1. Minminne

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã bão like nha. Mình sẽ chéo lại choa.

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã bão like nha. Mình sẽ chéo lại choa.
  2. Minminne

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ mình nha. Mình sẽ chéo lại nè ^^

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ mình nha. Mình sẽ chéo lại nè ^^
  3. Minminne

    Nghị luận xã hội về ý chí

    Nghị luận xã hội về ý chí: Bài làm 3: Cuộc sống này không hề trải đầy hoa hồng cho chúng ta ngay cả đối với những người thành công mà luôn đầy rẫy những khó khăn, chông gai và thử thách đòi hỏi con người phải cố gắng vượt qua để đi đến đích. Vì vậy, ý chí và nghị lực sống rất quan trọng. Nghị...
  4. Minminne

    Nghị luận xã hội lòng biết ơn

    Nghị luận xã hội lòng biết ơn: "Uống nước quên nguồn" tuy là một câu tục ngữ ngắn gọn nhưng chứa đựng những nét đẹp văn chương quý báu của dân tộc ta và những triết lý nhân sinh cao đẹp. Có thể thấy, từ xa xưa ông cha ta đã căn dặn con cháu phải kính trọng, biết ơn những người đã giúp đỡ, tạo...
  5. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 6: rest (noun): What is left over after everything else has been used, eaten, etc. – Wow. Your suitcase is already full of shirts and shoes. What are you going to do with the rest of your clothing? Room (noun): Space – Do you have any room in your...
  6. Minminne

    Cảm ơn bạn đã like cho mình nha, mình sẽ chéo lại nè ^^

    Cảm ơn bạn đã like cho mình nha, mình sẽ chéo lại nè ^^
  7. Minminne

    Nghị luận xã hội về thái độ sống tích cực

    Nghị luận xã hội về thái độ sống tích cực: Con người chúng ta ai cũng chỉ được sống và tận hưởng cuộc sống duy nhất một lần. Thế nên tại sao chúng ta lại lựa chọn sống một cuộc sống tẻ nhạt, buồn chán? Chúng ta vẫn phải luôn giữ cho mình một thái độ sống tích cực để đón nhận trọn vẹn vẻ đẹp...
  8. Minminne

    Cảm ơn bạn nhìu ^^

    Cảm ơn bạn nhìu ^^
  9. Minminne

    Tiếng Anh 20 idioms thông dụng trong giao tiếp mỗi ngày

    Idioms thông dụng trong giao tiếp mỗi ngày: Ngày 2: 1. "Break up with someone" = end a relationship with someone Jacob feels terrible because his girlfriend broke up with him last night. 2. "Tie the knot" = get married When are you going to tie the knot? You and Sarah have been engaged for...
  10. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 5: hectic (adjective) : Very busy – Life is always very hectic when you're trying to work and go to school at the same time. Major (noun or verb) : Course of study – I'm thinking about majoring in computer science next year. (verb) – What is your major...
  11. Minminne

    Nghị luận xã hội về tình yêu thương

    Nghị luận xã hội về tình yêu thương: Bài làm 2: Mỗi con người khi được sinh ra trong thế giới này đã là một sự may mắn, là cuộc chạy đua mà vị trí đầu bảng thuộc về chúng ta. Tuy nhiên chúng ta không tồn tại như những cá thể độc lập, tự sinh tự diệt, mà cuộc sống đích thực chỉ nảy sinh khi...
  12. Minminne

    Cảm ơn bạn nha mình chéo lại rùi á

    Cảm ơn bạn nha mình chéo lại rùi á
  13. Minminne

    Cảm ơn bạn đã thích bài viết của mình nha. Mình sẽ chéo lại

    Cảm ơn bạn đã thích bài viết của mình nha. Mình sẽ chéo lại
  14. Minminne

    Nghị luận xã hội về ý chí

    Nghị luận xã hội về ý chí: Bài làm 2: Ý chí, nghị lực sống của con người là sự quyết tâm, động lực, sự kiên trì của con người khi họ biết vượt qua những thử thách, rào cản trong cuộc sống, trong công việc cũng như rất nhiều khía cạnh khác trong cuộc sống. Vậy tại sao mỗi chúng ta phải luôn cố...
  15. Minminne

