Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié
Hằng Nga: 姮娥/ héng é
Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é
Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng
Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng
Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng
Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan
Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo
Đi chơi: 去玩/ qù wán
Hẹn hò: 约会/...
Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé!
Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist
Thể hiện vị trí bằng 在 (zài).
Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí.
Cấu trúc: Chủ ngữ +...
Tên các loài hoa trong tiếng Trung
1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā
2. Hoa súng :(睡莲) shùilían
3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían
4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā
5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng
6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā
7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi
8. Hoa phượng tiên...