104 ❤︎ Bài viết: 42 Tìm chủ đề
534 1
What

What + to be + S - Hỏi về đồ vật


What is this? This is a pen

(Đây là cái gì? Đây là cái bút)

What + to be + tính từ sở hữu + name? - Hỏi tên

What is your name? My name is Linh

Tên bạn là gì? Tên tôi là Linh

What + to be + tính từ sở hữu + job? - Hỏi nghề nghiệp

What is your job? I'm a teacher

Nghề nghiệp của bạn là gì? Tôi là giáo viên

What + to be + tính từ sở hữu + nationality? - Hỏi quốc tịch

What's your nationality? I'm Vietnamese

Bạn là người nước nào? Tôi là người Việt Nam

What + kind of + danh từ? - Hỏi về loại

What kind of books do you like? I like mentality novels

Bạn thích đọc loại sách nào? Tôi thích đọc tiểu thuyết tâm lí

How

How many? - Hỏi số lượng của danh từ đếm được


How many candys do you have?

Bạn có bao nhiêu kẹo?

How about + V-ing? - Câu mang tính đề nghị

How about going to the cinema tonight?

Hay là tối nay đi xem phim đi?

How do you + V? - Hỏi cách thức làm việc gì đó

How do you cook this meal?

Bạn nấu món này như thế nào?

How do you do? - Câu chào hỏi thông thường

How do you do?

Bạn thế nào? / Bạn khoẻ chứ?

How long? - Hỏi kéo dài trong thời gian bao lâu

How long have you been waiting?

Bạn đã đợi trong bao lâu?

How much longer? - Hỏi còn bao lâu (thời gian)

How much longer can you stay?

Bạn có thể ở lại trong bao lâu nữa?

How often? - Hỏi mức độ thường xuyên

How often do they go to the cinema? Two a week

Họ thường xuyên đi xem phim không? 2 lần 1 tuần

How + tính từ + to be? - Hỏi tính chất, thông tin chi tiết

How deep is your love?

Tình yêu của bạn sâu nặng bao nhiêu?

How much? - Hỏi giá cả?

How much does it cost?

Món đồ này giá bao nhiêu?

When

When + trợ động từ + S + V? - Hỏi khi nào


When does the movie start?

Bộ phim bắt đầu chiếu vào lúc nào?

When will the show begin?

Chương trình sẽ bắt đầu khi nào?

Where

Where + to be + S? - Hỏi về nơi chốn


Where is my keys?

Chìa khóa của tôi ở đâu rồi?

Where are you from?

Bạn đến từ đâu?

Which

Which + N + trợ động từ + S + V? - Hỏi về lựa chọn


Which fruit do you like? I like mango

Bạn thích loại quả nào? Tôi thích xoài

Which + be + N? - Câu hỏi lựa chọn

Which is your favourite fruit? My favoủite fruit is mango

Bạn thích loại quả nào? Tôi thích xoài

Which grade + to be + S + in? - Hỏi ai học lớp mấy

Which grade are you in? I'm in grade 12

Bạn học lớp mấy? Tôi học lớp 12

Which class + to be + S + in? - Hỏi học lớp nào

Which class are you in? I'm in class 12A

Bạn học lớp nào? Tôi học lớp 12A

Who

Who + trợ động từ + V + S?


Who can answer the question?

Ai có thể trả lời câu hỏi này?

Who + to be + S? - Hỏi là ai

Who are they? They are mt friends

Bọn họ là ai? Họ là bạn của tôi

Whom

Whom + trợ động từ + V + S? - Hỏi tân ngữ

Whom is he talking to? He is talking to Nhung

Anh ấy đang nói chuyện với ai? Anh ấy đang nói chuyện với Nhung
 
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back