1. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Phân biệt 对,对于 và 关于

    *对于 và 对 +Giống nhau: - Biểu thị quan hệ giữa người và vật. (Hầu hết các trường hợp dùng 对 于 đều có thể thay thế bằng 对 ) VD:对/对于 这件事, 我们一定好好处理的. Về chuyện này, chúng tôi nhất định sẽ xử lý thật tốt. +Khác nhau: - 对 còn được dùng biểu thị mối quan hệ giữa người với người, còn 对于 thì không...
  2. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Phân biệt 终于,到底,总算,最后

    * 终于 - Biểu thị thông qua một quá trình dài để cuối cùng đạt được kết quả nào đó. (*đôi khi có thể thay thế cho 到底) VD: 经过艰苦的努力, 我的梦想 终于 实现了. (Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng tôi cũng thực hiện giấc mơ rồi. ) - 终于là phó từ, làm trạng ngữ vị trí đứng trong câu: + Đứng đầu câu: 终于 ...
  3. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Trợ từ kết cấu 地

    2. Trợ từ kết cấu "地" 2.1. Giải thích ngữ pháp đặt trước 地 là trạng ngữ theo sau 地 là các động từ. Cấu trúc thường dùng là: Trạng ngữ + 地 + động từ Ví dụ: 她开心地看我. (cô ấy nhìn tôi một cách vui vẻ) 他愉快地听音乐. (anh ấy nghe nhạc một cách thư thái) 2.2 Cấu trúc cụ thể 2.2. 1 hình dung từ + 地 +...
  4. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Câu so sánh hơn, nhất trong tiếng Trung

    1) So sánh hơn (câu chữ 比) Cấu trúc chung A 比 B: A hơn B Cách dùng chi tiết A) A 比 B + tính từ Ví dụ 他比我高. Anh ấy cao hơn tôi. b) A 比 B + động từ + tân ngữ Ví dụ 小月比我喜欢唱歌. Tiểu nguyệt thích hát hơn tôi. C) A 比 B + động từ + 得 + tính từ Ví dụ 我比他来得早. Tôi đến sớm hơn anh ấy. chú ý nếu...
Back