1. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  2. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tình bạn đẹp nhất là bận việc của mình, quan tâm đối phương

    【夜读】最好的友情:各自忙碌, 彼此在意 1, 有一种默契是我懂你的忙碌 Yǒuyī zhǒng mòqì shì wǒ dǒng nǐ de mánglù 每个人的一生, 都会认识很多朋友. 有的人走着走着就散了, 有的人相处越久感情越深. 【Měi gèrén de yīshēng, dūhùi rènshí hěnduō péngyǒu. Yǒu de rén zǒuzhe zǒuzhe jìu sànle, yǒu de rén xiāngchǔ yuèjiǔ gǎnqíng yuè shēn. 】 年少时我们也许会以为, 好朋友就是要朝夕相伴. 后来才发现...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  4. Jenny

    Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên...
Back