1. tmcxinhdep

    Tiếng Anh Từ vựng về các môn học trong chương trình giáo dục phổ thông

    1. Mathematics: Môn Toán 2. Physics: Môn Vật lý 3. Chemistry: Môn Hóa học 4. Science: Môn Khoa học 5. Biology: Môn Sinh học 6. History: Môn Lịch sử 7. Geography: Môn Địa lý 8. Literature: Môn Ngữ văn 9. English: Môn Tiếng Anh 10.informatics/Information technology: Môn Tin học 11...
  2. hòn đá nhỏ

    Tiếng Anh Tính đồng nhất của chủ ngữ và động từ

    Subject, Verb agreement I. Singular S + Singular V 1. S là He, she, it 2. Each/ Every + N singular Eg: Every child needs to be raised well. Each person needs to project the envirionment. 3. A/An + N singular Eg: A boy goes to the park. 4. One of the + N plural Eg: One of the teams wins...
Back