1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện.
Ví dụ:
只有你的话, 我才能相信.
/zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. /
Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin.
2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì)
Cấu trúc thường hay đi liền với...