Bạn được Sumi Hạ Linh mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.
  1. Thu Tran

    Danh sách và báo danh công việc của nguyệt tộc

    - Tên 4r: @Thu Tran - Các tên thưởng: Snow Moon (Trăng tuyết) - Công việc đã nhận: Sưu tầm truyện, Dịch truyện - Công việc đã làm: Xuyên Không - [Dịch] Nhà Có Điêu Phu - Chu Ngọc (chương 45-chương 133) Cạm Bẫy Hôn Nhân - Sự Trả Thù Của Tổng Giám Đốc - Lưu Lãng Hồng Tường Vi (sưu tầm hoàn...
  2. Thu Tran

    Chú ý Báo Danh Truyện Hoàn Nhận Thưởng

    Tên truyện: Nhà có điêu phu Tác giả: Chu Ngọc / Translate by Thu Tran Số chương: 133 Link truyện: Xuyên Không - [Dịch] Nhà Có Điêu Phu - Chu Ngọc
  3. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    四十、钥匙Chìa khóa 一把坚实的大锁挂在大门上, 一根铁杆费了九牛二虎之力, 还是无法将它撬开. Một ổ khóa kiên cố treo trên cửa lớn, một thanh sắt dùng sức ba bò chín trâu, cũng không cách nào cạy ra được. 钥匙来了, 他瘦小的身子钻进锁孔, 只轻轻一转, 大锁就 "啪" 地一声打开了. Chìa khóa tới rồi, cơ thể bé nhỏ của nó luồn vào ổ khóa, chỉ nhẹ nhàng xoay một cái, ổ...
  4. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十九、不必紧张Không cần phải vội 小明洗澡时不小心吞下一小块肥皂, 他的妈妈慌慌张张地打电话向家庭医生求助. Tiểu Minh lúc tắm không cẩn thận nuốt phải một miếng xà phòng nhỏ, mẹ của nó hoảng sợ gọi điện cho bác sĩ gia đình để cầu cứu. 医生说: "我现在还有几个病人在, 可能要半小时后才能赶过去." Bác sĩ nói: Bây giờ tôi còn có vài bệnh nhân nữa, có thể phải nửa...
  5. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十八、后生可畏Hậu sanh khả úy 小男孩问爸爸: "是不是做父亲的总比做儿子的知道得多? Cậu bé hỏi cha:" Có phải người làm cha đều sẽ biết nhiều hơn người làm con không? " 爸爸回答:" 当然啦! "Người cha trả lời:" Đương nhiên rồi! " 小男孩问:" 电灯是谁发明的? "Cậu bé hỏi:" Đèn điện là do ai phát minh? " 爸爸:" 是爱迪生. "Người cha:" Edison. " 小男孩又问:"...
  6. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十七、原来如此Thì ra là thế 甲: "新搬来的邻居好可恶, 昨天晚上三更半夜、夜深人静之时然跑来猛按我家的门铃" Giáp: Hàng xóm mới dọn tới thật đáng ghét, tối qua nửa đêm canh ba, đêm hôm yên tĩnh đột nhiên chạy tới ấn chuông nhà mình. 乙: "的确可恶! 你有没有马上报警?" Ất: Thật sự đáng ghét! Bạn có lập tức báo cảnh sát không? "没有. 我当他们是疯子, 继续吹我的小喇叭."...
  7. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十六、理由充分Lý do dốc sức 一辆载满乘客的公共汽车沿着下坡路快速前进着, 有一个人后面紧紧地追赶着这辆车子. Một chiếc xe buýt chở đầy hành khách trượt dốc mau chóng tiến về phía trước, có một người đuổi theo phía sau chiếc xe này. 一个乘客从车窗中伸出头来对追车子的人: "老兄! 算啦, 你追不上的!" Một hành khách ló đầu khỏi cửa sổ nói với người đang đuổi theo: "Anh à...
  8. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十五 、第一名Đứng đầu bảng 毕业典礼上, 校长宣布全年级第一名的同学上台领奖, Trong lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng tuyên bố học sinh đứng đầu toàn cấp lên đài nhận thưởng. 可是连续叫了好几声之后, 那位学生才慢慢的走上台. Nhưng sau khi liên tục gọi mấy tiếng, bạn học sinh đó mới từ từ đi lên đài. 后来, 老师问那位学生说: "怎么了? 是不是生病了? 还是没听清楚?" Sau này, thầy...
