- Xu
- 500
5460
108
Về việc học tiếng Anh, bạn cần phải chịu khó. Có khi, việc nhớ hết bảng word form là không thể tránh khỏi.
Nhưng thông thường, có một số quy luật chung (nhưng không phải áp dụng cho mọi từ) như sau:
- Verb –> Noun: Thêm -er, -or, -age, -ance..
- Verb –> Adj: Thêm -ful, -less, -able..
- Adj –> Adv: Thêm -ly, -cally..
(Mình xin nhắc thêm phần Adj: Đôi lúc ta hơi phân vân việc thêm -ing hay -ed. Bạn phải hiểu hoàn cảnh của câu.
Ta thêm -ing nếu danh từ của tính từ đó chủ động thực hiện hành động, do chính bản chất của danh từ; thêm -ed nếu ở dạng bị động.
Vd:
- He is boring. (Anh ta là 1 con người nhàm chán, bản chất của anh ta là thế)
- He is bored. (Anh ta bị chán, 1 thứ gì đó làm cho anh ta chán)
Bạn cũng có thể dựa vào ngữ nghĩa của câu để xem nghĩa của verb, adj cần điền là gì. (Vd: Đuôi -ful
Thường mang nghĩa tích cực (useful: Hữu dụng), đuôi -less thường mang nghĩa tiêu cực (useless: Vô
Dụng, careless: Ẩu tả), đuôi -able thưởng để chỉ khả năng (reliable: Đáng tin, enable: Cho phép)..
Nói chung, bạn nên tập nhớ các từ vựng, vì thường không có mẹo để bạn nhớ khi nào thì từ đó sẽ thêm đuôi gì, bởi sẽ có rất nhiều trường hợp đặc biệt.
Mình chỉ có 1 số cách để bạn học mau nhớ:
- Tra cách đọc các từ cần học, đọc lặp lại nhiều lần.
- Ghi các từ đó vào mẩu giấy, cuốn sổ tay nhỏ (đi đâu rảnh bất cứ lúc nào thì dở ra xem)
- Trong quá trình ghi chép, ngoài việc ghi nghĩa của từ cần nhớ, bạn cũng có thể vẽ hình cạnh bên hoặc đưa từ đó vào 1 câu cụ thể để dễ hiểu nghĩa hơn.
Bạn cứ tập như thế thì sau này khi quen rồi, đến khi bạn đụng phải từ đó, bạn chẳng cần phải suy nghĩ nhiều mà vẫn biết được noun, verb, adj hay adv của nó là gì!
Thêm cái này nữa, khi bạn học tiếng Anh, hay bất cứ cái gì cũng vậy, bạn nên tạo hứng thú với nó thì học sẽ dễ vào hơn. Hãy làm bất cứ cái gì mình thích với môn mình được học!
Mong bạn có được niềm vui học tiếng Anh! Đừng nản nhé, nó sẽ giúp bạn sau này đấy ^^
1. Những động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, ise, pt, uct, ute.. Đổi sang danh từ bằng cách thêm đuôi –ion (động từ nào tận cùng bằng – e phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vị ngữ này)
Ngoại trừ: To bankrupt – bankruptcy – sự phá sản
Ngoại trừ: To expect – expectation – sự mong đợi
2. Những động từ tận cùng bằng aim, ign, ine, ire, ize, orm, ore, ort, rve.. Đổi sang danh từ bằng cách (bỏ e rồi) thêm tiếp vị ngữ - ation
Ngoại trừ: To recognize – recognition: Sự nhận biết, sự công nhận
Ngoại trừ: To define – definition – định nghĩa
Ngoại trừ: To conform – conformity – sự phù hợp, thích ứng
3. Verb + ing
4. Verb + er/or/ist/ian
Tiếp ngữ -ist hay –ian cũng thường được thêm vào sau một danh từ hay tính từ để chỉ người tham gia hoặc tham dự vào một lĩnh vực nào.
Vd:
– druggist, artist, violinist, receptionist, pianist, specialist, naturalist, socialist..
– librarian, historian, grammarian, technician, physician, electrician, mathematician..