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ nha ^^

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ nha ^^
  16. Minminne

    Nghị luận xã hội về lòng dũng cảm

    Nghị luận xã hội về lòng dũng cảm: Đối mặt với những khó khăn và thử thách, bạn lựa chọn đối mặt với chúng như thế nào? Đó là sự dũng cảm để thành công hay sự vội vàng chán nản và bỏ cuộc? Dù lựa chọn là gì, kết quả sẽ tự nói lên. Để thành công và sống tốt hơn, chúng ta phải có lòng dũng cảm...
  17. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 4: reunion (noun) : A get together of people who have been apart for a long time – We are going to hold the class reunion on September first. Organize (verb) : Put together or plan an event – Ashley organized a very fun party last Friday. Be in charge...
  18. Minminne

    Cảm ơn em nhiều nha ❤

    Cảm ơn em nhiều nha ❤
  19. Minminne

    Cảm ơn bạn nha. Mình sẽ chéo lại nè.

    Cảm ơn bạn nha. Mình sẽ chéo lại nè.
  20. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 3: nonsense ( noun ): Untrue or incomprehensible statement or idea – Stop talking nonsense and tell us exactly what happened. Spoil (verb) : Ruin; frustrate; block; prevent – I hope this bad weather doesn't spoil our picnic this afternoon. Porch (noun)...
  21. Minminne

    Nghị luận xã hội về niềm tin

    Nghị luận xã hội về niềm tin: Bài làm 2: Thiếu niềm tin, mất niềm tin trong cuộc sống này là một điều đáng sợ. Đúng như có ý kiến đã cho rằng: "Một người đã đánh mất niềm tin vào bản thân thì chắc chắn sẽ còn đánh mất thêm nhiều thứ quý giá khác nữa". Thật vậy, niềm tin của con người chúng ta...
  22. Minminne

    Nghị luận xã hội về lòng trắc ẩn

    Nghị luận xã hội về lòng trắc ẩn: Lòng trắc ẩn không chỉ là cảm thấy tiếc nuối, buồn bã hoặc thương hại cho người khác. Nó cũng không có nghĩa là bạn phải mang tất cả những nỗi đau trên thế giới vào tâm trí của bạn. Bạn không cần phải cảm thấy chán nản, tuyệt vọng hay sợ hãi khi cảm nhận được...
  23. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 2: stuff (noun) : Things – Please put your stuff in your backpacks. Bow (verb) : Bend your head and waist to show respect and thanks to another person – You should bow in Japan when you meet people in formal situations. Math (noun) : Mathematics – I...
  24. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 1: Catch (verb) : To get on – I have to catch a bus in front of the bus station. Get off work (verb) : Finish work – She seldom gets off work before 6: 00 p. M. Dinner (noun) : Sometimes supper – We seldom eat dinner after 8: 00 p. M. Stay up (verb)...
  25. Minminne

    Tiếng Anh 20 idioms thông dụng trong giao tiếp mỗi ngày

    20 idioms thông dụng trong giao tiếp mỗi ngày: 1. Burn the candle at both ends = work to excess that affects your physical and emotional well-being. Đốt nến ở cả hai đầu = làm việc quá mức ảnh hưởng đến thể chất và tinh thần của bạn. It's just not wise to burn the candle at both ends; it's...
  26. Minminne

    Tiếng Anh Nghệ thuật ngôn ngữ

    Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài DON'T JUDGE PEOPLE BY THEIR APPEARANCE Trên thế giới này, mỗi người đều có một hình hài khác nhau, một tính cách khác nhau hay một gia cảnh khác nhau. Không phải ai cũng may mắn có được một hình hài đẹp đẽ, nhan sắc xuất chúng hay gia cảnh giàu có. Có...
  27. Minminne

    Cảm ơn bạn nhiều nha mình chéo lại rùi á ^^

    Cảm ơn bạn nhiều nha mình chéo lại rùi á ^^
  28. Minminne

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ nha mình chéo lại rùi á ^^

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ nha mình chéo lại rùi á ^^
  29. Minminne

    Mình chéo lại rùi á cảm ơn nha ^^

    Mình chéo lại rùi á cảm ơn nha ^^
  30. Minminne

    Nghị luận xã hội về tình yêu thương

    Nghị luận xã hội về tình yêu thương: Mỗi chúng ta được sinh ra trên thế giới này như một sự may mắn. Tuy nhiên, chúng ta không phải là những cá thể độc lập, và hạnh phúc thực sự chỉ đến khi được tắm trong suối nguồn của tình yêu. Vì vậy, yêu ai đó là một trong những phẩm chất mà chúng ta quyết...
Back