-
Tiếng Anh Chủ đề công việc của bạn là gì?
Ellie is dancing passionately. Suddenly, she falls down and twists her ankle. Ellie đang nhảy một cách say mê. Đột nhiên, cô ngã xuống và bị trật mắt cá chân. Will: You look beat, what's wrong? Will: Cô trông có vẻ mệt mỏi, có chuyện gì vậy? Ellie: My foot hurts. I was dancing and I fell...- An Nhiên 1996
- Chủ đề
- chủ đề công việc là gì
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
List captions hay đăng tải lên Instagram, Facebook
Tổng hợp các captions hay đăng tải lên Instagram, Facebook.. (Phần 3) Captions thả thính, captions né thính, captions vui vẻ, captions tiếng anh.. đều có trong này hết nhaaa 1. Hãy yêu một người có thể vì bạn mà làm tất cả.. Chứ đừng yêu một người chỉ biết diễn tả tương lai! 2. Sợ corona thì...- Huongthu2401
- Chủ đề
- bạn bè caption chú thích chủ đề facebook instagram nghìn like story thả thính tình yêu
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Luyện Kỹ Năng Writing Tiếng Anh Theo Các Chủ Đề
Dear cả nhà, Mình từng là sinh viên Ngôn ngữ Anh nên trong quá trình học tập, ôn luyện mình có rất nhiều tài liệu về luyện kỹ năng viết tiếng Anh dành cho các bạn học sinh, với rất nhiều đề tài. Nhiều bài mình tự viết sau đó thầy cô sửa, nên bạn sẽ không sợ trùng lặp với ai, và có những đề tài... -
L
Tiếng Anh Từ vựng Toán tiếng Anh chủ đề tam giác
Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác. TRIANGLE (tam giác) A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon... -
Tiếng Anh Chủ đề họp mặt bạn học
Angela joins a high school reunion where she meets her two old school friends. They haven't met for more than 10 years. Angela tham gia một cuộc họp mặt trường trung học nơi cô gặp hai người bạn học cũ của mình. Họ đã không gặp nhau trong hơn 10 năm. Angela: Rose? Is that you? Oh, you look...- An Nhiên 1996
- Chủ đề
- chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
A
Đọc hiểu Nếu biết trăm năm là hữu hạn - Phạm Lữ Ân, chủ đề theo đuổi ước mơ
Đọc hiểu: Nếu biết trăm năm là hữu hạn - Phạm Lữ Ân Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi: Có lẽ chúng ta cần một cái nhìn khác. Rằng chẳng có ước mơ nào tầm thường. Và chúng ta học không phải để thoát khỏi nghề rẻ rúng này, để được làm nghề danh giá kia. Mà học để có thể làm điều mình...- AnthThu
- Chủ đề
- chủ đề ước mơ đọc hiểu
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Anh Một số từ vựng chủ đề thời tiết thường gặp
37 từ vựng thông dụng chủ đề thời tiết 1. Breeze: /briːz/: Gió nhẹ Example: The flowers were gently swaying in the breeze (Những bông hoa nhẹ nhàng đung đưa trong gió) 2. Climate: /ˈklaimət/: Khí hậu Example: We want to move to a warmer climate (Chúng tôi muốn chuyển đến một vùng khí hậu...- Ngọc Thiền Sầu
- Chủ đề
- chủ đề thời tiết từ vựng
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Lý mạc sầu là ai?
Lý Mạc Sầu là ai? 1 - Thân thế và vài nét sơ lược về nhân vật Lý Mạc Sầu. Lý Mạc Sầu là nhân vật phản diện chính trong bộ tiểu thuyết "Thần điêu đại hiệp" của nhà văn nổi tiếng người Trung Quốc, Kim Dung. Lý Mạc Sầu là sư bá của nhân vật nam chính Dương Quá, đồng thời là sư tỷ của Tiểu Long... -
Tiếng Anh Học tiếng anh chủ đề Hệ thống đẳng cấp ở Ấn Độ
India's Caste system: Hệ thống đẳng cấp Ấn Độ Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa caste system /kɑːst ˈsɪstəm/ hệ thống đẳng cấp caste /kɑːst/ đẳng cấp social class tầng lớp xã hội hierarchy /ˈhaɪərɑːrki/ hệ thống phân cấp discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ sự phân biệt đối xử inequality...- httda
- Chủ đề
- chủ đề hệ thống học tiếng anh tiếng anh tiếng anh chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương... -
Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Gia đình và nghề nghiệp
Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem. Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé. 1. Gia đình: 家族:gia tộc: かぞく: gia đình 父:Phụ: ちち:cha, ba, bố 母:Mẫuはは:Mẹ 祖父:tổ phụ そふ:Ông 祖母:tổ mẫuそぼ:bà 兄: Huynhあに:Anh trai...- Người xa xứ
- Chủ đề
- chủ đề gia đình nghề nghiệp từ vựng từ vựng theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