5. Những động từ tận cùng bằng –eive đổi sang danh từ bằng cách thay nó bằng -eption
6. Những từ tận cùng bằng –ibe đổi sang danh từ tat hay nó bằng –iption
7. Những động từ tận cùng bằng – ify đổi sang danh từ thay nó bằng – ification
8. Những động từ tận cùng bằng –ose đổi sang danh từ ta bỏ e rồi thêm –ition
Lưu ý: To dispose có 2 ý nghĩa: An bài, xếp đặt và vứt bỏ nên có 2 danh từ khác nhau: Disposition sự an bài, xếp đặt và disposal sự vứt bỏ; tương tự, to propose có 2 danh từ: Proposition (sự đề nghị) và proposal (lời đề nghị)
9. Những động từ tận cùng bằng –olve đổi sang danh từ ta bỏ ve rùi thêm –ution
10. Những động từ tận cùng bằng –uce đổi sang danh từ ta hay nó bằng –uction
11. Những động từ tận cùng bằng – end, ide, ode, ude.. Đổi sang danh từ ta bỏ -d hay –de rồi thêm –ison
Ngoại trừ: To attend – attendance (sự tham dự))
12. Những động từ tận cùng bằng –mit, eed, hay ede đổi sang danh từ ta bỏ t, ed, và –de rồi thêm –ssion
Ngoại trừ: To succeed – success (sự thành công, thắng lợi)
Ngoại trừ: To commit – commitment (sự cam kết) ; to limit – limitation (sự giới hạn)
13. Những động từ tận cùng bằng –ish đổi sang danh từ ta thêm –ment
14. Những động từ tận cùng bằng –fer đổi sang danh từ ta thêm –ence
15. Những động từ tận cùng bằng –er đổi sang danh từ ta thêm –y
16. Những động từ sau đây đổi sang danh từ ta thêm –al:
17. Một số động từ sau đây đổi sang danh từ một cách bất thường, không theo một qui tắc nào cả:
Nhưng thông thường, có một số quy luật chung (nhưng không phải áp dụng cho mọi từ) như sau:
- Verb –> Noun: Thêm -er, -or, -age, -ance..
- Verb –> Adj: Thêm -ful, -less, -able..
- Adj –> Adv: Thêm -ly, -cally..
(Mình xin nhắc thêm phần Adj: Đôi lúc ta hơi phân vân việc thêm -ing hay -ed. Bạn phải hiểu hoàn cảnh của câu.
Ta thêm -ing nếu danh từ của tính từ đó chủ động thực hiện hành động, do chính bản chất của danh từ; thêm -ed nếu ở dạng bị động.
Vd:
- He is boring. (Anh ta là 1 con người nhàm chán, bản chất của anh ta là thế)
- He is bored. (Anh ta bị chán, 1 thứ gì đó làm cho anh ta chán)
Bạn cũng có thể dựa vào ngữ nghĩa của câu để xem nghĩa của verb, adj cần điền là gì. (Vd: Đuôi -ful
Thường mang nghĩa tích cực (useful: Hữu dụng), đuôi -less thường mang nghĩa tiêu cực (useless: Vô
Dụng, careless: Ẩu tả), đuôi -able thưởng để chỉ khả năng (reliable: Đáng tin, enable: Cho phép)..
Nói chung, bạn nên tập nhớ các từ vựng, vì thường không có mẹo để bạn nhớ khi nào thì từ đó sẽ thêm đuôi gì, bởi sẽ có rất nhiều trường hợp đặc biệt.
Mình chỉ có 1 số cách để bạn học mau nhớ:
- Tra cách đọc các từ cần học, đọc lặp lại nhiều lần.
- Ghi các từ đó vào mẩu giấy, cuốn sổ tay nhỏ (đi đâu rảnh bất cứ lúc nào thì dở ra xem)
- Trong quá trình ghi chép, ngoài việc ghi nghĩa của từ cần nhớ, bạn cũng có thể vẽ hình cạnh bên hoặc đưa từ đó vào 1 câu cụ thể để dễ hiểu nghĩa hơn.
