Nhạc Quốc Tế

The Very Important Personal
71 ❤︎ Bài viết: 219 Tìm chủ đề
1377 2

Lời bài hát​


Hey

Này



Havana, ooh, na-na (ay)

Havana, ooh, na-na

哈瓦那, 哦, 娜娜

Half of my heart is in Havana, ooh, na-na (ay, ay)

Một nửa trái tim em vẫn ở Havana, ooh, na-na

我的一半心还留在哈瓦那, 哦, 娜娜

He took me back to East Atlanta, na-na-na, ah

Anh đưa em trở về miền Đông Atlanta, na-na-na

他带我回到了亚特兰大东区, 娜娜娜

Oh, but my heart is in Havana (ay)

Nhưng trái tim em vẫn thuộc về Havana

但我的心依然留在哈瓦那

There's somethin' 'bout his manners (uh-huh), Havana, ooh, na-na (uh)

Cách anh cư xử có điều gì đó thật cuốn hút, Havana, ooh, na-na

他的举止有种说不出的吸引力, 哈瓦那, 哦, 娜娜

He didn't walk up with that, "How you doin'?" (Uh, when he came in the room)

Anh chẳng bước đến và hỏi một câu "Em thế nào?" khi anh vừa vào phòng

他走进房间时, 并没有上前问一句 "你好吗?"

He said there's a lotta girls I can do with (uh, but I can't without you)

Anh nói anh có thể ở bên rất nhiều cô gái, nhưng lại chẳng thể sống thiếu em

他说他可以拥有很多女孩, 却唯独不能没有我

I knew him forever in a minute (ay, that summer night in June)

Chỉ trong một phút, em có cảm giác như đã quen anh cả đời vào đêm hè tháng Sáu ấy

只用了一分钟, 我便觉得仿佛认识了他一辈子, 就在那个六月的夏夜

And papa says he got malo in him (uh)

Và cha em nói trong con người anh có phần hư hỏng

爸爸说他的骨子里带着几分坏劲

He got me feelin' like, "Ooh, ooh, ooh-ooh" (ay)

Anh khiến em rung động đến mức chỉ biết thốt lên "Ooh, ooh, ooh-ooh"

他让我心动得只能轻吟 "Ooh, ooh, ooh-ooh"

I knew it when I met him (ay), I loved him when I left him

Ngay khi gặp anh, em đã biết; đến lúc rời xa, em mới nhận ra mình yêu anh

遇见他的那一刻我就明白了, 离开他时我才知道自己爱上了他

Got me feelin' like, "Ooh, ooh, ooh-ooh"

Anh khiến em rung động đến mức "Ooh, ooh, ooh-ooh"

他让我心中泛起 "Ooh, ooh, ooh-ooh" 的悸动

And then I had to tell him, I had to go

Rồi em đành phải nói với anh rằng em phải ra đi

然后我不得不告诉他, 我必须离开

Oh, na-na-na-na-na (whoo)

Oh, na-na-na-na-na

哦, 娜娜娜娜娜

Havana, ooh, na-na (ay, ay)

Havana, ooh, na-na

哈瓦那, 哦, 娜娜

Half of my heart is in Havana, ooh, na-na (ay, ay, uh-huh)

Một nửa trái tim em vẫn ở Havana, ooh, na-na

我的一半心还留在哈瓦那, 哦, 娜娜

He took me back to East Atlanta, na-na-na

Anh đưa em trở về miền Đông Atlanta, na-na-na

他带我回到了亚特兰大东区, 娜娜娜

Oh, but my heart is in Havana (huh)

Nhưng trái tim em vẫn thuộc về Havana

但我的心依然留在哈瓦那

My heart is in Havana (ay), Havana, ooh, na-na

Trái tim em ở Havana, Havana, ooh, na-na

我的心留在哈瓦那, 哈瓦那, 哦, 娜娜

Jeffery just graduated, fresh on campus, mm

Jeffery vừa tốt nghiệp, vẫn còn là một gương mặt mới trong trường

Jeffery刚刚毕业, 还是校园里的新面孔

Fresh out East Atlanta with no manners, damn (fresh out East Atlanta)

Vừa từ miền Đông Atlanta bước ra, chẳng cần giữ ý tứ gì

刚从亚特兰大东区出来, 举止毫不拘束

Bump, bump, bump on her bumper like a traffic jam

Áp sát vào thân hình cô ấy như xe nối đuôi nhau giữa dòng kẹt đường

紧贴着她的身体, 就像堵车时一辆辆车挤在一起

Ay, I was quick to pay that girl like Uncle Sam (here you go, ay)

Tôi nhanh chóng đưa tiền cho cô nàng như thể chính phủ thu thuế

我很快就把钱给了那个女孩, 就像山姆大叔收税一样

Back it on me (back it up)

Lùi lại và áp sát vào tôi

向后退, 靠到我身上

Shawty cravin' on me, get to eatin' on me (on me)