  9. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十四、当老虎来临时Khi lão hổ sắp tới 两个人在森林里, 遇到了一只大老虎. A就赶紧从背后取下一双更轻便的运动鞋换上. B急死了, 骂道: "你干嘛呢, 再换鞋也跑不过老虎啊!" Hai người ở trong rừng, gặp phải một con hổ lớn. A mau chóng từ đằng sau lấy ra một đôi giày thể thao nhẹ nhàng tiện lợi thay vào. B quá vội, mắng nói: "Anh làm gì thế, thay giày cũng không...
  10. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十三、要求Yêu cầu 有三个人要被关进监狱三年, 监狱长给他们三个一人一个要求. Có ba người bị bắt nhốt vào tù ba năm, trưởng cai ngục cho ba người họ mỗi người một yêu cầu. 美国人爱抽雪茄, 要了三箱雪茄. Người Mỹ thích hút xì-gà, muốn ba thùng xì-gà. 法国人最浪漫, 要一个美丽的女子相伴. Người Pháp lãng mạn nhất, muốn một cô gái xinh đẹp làm bạn. 而犹太人说...
  11. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十二、饺子皮尖Vỏ bánh trẻo 有个富家子弟特别爱吃饺子, 每天都要吃. 但他又特别刁, 只吃馅, 两头的皮尖尖就丢到后面的小河里去. Con cháu của một nhà giàu nọ đặc biệt thích ăn bánh trẻo, mỗi ngày đều muốn ăn. Nhưng nó lại rất kén, chỉ ăn nhân, còn vỏ ở hai đầu thì vứt xuống con sông nhỏ phía sau. 好景不长, 在他十六岁那年, 一把大火烧了他的全家, 父母急怒中相继病逝. 这下他身无分文...
  12. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十一、我是陈阿土Tôi là Trần A Thổ 陈阿土是台湾的农民, 从来没有出过远门. 攒了半辈子的钱, 终于参加一个旅游团出了国. Trần A Thổ là nông dân của Đài Loan, trước giờ chưa từng đi xa nhà. Tiền tích góp cả nửa đời người, cuối cùng tham gia đoàn du lịch ra nước ngoài. 国外的一切都是非常新鲜的, 关键是, 陈阿土参加的是豪华团, 一个人住一个标准间. 这让他新奇不已. Mọi thứ của nước ngoài...
  13. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    三十、鞋带Dây giày 有一位表演大师上场前, 他的弟子告诉他鞋带松了. 大师点头致谢, 蹲下来仔细系好. 等到弟子转身后, 又蹲下来将鞋带解松. Có một siêu sao trước khi lên trường diễn, đệ tử của ông ta nói với ông ta dây giày bị lỏng. Siêu sao gật đầu cảm ơn, ngồi xuống cẩn thận buộc chặt lại. Đợi đệ tử xoay người đi xong, lại ngồi xuống nới lỏng ra...
  14. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十九、三个金人Ba người vàng 曾经有个小国到中国来, 进贡了三个一模一样的金人, 金碧辉煌, 把皇帝高兴坏了。可是这小国不厚道, 同时出一道题目:这三个金人哪个最有价值?Đã từng có tiểu quốc tới Trung Quốc, tiến cống ba người bằng vàng y chang nhau, kim bích huy hoàng, khiến hoàng đế rất vui. Nhưng tiểu quốc này không phải dạng vừa, đồng thời ra một đề mục: Ba người...
  15. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十八、跳槽Đổi nơi công tác A对B说: "我要离开这个公司。我恨这个公司!" A nói với B: "Tôi muốn rời khỏi công ty này. Tôi hận công ty này!" B建议道: "我举双手赞成你报复! 破公司一定要给它点颜色看看。不过你现在离开, 还不是最好的时机。" B kiến nghị: "Tôi giơ hai tay tán thành anh trả thù! Công ty tồi nhất định phải cho nó chút gì đó để xem xem. Nhưng anh bây...
  16. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十七、博士Tiến sĩ 有一个博士分到一家研究所, 成为学历最高的一个人。Có một vị tiến sĩ được phân tới một sở nghiên cứu, trở thành người có học vị cao nhất. 有一天他到单位后面的小池塘去钓鱼, 正好正副所长在他的一左一右, 也在钓鱼。Có một hôm anh ta tới cái ao nhỏ đằng sau đơn vị câu cá, vừa khéo chính phó sở trưởng đang một trái một phải cạnh anh ta, cũng...
