Câu 1: Cho 2 tập hợp A = {x € R / (2x - x^2) (2x^2 - 3x -2) = 0}, B = {n € N / 3<n^2 < 30}, chọn mệnh đề đúng?
A. A ∩ B = {2, 4}
B. A ∩ B = {2}
C. A ∩ B = {5, 4}
D. A ∩ B = {3}
Giải
Tập A = {-1/2, 0, 2}; tập B = {2, 3, 4, 5}
=> A ∩ B = {2}
Đáp án: B.
Mệnh đề quan hệ là gì?
Mệnh đề là một phần của câu, có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu.
Mệnh đề quan hệ nó bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: Who, whom, which, that, whose hay những trạng từ quan hệ: Why, where, when. Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó.
Các dạng mệnh...
Chuyên Đề 2: Các Cụm Từ Và Mệnh Đề (Phrases And Clauses)
1. Cụm từ và mệnh đề chỉ sự nhượng bộ (Phrase and clause of concession)
a. Cụm từ
Cụm từ chỉ sự nhượng bộ thường được bắt đầu bằng giới từ 'In spite of' hoặc 'Despite"
Cấu trúc:
In spite of/ Despite + Noun/ Noun phrase/ V-ing
Ví...
NGỮ PHÁP: ĐẠI TỪ QUAN HỆ (Nâng Cao)
Trên đây là một số lý thuyết và bài tập vận dụng, kiểm tra kiến thức ĐẠI TỪ QUAN HỆ, đặc biệt là các dạng vận dụng, vận dụng cao.
Tài liệu tham khảo Hoàng Việt Hưng và một số kiến thức đã học và tìm hiểu
Hi vọng có thể giúp ích cho các bạn trong quá trình...
Các kiến thức cần nhớ khi rút gọn mệnh đề quan hệ.
1) Khi V (động từ) trong mệnh đề chính trong mệnh đề quan hệ chia ở thể chủ động, ta dùng V-ing thay cho V đó (bằng cách bỏ đại từ quan hệ và đưa V--> V-ing).
VD: The people who are waiting for the bus in the rain are getting wet.
- > The...
1. The concert.. we are looking forward to is next Saturday.
A. Which
B. Who
C. Whom
D. Whose
2. I'll see you near the post office.. we met the other day.
A. Which
B. Where
C. When
D. Why
3. The success of shared holidays depends on.. you share it with.
A. Whose
B. Who
C. Whom
D...
Đề: Khẳng định nào về hàm số y = 3x + 5 là sai:
A. Đồng biến trên R.
B. Cắt Ox tại (-5/3; 0).
C. Cắt Oy tại (0;5).
D. Nghịch biến R.
Giải
Hàm này có dạng: Y = ax + b.
a > 0: Đồng biến trên R .
A < 0: Nghịch biến trên R .
=> A đúng.
Giao điểm với Ox tức là cho y = 0:
Ta thay y = 0...
CLAUSES OF TIME
Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường bắt đầu với các từ nối sau:
- When / as: Khi
- As soon as: Ngay sau khi
- As long as: Chừng nào
- Just as: Ngay khi
- Until/ till: Cho đến khi
- Since: Kể từ khi
- While: Trong khi
- Whenever: Bất cứ khi nào
- Before: Trước khi
-...