Bạn cứ tập như thế thì sau này khi quen rồi, đến khi bạn đụng phải từ đó, bạn chẳng cần phải suy nghĩ nhiều mà vẫn biết được noun, verb, adj hay adv của nó là gì!
Thêm cái này nữa, khi bạn học tiếng Anh, hay bất cứ cái gì cũng vậy, bạn nên tạo hứng thú với nó thì học sẽ dễ vào hơn. Hãy làm bất cứ cái gì mình thích với môn mình được học!
Mong bạn có được niềm vui học tiếng Anh! Đừng nản nhé, nó sẽ giúp bạn sau này đấy ^^
1. Những động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, ise, pt, uct, ute.. Đổi sang danh từ bằng cách thêm đuôi –ion (động từ nào tận cùng bằng – e phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vị ngữ này)
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to adopt | adoption | sự thừa nhận |
| to confess | confession | sự thú tội |
| to construct | construction | việc xây dựng |
| to contribute | contribution | việc góp phần |
| to convict | conviction | sự kết án |
| to corrupt | corruption | nạn tham nhũng |
| to deduct | deduction | việc khấu trừ |
| to dictate | dictation | bài chính tả |
| to distribute | distribution | việc phân phối |
| to exhibit | exhibition | sự trưng bày |
| to express | expression | sự diễn tả, câu nói |
| to impress | impression | ấn tượng, cảm tưởng |
| to incise | incision | việc tiểu phẫu, cứa, rạch |
| to inhibit | inhibition | sự ngăn chặn, ức chế |
| to instruct | instruction | việc giảng dạy, hướng dẫn |
| to interrupt | interruption | sự gián đoạn |
| to restrict | restriction | việc hạn chế |
| to revise | revision | việc sửa đổi, hiệu đính |
| to supervise | supervision | sự giám sát |
| to translate | translation | bài dịch |
| to decide | decision | sự quyết định |
| to conclude | conclusion | kết luận |
| to invite | invitation | lời mời |
| to permit | permission | sự cho phép |
| to describe | description | sự mô tả |
| to operate | operation | sự vận hành, ca phẫu thuật |
| to organize | organization | sự tổ chức |
| to pollute | pollution | sự ô nhiễm |
| to protect | protection | sự bảo vệ |
| to combine | combination | sự kết hợp |
| to educate | education | sự giáo dục |
| to communicate | communication | sự giao tiếp |
| to motivate | motivation | sự thúc đẩy, động lực |
| to examine | examination | sự kiểm tra |
| to improve | improvement | sự cải thiện |
Ngoại trừ: To bankrupt – bankruptcy – sự phá sản
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to locate | location | vị trí, địa điểm |
| to predict | prediction | sự tiên đoán |
| to prohibit | prohibition | sự ngăn cấm |
| to prosecute | prosecution | việc truy tố |
| to protect | protection | sự che chở |
| to reflect | reflection | sự phản chiếu |
Ngoại trừ: To expect – expectation – sự mong đợi
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to restrict | restriction | việc hạn chế |
| to revise | revision | việc sửa đổi, hiệu đính |
| to supervise | supervision | sự giám sát |
| to translate | translation | bài dịch |
2. Những động từ tận cùng bằng aim, ign, ine, ire, ize, orm, ore, ort, rve.. Đổi sang danh từ bằng cách (bỏ e rồi) thêm tiếp vị ngữ - ation
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to admire | admiration | sự ngưỡng mộ |
| to adore | adoration | sự tôn thờ |
| to assign | assignation | sự phân công, sự chỉ định |
| to assign | assignment | công tác, bài tập được giao |
| to civilize | civilization | nền văn minh |
Ngoại trừ: To recognize – recognition: Sự nhận biết, sự công nhận
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to combine | combination | sự phối hợp |
| to confine | confinement | việc giam giữ, cấm túc |
| to consign | consignment | việc ký gửi hàng |
| to deform | deformation | sự biến dạng |
| to determine | determination | sự quyết tâm |
Ngoại trừ: To define – definition – định nghĩa
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to examine | examination | sự xem xét, khám bệnh, khảo hạnh |