  17. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十六、疯子和呆子Người điên và kẻ ngốc 一个心理学教授到疯人院参观,了解疯子的生活状态。一天下来,觉得这些人疯疯癫癫,行事出人意料,可算大开眼界。Một giáo sư tâm lý học tới tham quan viện tâm thần, tìm hiểu cuộc sống của người tâm thần. Cả một ngày, cảm thấy những người này điên điên khùng khùng, hành sự ngoài dự liệu con người, xem như được mở rộng tầm...
  18. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十五、机会Cơ hội     A在合资公司做白领,觉得自己满腔抱负没有得到上级的赏识,经常想:如果有一天能见到老总,有机会展示一下自己的才干就好了!!A làm văn phòng cho công ty liên doanh, cảm thấy mình mang đầy hoài bão không được cấp trên để ý, thường nghĩ: Nếu có một ngày có thể gặp được lão tổng, có cơ hội thể hiện tài cán mình thì tốt biết mấy...
  19. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十四、钢玻璃杯的故事Câu chuyện chiếc ly nhựa thủy tinh       一个农民,初中只读了两年,家里就没钱继续供他上学了。他辍学回家,帮父亲耕种三亩薄田。在他19岁时,父亲去世了,家庭的重担全部压在了他的肩上。他要照顾身体不好的母亲,还有一位瘫痪在床的祖母。Một người nông dân, sơ trung chỉ học được hai năm, nhà không có tiền cho anh ta tiếp tục học nữa. Anh ta bỏ học về nhà, phụ giúp cha làm ba mẫu...
  20. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十三、佛塔上的老鼠Con chuột trên bảo tháp     一只四处漂泊的老鼠在佛塔顶上安了家。Một con chuột lang thang khắp nơi rồi an cư trên đỉnh bảo tháp.     佛塔里的生活实在是幸福极了,它既可以在各层之间随意穿越,又可以享受到丰富的供品。它甚至还享有别人所无法想象的特权,那些不为人知的秘笈,它可以随意咀嚼;人们不敢正视的佛像,它可以自由休闲,兴起之时,甚至还可以在佛像头上留些排泄物。Cuộc sống trong bảo tháp thật sự rất hạnh phúc, nó có...
  21. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十二、所长无用Sở trường vô dụng     有个鲁国人擅长编草鞋,他妻子擅长织白绢。他想迁到越国去。友人对他说: "你到越国去,一定会贫穷的。" "为什么?" "草鞋,是用来穿着走路的,但越国人习惯于赤足走路;白绢,是用来做帽子的,但越国人习惯于披头散发。凭着你的长处,到用不到你的地方去,这样,要使自己不贫穷,难道可能吗?" Có một người nước Lỗ sở trường là đan giày cỏ, sở trường vợ anh ta là dệt lụa trắng. Anh ta muốn chuyển tới nước Việt...
  22. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十一、马Ngựa     马,本来自由自在的在山间撒野,渴了喝点山泉,累了就睡在地上晒太阳,无忧无虑。可是自从有了伯乐,马的命运就改变了,给它的头戴上笼辔,在它的背上置放鞍具,拴着它,马的死亡率已经是十之二三了,然后再逼着它运输东西,强迫它日行千里,在它的脚上钉上铁掌,马的死亡率就过半了。马本来就是毫无规矩毫无用处的动物,让它吸取日月之精化,天地之灵气,无用无为,还得以享尽天年,教化它,让它懂得礼法,反而害了它的生命。Ngựa, vốn tự do tự tại chạy nhảy trong núi, khát thì uống chút nước suối, mệt thì...
  23. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    二十、留个缺口给别人Để một chỗ hở cho người khác     一位著名企业家在作报告,一位听众问: "你在事业上取得了巨大的成功,请问,对你来说,最重要的是什么?" Một nhà doanh nghiệp nổi tiếng làm báo cáo, một vị thính giả hỏi: "Ngài trong sự nghiệp gặt hái được thành công to lớn, xin hỏi, đối với ngài, quan trọng nhất là gì?"...
