4920
6
1. Almost.. (be about) - Hầu như, gần như
* I'm almost finished
Tôi gần như đã hoàn thành rồi
* I almost overslept
Tôi ngủ quên mất
* I almost forgot it
Tôi hầu như đã quên nó rồi
2. Another/ one more - Thêm nữa, hơn nữa
* May I have another one?
Tôi có thể lấy thêm một cái nữa được không?
* Do you have one more?
Anh có lấy thêm một cái nữa không?
* I wish I had brought another one?
Ước gì tôi đã mua thêm
3. Are you still? - Anh vẫn.. chứ?
* Are you still here?
Anh vẫn ở đó chứ?
* Are you still Ok?
Cô vẫn ổn chứ?
* Are you still up?
Em vẫn chưa ngủ à?
4. Are you sure it's not going to? - Anh chắc chắn nó sẽ không.. chứ?
* Are you sure it's not going to rain?
Anh chắc chắn trời sẽ không mưa chứ?
* Are you sure it's not going to snow?
Anh chắc trời sẽ không có tuyết chứ?
5. Are you still interested in? - Anh vẫn quan tâm /thích.. chứ?
* Are you still interested in learning Vietnamese?
Anh vẫn thích học Tiếng Việt chứ?
* Are you still interested in photography?
Anh vẫn quan tâm đến nhiếp ảnh đấy chứ?
6. All you have to do is.. - Việc duy nhất anh phải làm là..
* All you have to do is win the contest
Việc duy nhất con phải làm là giành chiến thắng trong cuộc thi
* All you have to do is pass the final exam
Việc duy nhất cậu phải làm là thi đỗ tốt nghiệp
7. Are you going to? - Anh có định.. không?
* Are you going to study aboard?
Cậu có định đi du học không?
* Are you going to go out with Minh?
Cô có định đi chơi với Minh không?
8. As many (much) as you.. - Anh.. bao nhiêu cũng được
* As many as you like
Anh thích bao nhiêu cũng được
* As much as you need
Cô cần bao nhiêu cũng được
9. All I know is that.. - Tôi chỉ biết rằng..
* All I know is that you are going to be taken away from me
Tôi chỉ biết rằng anh sắp rời xa tôi
* All I know is that she is going to be dead
Tôi chỉ biết rằng cô ấy sắp không qua khỏi
10. Are you into.. or? - Anh thích.. hay thích?
* Are you into coffee or tea?
Anh thích cà phê hay trà?
* Are you into apples or pears?
Anh thích táo hay lê?
11. Are you a fan of? - Anh thích.. phải không?
* Are you a fan of Son Tung MTP?
Em hâm mộ Sơn Tùng MTP à?
* Are you a fan of football?
Anh thích bóng đá à?
12. Best wishes to.. - Hãy chuyển những lời chúc tốt đẹp nhất tới..
* Best wishes to your mother
Hãy chuyển những lời chúc tốt đẹp nhất tới mẹ cô nhé
13. By the way, why are you? - Này, sao anh?
* By the way, why are you so dressed up?
Này, sao cô diện thế?
* By the way, why are you so late?
Này, sao em đến muộn thế?
14. Because.. - Bởi vì..
* Because I was in a hurry
Vì tôi đang vội
* Because I didn't remember your number
Vì tôi không nhớ số của cậu
15. Bring your.. with you - Hãy mang.. đi theo anh
* Bring your umbrella with you
Nhớ mang theo ô
16.. birthday is in.. -.. sinh nhật vào..
* My sister's birthday is in May
Sinh nhật chị gái tôi vào tháng 5
* My birthday is in September
Sinh nhật tôi vào tháng 9
To be continued (Còn tiếp)
* I'm almost finished
Tôi gần như đã hoàn thành rồi
* I almost overslept
Tôi ngủ quên mất
* I almost forgot it
Tôi hầu như đã quên nó rồi
2. Another/ one more - Thêm nữa, hơn nữa
* May I have another one?
Tôi có thể lấy thêm một cái nữa được không?
* Do you have one more?
Anh có lấy thêm một cái nữa không?
* I wish I had brought another one?
Ước gì tôi đã mua thêm
3. Are you still? - Anh vẫn.. chứ?
* Are you still here?
Anh vẫn ở đó chứ?
* Are you still Ok?
Cô vẫn ổn chứ?
* Are you still up?
Em vẫn chưa ngủ à?
4. Are you sure it's not going to? - Anh chắc chắn nó sẽ không.. chứ?
* Are you sure it's not going to rain?
Anh chắc chắn trời sẽ không mưa chứ?
* Are you sure it's not going to snow?
Anh chắc trời sẽ không có tuyết chứ?
5. Are you still interested in? - Anh vẫn quan tâm /thích.. chứ?
* Are you still interested in learning Vietnamese?
Anh vẫn thích học Tiếng Việt chứ?
* Are you still interested in photography?
Anh vẫn quan tâm đến nhiếp ảnh đấy chứ?
6. All you have to do is.. - Việc duy nhất anh phải làm là..
* All you have to do is win the contest
Việc duy nhất con phải làm là giành chiến thắng trong cuộc thi
* All you have to do is pass the final exam
Việc duy nhất cậu phải làm là thi đỗ tốt nghiệp
7. Are you going to? - Anh có định.. không?
* Are you going to study aboard?
Cậu có định đi du học không?
* Are you going to go out with Minh?
Cô có định đi chơi với Minh không?
8. As many (much) as you.. - Anh.. bao nhiêu cũng được
* As many as you like
Anh thích bao nhiêu cũng được
* As much as you need
Cô cần bao nhiêu cũng được
9. All I know is that.. - Tôi chỉ biết rằng..
* All I know is that you are going to be taken away from me
Tôi chỉ biết rằng anh sắp rời xa tôi
* All I know is that she is going to be dead
Tôi chỉ biết rằng cô ấy sắp không qua khỏi
10. Are you into.. or? - Anh thích.. hay thích?
* Are you into coffee or tea?
Anh thích cà phê hay trà?
* Are you into apples or pears?
Anh thích táo hay lê?
11. Are you a fan of? - Anh thích.. phải không?
* Are you a fan of Son Tung MTP?
Em hâm mộ Sơn Tùng MTP à?
* Are you a fan of football?
Anh thích bóng đá à?
12. Best wishes to.. - Hãy chuyển những lời chúc tốt đẹp nhất tới..
* Best wishes to your mother
Hãy chuyển những lời chúc tốt đẹp nhất tới mẹ cô nhé
13. By the way, why are you? - Này, sao anh?
* By the way, why are you so dressed up?
Này, sao cô diện thế?
* By the way, why are you so late?
Này, sao em đến muộn thế?
14. Because.. - Bởi vì..
* Because I was in a hurry
Vì tôi đang vội
* Because I didn't remember your number
Vì tôi không nhớ số của cậu
15. Bring your.. with you - Hãy mang.. đi theo anh
* Bring your umbrella with you
Nhớ mang theo ô
16.. birthday is in.. -.. sinh nhật vào..
* My sister's birthday is in May
Sinh nhật chị gái tôi vào tháng 5
* My birthday is in September
Sinh nhật tôi vào tháng 9
To be continued (Còn tiếp)