| to exclaim | exclamation | sự reo, la |
| to explore | exploration | sự thám hiểm |
| to export | exportation | việc xuất khẩu |
| to form | formation | sự thành lập |
| to import | importation | việc nhập khẩu |
| to inspire | inspiration | cảm hứng |
| to observe | observation | sự quan sát |
| to organize | organization | tổ chức |
| to perspire | perspiration | sự ra mồ hôi |
| to proclaim | proclamation | sự công bố |
| to realize | realization | việc thực hiện, nhận định |
| to reclaim | reclamation | việc đòi lại |
| to reform | reformation | sự cải cách |
Ngoại trừ: To conform – conformity – sự phù hợp, thích ứng
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to reserve | reservation | việc dự trữ, dành riêng |
| to resign | resignation | sự từ chức |
| to align | alignment | sự sắp hàng (ngoại trừ) |
| to respire | respiration | sự hô hấp |
| to restore | restoration | sự khôi phục |
| to starve | starvation | sự chết đói |
| to transport | transportation | sự vận chuyển |
3. Verb + ing
| Động từ + ing | Danh từ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| paint + ing | painting | bức họa |
| read + ing | reading | bài đọc |
| write + ing | writing | bài viết |
4. Verb + er/or/ist/ian
| Động từ | Hậu tố | Danh từ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| act | -or | actor | nam diễn viên |
| build | -er | builder | nhà xây dựng |
| explore | -er | explorer | nhà thám hiểm |
| invent | -or | inventor | nhà phát minh |
| read | -er | reader | độc giả |
| swim | -er | swimmer | tay bơi lội |
| tour | -ist | tourist | du khách |
| translate | -or | translator | phiên dịch viên |
| type | -ist | typist | thư ký đánh máy |
Tiếp ngữ -ist hay –ian cũng thường được thêm vào sau một danh từ hay tính từ để chỉ người tham gia hoặc tham dự vào một lĩnh vực nào.
Vd:
– druggist, artist, violinist, receptionist, pianist, specialist, naturalist, socialist..
– librarian, historian, grammarian, technician, physician, electrician, mathematician..
5. Những động từ tận cùng bằng –eive đổi sang danh từ bằng cách thay nó bằng -eption
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to conceive | conception | sự mang bầu |
| to deceive | deception | sự lừa dối |
| to receive | reception | sự tiếp nhận |
6. Những từ tận cùng bằng –ibe đổi sang danh từ tat hay nó bằng –iption
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to describe | description | sự miêu tả |
| to prescribe | prescription | toa thuốc, sự quy định |
| to subscribe | subscription | việc mua báo dài hạn, đóng góp quỹ |
| to transcribe | transcription | sự sao chép |
7. Những động từ tận cùng bằng – ify đổi sang danh từ thay nó bằng – ification
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to amplify | amplification | sự khuếch đại |
| to certify | certification | sự chứng nhận |
| to identify | identification | sự nhận dạng |
| to verify | verification | sự thẩm tra |
8. Những động từ tận cùng bằng –ose đổi sang danh từ ta bỏ e rồi thêm –ition
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to compose | composition | sự sáng tác, bài tập làm văn |
| to depose | deposition | sự phế truất |
| to expose | exposition | sự trưng bày |
| to impose | imposition | việc đánh thuế |
| to propose | proposition | sự đề nghị |
Lưu ý: To dispose có 2 ý nghĩa: An bài, xếp đặt và vứt bỏ nên có 2 danh từ khác nhau: Disposition sự an bài, xếp đặt và disposal sự vứt bỏ; tương tự, to propose có 2 danh từ: Proposition (sự đề nghị) và proposal (lời đề nghị)
9. Những động từ tận cùng bằng –olve đổi sang danh từ ta bỏ ve rùi thêm –ution
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to dissolve | dissolution | sự hòa tan, phân rã |
| to evolve | evolution | sự biến thái, tiến hóa |
| to resolve | resolution | nghị quyết, sự giải quyết |
| to revolve | revolution | sự luân chuyển, cuộc cách mạng |
| to solve | solution | giải pháp, dung dịch |
