Thì hiện tại tiếp diễn
Bài giảng:
I. Cấu trúc
• Khẳng định: S + be (am/is/are) + V-ing.
• Lưu ý: I + am; he/she/it + is; you/we/they + are.
• Phủ định: S + am not/is not (isn't) /are not (aren't) + V-ing.
• Câu hỏi khẳng định: Am/Is/Are + S + V-ing?
• Câu hỏi phủ định:
• Am + I + not +...