-
Từ vựng tiếng trung về quần áo
Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...- AiroiD
- Chủ đề
- chủ đề quần áo quần áo thường ngày tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Top 4 shop áo thời trang cho bigsize
Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc tìm kiếm những chiếc áo phù hợp với cân nặng và cơ thể của bản thân, một bộ đồ xinh xẻo để đi date với bạn bè và người yêu. Hãy cùng mình đến với những chiếc shop đáng yêu dành cho những cô nàng mũm mũm đáng yêu nha. 1. Her Bigsize Shop Link: Link Shop này...