lại thấy nhé!
Bạn có thể thay từ "明天" bằng các từ chỉ thời gian khác chẳng hạn như:
周一见 (Zhōuyī jìan) : Thứ hai gặp lại!
下次见 (Xìa cì jìan) : Lần tới gặp lại!
4. 先走了 (Xiān zǒule) : Về trước nhé!
Dùng để chào khi muốn về trước trong một bữa tiệc, bữa ăn hay một cuộc họp, cuộc nói chuyện nào đó.
5. 慢走 (Màn zǒu) : Đi chậm thôi!
Dùng để chỉ người nghe đi cẩn thận và chúc chuyến đi an toàn thuận lợi.
6. 保重 (Bǎozhòng) : Bảo trọng nhé!
Hay dùng để chúc chuyến đi thuận buồn xuôi gió trước khi người thân hay bạn bè chuẩn bị một chuyến đi dài hay lên máy bay.
Câu cảm ơn trong tiếng trung
1. 谢谢 (Xièxie) : Cảm ơn
Có thể dùng trong mọi trường hợp, được dùng phổ biến và nghe tự nhiên nhất trong tiếng trung.
2. 谢谢你 (Xièxie nǐ) : Cảm ơn bạn
Trang trọng hơn trường hợp một, bạn có thể thay từ "你" bằng những danh từ chỉ người khác chẳng hạn như:
谢谢您 (Xièxie nín) : Cảm ơn ngài,
谢谢老师 (Lǎoshī) : Cảm ơn lão sư,
谢谢阿姨 (Āyí) : Cảm ơn dì,
谢谢哥哥 (Gēgē) : Cảm ơn ca ca,
谢谢你们 (Nǐmen) : Cảm ơn mọi người,
谢谢大家 (Dàjiā) : Cảm ơn cả nhà nhé!
3. 太谢谢了 (Tài xièxiele) : Rất biết ơn bạn!
Cảm ơn ai đó đã giúp bạn rất nhiều, trang trọng hơn từ "谢谢" bạn vô cùng biết ơn họ.
4. 多谢了 (Duōxièle) : Cảm ơn nhiều!
Không quá trang trọng, dùng khi người bạn quen biết hay hai người thân quen nhau.
5. 感谢 (Gǎnxiè) : Đa tạ.
Vô cùng trang trọng, chỉ dùng trong trường hợp một cuộc họp báo, cuộc họp cơ quan, những bữa tiệc rượu kí kết hợp đồng hay các cuộc nói chuyện quan trọng.
Dưới đây là bảng tổng hợp câu tạm biệt và câu cảm ơn trong tiếng Trung để bạn dễ học và tra cứu:
Câu tạm biệt trong tiếng Trung
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 再见 | Zàijìan | Hẹn gặp lại | Dùng phổ biến nhất |
| 2 | 拜拜 | Báibái | Bye bye | Từ mượn tiếng Anh |
| 3 | 明天见 | Míngtiān jìan | Mai gặp lại nhé | Có thể thay bằng thời gian khác |
| 周一见 | Zhōuyī jìan | Thứ hai gặp lại | Biến thể | |
| 下次见 | Xìa cì jìan | Lần tới gặp lại | Biến thể | |
| 4 | 先走了 | Xiān zǒu le | Về trước nhé | Khi rời đi trước trong tiệc, họp |
| 5 | 慢走 | Màn zǒu | Đi chậm thôi | Chúc đi đường an toàn |
| 6 | 保重 | Bǎozhòng | Bảo trọng nhé | Trước chuyến đi dài |
Câu cảm ơn trong tiếng Trung
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 谢谢 | Xièxie | Cảm ơn | Dùng phổ biến nhất |
| 2 | 谢谢你 | Xièxie nǐ | Cảm ơn bạn | Trang trọng hơn |
| 谢谢您 | Xièxie nín | Cảm ơn ngài | Lịch sự, kính trọng | |
| 谢谢老师 | Xièxie lǎoshī | Cảm ơn thầy/cô | Theo đối tượng | |
| 谢谢阿姨 | Xièxie āyí | Cảm ơn dì | Theo đối tượng | |
| 谢谢哥哥 | Xièxie gēgē | Cảm ơn anh | Theo đối tượng | |
| 谢谢你们 | Xièxie nǐmen | Cảm ơn mọi người | Số nhiều | |
| 谢谢大家 | Xièxie dàjiā | Cảm ơn cả nhà | Thân mật | |
| 3 | 太谢谢了 | Tài xièxie le | Rất biết ơn | Khi được giúp đỡ nhiều |
| 4 | 多谢了 | Duōxiè le | Cảm ơn nhiều | Thân quen |
| 5 | 感谢 | Gǎnxiè | Đa tạ | Rất trang trọng |
Last edited by a moderator:

