

Trước tiên ta cần biết less là dạng so sánh của little, fewer là dạng so sánh của few, more là dạng so sánh của much và many
More than / fewer than+ Nouns (c)
More than/ less than +Nouns (u)
Ngoài việc More than, fewer than dùng so sánh tính từ thì chúng có thể đi sau 1 con số mang nghĩa "ít hơn" "nhiều hơn"
Example:
There are fewer than one billion star in the galaxy: Có ít hơn 1 tỷ ngôi sao trên dải ngân hà
There are more than one-third of different questions, therefore, I can't do in this exam: Có nhiều hơn 1/3 số câu hỏi khác nhau, vì vậy tôi không thể làm
There are more than 5 boys taking part in this yearbook shoot: Có hơn 5 chàng trai tham gia chụp kỷ yếu
There will be more than difficulties in the future
I think there is more than time for us to do homework tomorrow
If you don't plan to work tomorrow, you will have less than time to do homework
More than / fewer than+ Nouns (c)
More than/ less than +Nouns (u)
Ngoài việc More than, fewer than dùng so sánh tính từ thì chúng có thể đi sau 1 con số mang nghĩa "ít hơn" "nhiều hơn"
Example:
There are fewer than one billion star in the galaxy: Có ít hơn 1 tỷ ngôi sao trên dải ngân hà
There are more than one-third of different questions, therefore, I can't do in this exam: Có nhiều hơn 1/3 số câu hỏi khác nhau, vì vậy tôi không thể làm
There are more than 5 boys taking part in this yearbook shoot: Có hơn 5 chàng trai tham gia chụp kỷ yếu
There will be more than difficulties in the future
I think there is more than time for us to do homework tomorrow
If you don't plan to work tomorrow, you will have less than time to do homework