Bạn được Meow Meow2 mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.
  1. Meow Meow2

    Phân tích chị em thúy kiều - Nguyễn du

    Tks ad, để tui lưu lại cho em tui*boni 10*
  2. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    101. Váy thêu hoa: 绣花裙 xìuhuā qún 102. Váy liền áo không tay: 无袖连衣裙 wú xìu líanyīqún 103. Váy liền áo bó người: 紧身连衣裙 jǐnshēn líanyīqún 104. Bộ váy nữ: 女裙服 nǚ qún fú 105. Áo hai lớp: 夹袄 jía ǎo 106. Quần hai lớp: 夹裤 jía kù 107. Áo có lớp lót bằng bông: 棉袄 mían'ǎo 108. Áo khoác có lớp lót...
  3. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    但当你喜欢的人哭, 你会技巧地安慰她 Dàn dāng nǐ xǐhuān de rén kū, nǐ hùi jìqiǎo dì ānwèi tā Và sẽ khéo léo an ủi người bạn thích. 但当你不想再喜欢一个人的时候.. 你只需要掩住耳朵. Dàn dāng nǐ bù xiǎng zài xǐhuān yígè rén de shíhòu.. nǐ zhǐ xūyào yǎn zhù ěr duǒ. Và khi không muốn thích một người.. bạn chỉ cần bịt chặt hai tai...
  4. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    1, 娱乐圈 / Yúlè quān /: Giới giải trí 2, 丑闻 /chǒuwén /, 绯闻 /fēiwén /: Scandal 3, 狗仔队 /gǒuzǎi dùi /: Paparazzi 4, 媒体 /méitǐ /: Giới truyền thông 5, 观众 /guānzhòng /: Khán giả 6, 电视台 /dìanshìtái /: Đài truyền hình 7, 娱乐公司 / yúlè gōngsī /: Công ty giải trí 8, 艺人 /yìrén /: Nghệ sĩ 9, 偶像...
  5. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    51. Quần pyjamas: 睡裤 shùi kù 52. Áo ngủ dài kiểu sơ mi: 衬衫式长睡衣 chènshān shì cháng shùiyī 53. Áo ngủ của trẻ con: 儿童水衣 értóng shuǐ yī 54. Áo jacket da: 皮茄克 pí jiākè 55. Áo jacket dày liền mũ: 带风帽的厚茄克 dài fēngmào de hòu jiākè 56. Bộ quần áo chẽn: 紧身衣裤 jǐnshēn yī kù 57. Quần cộc, quần đùi: 短裤...
  6. Meow Meow2

    Chia sẻ Chia sẻ chuyện trường lớp

    Câu truyện nhỏ của tớ Tớ chơi game với một bạn, tớ thích bạn ý, bạn ý có vẻ như cũng thích tớ Chúng tớ biết face nhau, tớ là người chủ động nhắn tin trước "Cậu chơi trước đi, máy tớ cập nhập lâu lắm" Tớ nhớ đó là câu đầu tiên tớ nhắn với cậu, cậu seen không rep, ừ thì chắc cậu đang chơi game...
  7. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    在月朗星稀的夜晚, 你思念着远方的你 Zài yuè lǎng xīng xī de yè wǎn, nǐ sīnìan zhe yuǎnfāng de nǐ Một đêm trăng sáng trời trong, nghĩ nỗi mình nơi xa xứ. 如果心中只是一种淡淡的喜悦和温馨, 那就是喜欢. Rúguǒ xīn zhōng zhǐ shì yī zhǒng dàndàn de xǐ yuè hé wēn xīn, nà jìu shì xǐhuān. Nếu trong lòng ta chỉ có niềm vui và mùi hương...
  8. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    264 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ QUẦN ÁO: 1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ...
  9. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Những câu tiếng Trung hay (Tiếp) 不敢逃避, 因为前面有父母! Bù gǎn táobì, yīnwèi qíanmìan yǒu fùmǔ! Không dám trốn tránh, vì trước mắt có cha mẹ! 不敢生病, 因为没有人照顾! Bù gǎn shēngbìng, yīnwèi méiyǒu rén zhàogù! Không dám bệnh, vì không có ai chăm sóc! 不敢说累, 因为没有人惯着! Bù gǎn shuō lèi, yīnwèi méiyǒu rén...
  10. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Từ vựng đồ dùng tiếng Trung 1 Bàn đồ 地图 dìtú 2 Bản đồ treo tường, poster (dùng để dạy học) 教学挂图 jìaoxué gùatú 3 Bản đồ ba chiều 立体地图 lìtǐ dìtú 4 Bảng vẽ 画板 hùabǎn 5 Băng dính 胶带 jiāodài<span class= "text_exposed_show" > 6 Băng dính hai mặt 双面胶带 shuāng mìan jiāodài 7 Bìa kẹp hồ sơ 文件夹...
  11. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Những câu tiếng trung hay (Tiếp) 不敢逃避, 因为前面有父母! Bù gǎn táobì, yīnwèi qíanmìan yǒu fùmǔ! Không dám trốn tránh, vì trước mắt có cha mẹ! 不敢生病, 因为没有人照顾! Bù gǎn shēngbìng, yīnwèi méiyǒu rén zhàogù! Không dám bệnh, vì không có ai chăm sóc! 不敢说累, 因为没有人惯着! Bù gǎn shuō lèi, yīnwèi méiyǒu rén...
  12. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Đồ dùng trong nhà tiếng Trung 1 日用百货 Rì yòng bǎihuò Hàng tiêu dùng 2 烹饪工具 Pēngrèn gōngjù Dụng cụ nấu ăn 3 炒锅 Chǎo guō Chảo xào 4 蒸锅 Zhēng guō Nồi hấp 5 菜刀 Cài dāo Dao nhà bếp 6 套刀 Tào dāo Dao theo bộ 7 烤箱 Kǎo xiāng Lò nướng 8 电火锅 Dìan huǒ guō Nồi lẩu điện 9 豆浆机 Dòu jiāng jī Máy làm sữa...
  13. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Những câu tiếng trung hay (tiếp) 如果你给我的, 和你给别人的是一样的, 那我就不要了. Rúguǒ nǐ gěi wǒ de, hé nǐ gěi biérén de shì yīyàng de, nà wǒ jìu bùyàole. Nếu như thứ anh cho em đều giống như anh cho người khác, vậy thì em không cần. 飞蛾扑火时, 一定是极快幸福的 Fēi é pū huǒ shí, yīdìng shì jí kùai xìngfú de. Thiên thân...
  14. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Lượng từ tiếng Trung dùng cho người, đồ vật là lượng từ dùng phổ biến: "个" /Gè/ Đây là loại lượng từ phổ biến, thường được dùng cho những danh từ không có lượng từ đặc biệt đi kèm. Ngoài ra, có những danh từ có lượng từ đặc biệt đi kèm vẫn có thể dùng với "个". Lượng từ dùng với người: 一个哥哥...
  15. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Những câu tiếng Trung hay 只要看到你的笑容, 我就无法控制自己. Zhǐ yào kàn dào nǐ de xìaoróng, wǒ jìu wúfǎ kòngzhì zījǐ. Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là anh không thể kiềm chế được mình. 娶到你这样的好老婆, 我真是太幸运了. Qǔ dào nǐ zhèyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēn shì tài xìngyùn le. Cưới được người vợ tốt như em anh...
Back