-
M
Mình nhận được rồi nha cảm ơn mèo nhiễu nha❤️
Mình nhận được rồi nha cảm ơn mèo nhiễu nha❤️- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Cậu đừng cười nữa chứ mình ngại lắm nha hì hi
Cậu đừng cười nữa chứ mình ngại lắm nha hì hi- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Ừ mình sẽ chào đón mèo và mời cá nha
Ừ mình sẽ chào đón mèo và mời cá nha- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Cũng phải có mèo nha chứ ko có ai chơi buồn lắm nha cô nàng xinh đẹp của tôi
Cũng phải có mèo nha chứ ko có ai chơi buồn lắm nha cô nàng xinh đẹp của tôi- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Miễn sao có cá là được nha mèo
Miễn sao có cá là được nha mèo- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Mèo đã mời thì mình nhất định sẽ đi
Mèo đã mời thì mình nhất định sẽ đi- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Cảm ơn bạn nhiều nha chúc bạn một buổi sáng tốt lành
Cảm ơn bạn nhiều nha chúc bạn một buổi sáng tốt lành- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Tiếng Anh Học tiếng anh qua chủ đề thăm hỏi
What's the hurry? Anh vội vàng làm gì vậy? Why are you in a hurry? Sao anh vội vàng thế? Where are you going? Anh định đi đâu vậy? What is going on? Chuyện gì đang diễn ra thế? What's up? Có chuyện gì vậy? Any news? Có tin gì không? What's news? Có gì mới không? What's the news...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- chủ đề học tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Chúc mọi người buổi tối vui vẻ nhé
Chúc mọi người buổi tối vui vẻ nhé- Món quà cuộc sống
- Profile Post
-
M
Mà vì sao cậu lại giới hạn hồ sơ vậy mình hơi tò mò xíu á
Mà vì sao cậu lại giới hạn hồ sơ vậy mình hơi tò mò xíu á- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Mình cũng chúc bạn buổi tối vui vẻ nhé
Mình cũng chúc bạn buổi tối vui vẻ nhé- Món quà cuộc sống
- Profile post comment
-
M
Tiếng Anh Tiếng Anh qua chủ đề quần áo
Sneaker (sniːkə) : Giày thể thao Slip on (slɪp ɒn) : Giày lười thể thao Sandals (sændlz) : Dép xăng đan Boots (buːts) : Bốt Knee high boot (niː haɪ buːt) : Bốt cao gót Loafer (ˈləʊfə) : Giày lười Clog (klɒg) : Guốc Stilettos (stɪˈlɛtəʊz) : Giày gót nhọn Wedge boot (wɛʤ buːt) : Giầy đế...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- chủ đề quần áo tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh Những câu nói tiếng Anh về chúc mừng
I'm happy for you! Tôi mừng cho anh đấy. So pleased to see you accomplishing great things. Thật vui khi anh làm được những điều tuyệt vời như vậy. Congratulations on your well-deserved success. Chúc mừng thành công xứng đáng của anh. Hooray! We just couldn't be happier for you! Hoan hô...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- câu nói chúc mừng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh Tiếng Anh qua chủ đề cảm ơn
Thank you. – Cảm ơn bạn Thanks. – Cảm ơn Thank you so much/Thanks so much/Thanks a lot. – Cảm ơn rất nhiều Thanks a ton/Thanks a bunch/Thanks a million. – Cảm ơn rất nhiều All I can say is thanks. – Tất cả những gì tôi có thể nói là lời cảm ơn I appreciate it. – Tôi rất trân trọng điều...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- cảm ơn chủ đề tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh Những Câu nói tiếng Anh hay về tình bạn đẹp đẽ
It's really amazing when two stranges become the best of friends, but it's really sad when the best of friends become two strangers. Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ. There is nothing on this earth more to...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- câu nói tiếng anh tiếng anh hay tình bạn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh Những câu nói hay trong giao tiếp trong công việc - Mỹ liên
"Good morning/afternoon" Dịch: Chào buổi sáng/ Chào buổi chiều "Let's begin" Dịch: Chúng ta bắt đầu thôi "I'd like to welcome everyone" Dịch: Hoan nghênh toàn thể mọi người "Since everyone is here, let's get started" Dịch: Vì mọi người đã có mặt đầy đủ, chúng ta sẽ bắt đầu ngay. "I'd...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- câu nói câu nói hay công việc giao tiếp những câu nói hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Pháp Học tiếng pháp qua chủ đè gia đình - Mỹ liên
- ma mère (mẹ tôi), mon père (bố tôi), mes parents (bố mẹ tôi) - Ma femme (vợ tôi), mon mari (chồng tôi) - Mon beau-père (bố vợ tôi/bố chồng tôi), ma belle-mère (mẹ vợ tôi/mẹ chồng tôi), ses parents (bố mẹ cô ấy/bố mẹ anh ấy), mes beaux-parents (bố mẹ vợ tôi/bố mẹ chồng tôi) - Mon fils...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- gia đình tiếng pháp
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