Nguồn gốc và ý nghĩa của một số từ lóng trong tiếng Trung
侃大山 kǎn dà shān : chém gió, buôn chuyện, tán phét
倒胃口 dǎo wèi kǒu (ngược khẩu vị) : chán ghét, ngán ngẩm
兜圈子dōu quān zǐ (lượn vòng tròn): vòng vo tam quốc
厚脸皮 hòu liǎn pí: da mặt dày
吃后悔药 chī hòu huǐ yào (Uống thuốc hối hận)...