因为 (yīn wèi).. 所以 (suǒ yǐ)
Bởi vì.. Cho nên
不但 (bù dàn).. 而且 (ér qiě)
Chẳng những.. Mà còn
只要 (zhǐ yào).. 就 (jìu)
Chỉ cần.. Là
只有 (zhǐ yǒu).. 才 (cái)
Chỉ có.. Mới
不管 (bù guǎn).. 也 (yě)
Cho dù.. Cũng
有时候 (yǒu shí hòu).. 有时候
Có lúc.. Có lúc
既然 (jì rán).. 就 (jìu)
Đã.. Thì
连 (lían).. 也...
Nếu bạn đang tìm kiếm đề thi HSK4, HSKK ngày 28 tháng 6 năm 2026 thì bài viết này sẽ tổng hợp lại những gì mình đã ghi nhớ sau khi hoàn thành kỳ thi.
Bài viết được chia theo từng phần của đề, bao gồm phần sắp xếp câu, viết từ theo hình ảnh và HSKK trung cấp, giúp các bạn có thêm nguồn tham khảo...
1. Mock. Tangce. Cn
Đây là Website chính thức của Văn phòng HanBan – Đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ HSK duy nhất tại Trung Quốc, với mục đích dành cho người học tiếng Trung muốn ôn luyện và làm đề thi HSK Online trực tuyến.
Ưu điểm:
- Qua đó để người học không còn bỡ ngỡ khi đi thi...
1. HSK là gì?
HSK là từ viết tắt của Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì (汉语水平考试) có nghĩa là kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. Trong HSK chia thành 6 cấp bậc tương đương với khung đánh giá chung của Châu Âu
HSK 1 và HSK 2: Sơ cấp (Tương đương A1, A2)
HSK 3 và HSK 4: Trung cấp (Tương đương B1, B2)
HSK 5...
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau.
讲 (jiǎng)
讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản.
讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện.
Ví dụ...
Viết về người bạn thân nhất của bạn bằng tiếng trung từ 250 chữ
汉字
我有很多朋友, 但最我只有一个最好的朋友, 她叫小英. 小英今年十九岁, 和我同年. 当高中的时候, 我认识了她. 我在学习上遇到很多困难, 小英, 给了我很多帮助. 从那时起我认识她三年了.
我的好朋友是一个非常可爱的女孩, 性格很温柔. 她有一张圆圆的脸蛋, 一双大大的眼睛, 有黑色的头发. 小英的个子还比我高一点儿小英她很喜欢猫, 她也喂养一只猫, 给它起名叫小黄. 我们虽然是好朋友, 但是我们俩在很多方面都不一样.
小英喜欢打羽毛球...