Cô nàng khao khát tôi, cứ thế quấn lấy tôi

那女孩渴望着我, 开始紧紧缠着我

She waited on me (and what)

Cô ấy vẫn luôn chờ đợi tôi

她一直在等着我

Shawty cakin' on me, got the bacon on me (wait up)

Cô nàng khoe đường cong bên tôi, còn tôi thì mang theo đầy tiền

那女孩在我身边展现迷人的曲线, 而我身上带着大把钞票

This is history in the makin', homie (homie)

Anh bạn à, chúng ta đang tạo nên lịch sử

兄弟, 我们正在创造历史

Point-blank, close range, that B (tah, tah)

Ở cự ly sát bên, nhắm thẳng không chút do dự

近距离直面对准, 毫不犹豫

If it cost a million, that's me (that's me)

Nếu thứ gì đó trị giá cả triệu đô, người sở hữu nó chính là tôi

如果那东西价值一百万美元, 拥有它的人就是我

I was gettin' mula, baby

Tôi vẫn đang kiếm thật nhiều tiền, em yêu

我一直在赚大钱, 宝贝

Havana, ooh, na-na (ay, ay)

Havana, ooh, na-na

哈瓦那, 哦, 娜娜

Half of my heart is in Havana, ooh, na-na (ay, ay, oh, oh)

Một nửa trái tim em vẫn ở Havana, ooh, na-na

我的一半心还留在哈瓦那, 哦, 娜娜

He took me back to East Atlanta (uh-huh), na-na-na (oh no)

Anh đưa em trở về miền Đông Atlanta, na-na-na

他带我回到了亚特兰大东区, 娜娜娜

Oh, but my heart is in Havana (huh)

Nhưng trái tim em vẫn thuộc về Havana

但我的心依然留在哈瓦那

My heart is in Havana (ay), Havana, ooh, na-na

Trái tim em ở Havana, Havana, ooh, na-na

我的心留在哈瓦那, 哈瓦那, 哦, 娜娜

Ooh, na-na, oh, na-na-na (ooh, ooh, ooh-ooh)

Ooh, na-na, oh, na-na-na

哦, 娜娜, 哦, 娜娜娜

Take me back, back, back, like (yeah, babe)

Hãy đưa em trở về, trở về, trở về nơi ấy

带我回去, 回去, 回到那里

Ooh, na-na, oh, na-na-na

Ooh, na-na, oh, na-na-na

哦, 娜娜, 哦, 娜娜娜

Take me back, back, back, like (yeah, yeah)

Hãy đưa em trở về, trở về, trở về nơi ấy

带我回去, 回去, 回到那里

Ooh, na-na, oh, na-na-na

Ooh, na-na, oh, na-na-na

哦, 娜娜, 哦, 娜娜娜

Take me back, back, back like (yeah, babe)

Hãy đưa em trở về, trở về, trở về nơi ấy

带我回去, 回去, 回到那里

Ooh, na-na, oh, na-na-na

Ooh, na-na, oh, na-na-na

哦, 娜娜, 哦, 娜娜娜

Take me back, back, back (ah)

Hãy đưa em trở về, trở về, trở về

带我回去, 回去, 回去

Ay, ay

Ay, ay

嘿, 嘿

Ooh, ooh, ooh-ooh (ay)

Ooh, ooh, ooh-ooh

哦, 哦, 哦哦

Ooh, ooh, ooh-ooh (ay)

Ooh, ooh, ooh-ooh

哦, 哦, 哦哦

Take me back to my Havana

Hãy đưa em trở về Havana của em

带我回到属于我的哈瓦那

Havana, ooh, na-na

Havana, ooh, na-na

哈瓦那, 哦, 娜娜

Half of my heart is in Havana, ooh, na-na (oh, yeah)

Một nửa trái tim em vẫn ở Havana, ooh, na-na

我的一半心还留在哈瓦那, 哦, 娜娜

He took me back to East Atlanta, na-na-na (ay, ay)

Anh đưa em trở về miền Đông Atlanta, na-na-na

他带我回到了亚特兰大东区, 娜娜娜

Oh, but my heart is in Havana

Nhưng trái tim em vẫn thuộc về Havana

但我的心依然留在哈瓦那

My heart is in Havana (ay), Havana, ooh, na-na (uh-huh)

Trái tim em ở Havana, Havana, ooh, na-na

我的心留在哈瓦那, 哈瓦那, 哦, 娜娜

Oh, na-na-na (oh, na, yeah)

Oh, na-na-na

哦, 娜娜娜

Oh, na-na-na

Oh, na-na-na

哦, 娜娜娜

Oh, na-na-na (no, no, no, take me back)

Oh, na-na-na, không, không, không, hãy đưa em trở về

哦, 娜娜娜, 不, 不, 不, 带我回去

Oh, na-na-na

Oh, na-na-na

哦, 娜娜娜

Havana, ooh, na-na

Havana, ooh, na-na

哈瓦那, 哦, 娜娜
 
Last edited by a moderator:

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back