  24. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十九、习惯与自然Thói quen và tự nhiên     一根小小的柱子,一截细细的链子,拴得住一头千斤重的大象,这不荒谬吗?可这荒谬的场景在印度和秦国随处可见。那些驯象人,在大象还是小象的时候,就用一条铁链将它绑在水泥柱或钢柱上,无论小象怎么挣扎都无法挣脱。小象渐渐地习惯了不挣扎,直到长成了大象,可以轻而易举地挣脱链子时,也不挣扎。Một cái cọc nhỏ, một đoạn dây xích mảnh, lại buộc chặt được con voi nặng ngàn cân, chuyện này không phải hoang đường...
  25. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十八、窗Cửa sổ     有个太太多年来不断抱怨对面的太太很懒惰, "那个女人的衣服永远洗不干净,看,她晾在外院子里的衣服,总是有斑点,我真的不知道,她怎么连洗衣服都洗成那个样子.." Có một người phụ nữ nhiều năm nay không ngừng phàn nàn người phụ nữ ở phía đối diện rất lười, "Quần áo của người phụ nữ đó không bao giờ giặt sạch sẽ, nhìn kìa, quần áo cô ta phơi ngoài vườn, đều bị...
  26. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十七、提醒自我Nhắc nhở bản thân     有个老太太坐在马路边望着不远处的一堵高墙,总觉得它马上就会倒塌,见有人向墙走过去,她就善意地提醒道: "那堵墙要倒了,远着点走吧。" 被提醒的人不解地看着她大模大样地顺着墙根走过去了-那堵墙没有倒。老太太很生气: "怎么不听我的话呢?!" 又有人走来,老太太又予以劝告。三天过去了,许多人在墙边走过去,并没有遇上危险。第四天,老太太感到有些奇怪,又有些失望,不由自主便走到墙根下仔细观看,然而就在此时,墙倒了,老太太被掩埋在灰尘砖石中,气绝身亡。Có một bác gái ngồi bên đường nhìn bức...
  27. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十六、给予Cho đi     有个老木匠准备退休,他告诉老板,说要离开建筑行业,回家与妻子儿女享受天伦之乐。Có một lão thợ mộc chuẩn bị nghỉ hưu, anh ta nói với ông chủ, muốn rời khỏi ngành kiến trúc, trở về an hưởng tuổi già với vợ và con cháu.     老板舍不得他的好工人走,问他是否能帮忙再建一座房子,老木匠说可以。但是大家后来都看得出来,他的心已不在工作上,他用的是软料,出的是粗活。房子建好的时候,老板把大门的钥匙递给他。Ông chủ...
  28. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十五、爱人之心 Trái tim nhân ái     这是发生在英国的一个真实故事。Đây là một câu chuyện thật xảy ra ở nước Anh.     有位孤独的老人,无儿无女,又体弱多病。他决定搬到养老院去。老人宣布出售他漂亮的住宅。购买者闻讯蜂拥而至。住宅底价8万英镑,但人们很快就将它炒到了10万英镑。价钱还在不断攀升。老人深陷在沙发里,满目忧郁,是的,要不是健康情形不行,他是不会卖掉这栋陪他度过大半生的住宅的。Có một người già neo đơn, không con không cái, lại yếu đuối nhiều...
  29. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十四、养牛之道Dưỡng ngưu chi đạo     我们旅行到乡间,看到一位老农把喂牛的草料铲到一间小茅屋的屋檐上,不免感到奇怪,于是就问道:Chúng tôi du lịch tới một vùng quê, thấy một lão nông dân đem cỏ cho bò ăn xúc tới mái hiên của một gian nhà tranh nhỏ, không khỏi cảm thấy kỳ lạ, sau đó hỏi:      "老公公,你为什么不把喂牛的草放在地上,让它吃?" Ông ơi, sao ông lại không...
  30. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    十三、并不是你想象中那Không phải như trong tưởng tượng của bạn     两个旅行中的天使到一个富有的家庭借宿。这家人对他们并不友好,并且拒绝让他们在舒适的客人卧室过夜,而是在冰冷的地下室给他们找了一个角落。当他们铺床时,较老的天使发现墙上有一个洞,就顺手把它修补好了。年轻的天使问为什么,老天使答到: "有些事并不像它看上去那样。" Hai thiên sứ trong lúc du hành tới một gia đình giàu có để tá túc. Nhà này đối với họ không hiếu khách, vả...
Back