-
Tiếng Anh Đáp án đề thi thử Tiếng Anh không chuyên vào 10 THPT Năng Khiếu [đề 1]
Part 1. Pronunciation (5 pts) Write the letter A, B, C, or D in the corresponding numbered box provided to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 1. D 2. A 3. B 4. C 5. D Write the letter A, B, C, or D in the...- Trâm NTT
- Chủ đề
- luyện thi năng khiếu thpt tiếng anh tiếng anh 10 đáp án chi tiết đáp án đề thi đề thi đề thi học sinh giỏi
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Toàn Quốc Tuyển Editor, Beta, thời vụ và dài hạn
Tên 4r: Tram NTT Link Facebook: Log in to Facebook Jobs: Translate Anh Kinh nghiệm: Từng đi thi viết nhật ký bằng Tiếng Anh và đạt giải nhất cấp Huyện Từng dịch bài luận về chủ đề ngành y Từng viết truyện ngôn tình bằng Tiếng Anh -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Family
FAMILY 1. VOCABULARY (RELATIVES) • stepmother / stepfather: mẹ kế/ cha dượng • godmother / godfather: mẹ đỡ đầu/ cha đỡ đầu • mother-in-law / father-in-law / sister-in-law /: mẹ vợ, mẹ chồng / ba vợ, ba chồng / chị dâu, chị rể/.. • spouse: vợ chồng • single mom/ single dad: mẹ đơn thân/... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine
EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Covid - 19
COVID-19 1. VOCABULARY • the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19 • to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ • confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận • to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với.. • to be at risk...- Trâm NTT
- Chủ đề
- học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Appearance & Character
APPEARANCE & CHARACTER 1. APPEARANCE a. Vocabulary: Vocabulary attractive (adj) : Causing interest and pleasure = hấp dẫn, có sức hút => Ex: One of the most attractive features of Vietnam is traditional food. fashionable (adj): Wearing clothes, doing things, and going to places that are... -
Top Những Tập Truyện Kinh Dị Creepypasta Nổi Tiếng Nhất Thế Giới [Phần 1]
1. Soi gương Có một cô bé xinh xắn tầm 6-7 tuổi, có một sở thích khá kì lạ. Cô rất thích những trò chơi mạo hiểm, thích tìm hiểu những điều kì bí, huyền ảo; đặc biệt, cô rất thích thử thách và tạo cho mình những điều RÙNG RỢN, ĐÁNG SỢ. Cô bé có một cái phòng ngủ được trang trí khá trang hoàng... -
Chú ý Topic Đăng Ký Team Dịch, Nhóm Dịch Trên VNO
Tên nhóm - team dịch: Perfect Girls - Nick chung sử dụng trên diễn đàn: Trâm NTT - Team trưởng: Trâm NTT - Phó team: Không có - Thành viên trong team: 02 người - Những thành viên nào sử dụng nick team hoạt động trên diễn đàn: Trâm NTT - Cam kết: Đăng chương ít nhất 02 chương/tuần/bài