- Xu
- 175
Mọi người có check thử xem điềm báo mí mắt giật có ứng nhiều không ạ
Nội dung "Pháp xem giật mắt" trong Ngọc Hạp Ký:
Pháp xem giật mắt theo giờ
• Giờ Tý (23–1h) :
Mắt trái: Có quý nhân.
Mắt phải: Có rượu thịt.
• Giờ Sửu (1–3h) :
Mắt trái: Có người lo buồn.
Mắt phải: Có người bi thương.
• Giờ Dần (3–5h) :
Mắt trái: Người phương xa đến.
Mắt phải: Việc vui, việc hỷ.
• Giờ Mão (5–7h) :
Mắt trái: Quý nhân đến, bình hòa cát lành.
• Giờ Thìn (7–9h) :
Mắt trái: Có khách đến.
Mắt phải: Có việc không thuận.
• Giờ Tỵ (9–11h) :
Mắt trái: Rượu thịt, tiệc tùng.
Mắt phải: Việc hung.
• Giờ Ngọ (11–13h) :
Mắt trái: Ăn uống.
Mắt phải: Hung sự.
• Giờ Mùi (13–15h) :
Mắt trái: Cát tường, hưng thịnh.
Mắt phải: Có việc vui nhỏ.
• Giờ Thân (15–17h) :
Mắt trái: Có tài lợi.
Mắt phải: Có nữ nhân nhớ đến.
• Giờ Tuất (19–21h) :
Mắt trái: Rượu thịt.
Mắt phải: Tụ tài.
• Giờ Hợi (21–23h) :
Mắt trái: Có khách đến.
Mắt phải: Có việc quan phủ.
Đối với nam giới:
• Mí trên bên trái giật: Hỷ
• Mí dưới bên trái giật: Nộ
• Mí trên bên phải giật: Ai
• Mí dưới bên phải giật: Lạc
• Đối với nữ giới thì ngược lại:
• Mí trên bên phải: Hỷ
• Mí dưới bên phải: Nộ
• Mí trên bên trái: Ai
• Mí dưới bên trái: Lạc
Nội dung "Pháp xem giật mắt" trong Ngọc Hạp Ký:
Pháp xem giật mắt theo giờ
• Giờ Tý (23–1h) :
Mắt trái: Có quý nhân.
Mắt phải: Có rượu thịt.
• Giờ Sửu (1–3h) :
Mắt trái: Có người lo buồn.
Mắt phải: Có người bi thương.
• Giờ Dần (3–5h) :
Mắt trái: Người phương xa đến.
Mắt phải: Việc vui, việc hỷ.
• Giờ Mão (5–7h) :
Mắt trái: Quý nhân đến, bình hòa cát lành.
• Giờ Thìn (7–9h) :
Mắt trái: Có khách đến.
Mắt phải: Có việc không thuận.
• Giờ Tỵ (9–11h) :
Mắt trái: Rượu thịt, tiệc tùng.
Mắt phải: Việc hung.
• Giờ Ngọ (11–13h) :
Mắt trái: Ăn uống.
Mắt phải: Hung sự.
• Giờ Mùi (13–15h) :
Mắt trái: Cát tường, hưng thịnh.
Mắt phải: Có việc vui nhỏ.
• Giờ Thân (15–17h) :
Mắt trái: Có tài lợi.
Mắt phải: Có nữ nhân nhớ đến.
• Giờ Tuất (19–21h) :
Mắt trái: Rượu thịt.
Mắt phải: Tụ tài.
• Giờ Hợi (21–23h) :
Mắt trái: Có khách đến.
Mắt phải: Có việc quan phủ.
Đối với nam giới:
• Mí trên bên trái giật: Hỷ
• Mí dưới bên trái giật: Nộ
• Mí trên bên phải giật: Ai
• Mí dưới bên phải giật: Lạc
• Đối với nữ giới thì ngược lại:
• Mí trên bên phải: Hỷ
• Mí dưới bên phải: Nộ
• Mí trên bên trái: Ai
• Mí dưới bên trái: Lạc

57
0