10. Những động từ tận cùng bằng –uce đổi sang danh từ ta hay nó bằng –uction
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to introduce | introduction | sự giới thiệu |
| to produce | production | sự sản xuất |
| to reduce | reduction | sự giảm bớt |
| to seduce | seduction | sự quyến rũ |
11. Những động từ tận cùng bằng – end, ide, ode, ude.. Đổi sang danh từ ta bỏ -d hay –de rồi thêm –ison
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to ascend | ascension | sự thăng tiến |
| to conclude | conclusion | kết luận |
| to corrode | corrosion | sự ăn mòn |
| to decide | decision | sự quyết định |
| to deride | derision | lời chế giễu |
| to divide | division | sự phân chia |
| to erode | erosion | sự xói mòn |
| to exclude | exclusion | việc loại trừ |
| to explode | explosion | tiếng nổ |
| to extend | extension | sự kéo dài, gia hạn |
| to include | inclusion | sự bao gồm |
| to intend | intention | dự định |
| to pretend | pretence / pretense | sự giả vờ |
Ngoại trừ: To attend – attendance (sự tham dự))
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to seclude | seclusion | sự cô lập |
| to suspend | suspension | sự treo, đình chỉ |
12. Những động từ tận cùng bằng –mit, eed, hay ede đổi sang danh từ ta bỏ t, ed, và –de rồi thêm –ssion
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to admit | admission | sự công nhận, cho phép vào |
| to permit | permission | sự cho phép |
| to proceed | procession | đám rước |
| to recede | recession | sự suy thoái, sút giảm |
| to secede | secession | sự ly khai, tách ra |
Ngoại trừ: To succeed – success (sự thành công, thắng lợi)
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to submit | submission | sự quy thuận, giao nộp |
| to succeed | succession | chuỗi liên tiếp, sự kế tục |
| to transmit | transmission | sự dẫn truyền |
Ngoại trừ: To commit – commitment (sự cam kết) ; to limit – limitation (sự giới hạn)
13. Những động từ tận cùng bằng –ish đổi sang danh từ ta thêm –ment
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to accomplish | accomplishment | sự hoàn thành |
| to banish | banishment | sự trục xuất |
| to establish | establishment | sự thiết lập |
| to nourish | nourishment | sự nuôi dưỡng |
| to punish | punishment | hình phạt |
14. Những động từ tận cùng bằng –fer đổi sang danh từ ta thêm –ence
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to confer | conference | cuộc họp, hội nghị |
| to interfere | interference | sự can dự vào |
| to prefer | preference | sự ưa thích hơn |
| to refer | reference | sự tham khảo |
15. Những động từ tận cùng bằng –er đổi sang danh từ ta thêm –y
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to deliver | delivery | sự giao hàng, đọc diễn văn |
| to discover | discovery | sự khám phá |
| to flatter | flattery | sự nịnh hót |
| to master | mastery | sự bá chủ, sự tinh thông |
| to recover | recovery | sự bình phục |
16. Những động từ sau đây đổi sang danh từ ta thêm –al:
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to appraise | appraisal | sự thẩm định |
| to approve | approval | sự ưng thuận |
| to arrive | arrival | sự đến nơi |
| to bestow | bestowal | sự ân thưởng, ban tặng |
| to dispose | disposal | việc hủy bỏ, xử lý |
| to propose | proposal | lời đề nghị |
| to refuse | refusal | sự khước từ |
| to rehearse | rehearsal | sự tập dượt |
| to remove | removal | sự cắt bỏ, sa thải |
| to survive | survival | sự sống còn |
| to withdraw | withdrawal | sự rút lui |
17. Một số động từ sau đây đổi sang danh từ một cách bất thường, không theo một qui tắc nào cả:
| Động từ (Verb) | Danh từ (Noun) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| to breathe | breath | hơi thở |
| to choose | choice | sự chọn lựa |
| to die | death | cái chết |
| to fly | flight | chuyến bay |
| to grow | growth | sự tăng trưởng |
| to sing | song | bài hát |
| to weigh | weight | trọng lượng |
Last edited by a moderator:

