-
Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung
有一对双胞胎, 他们都非常爱吃蛋糕. 可是每次妈妈买回蛋糕分给他们吃时, 他们总是会吵架, 因为他们俩都觉得对方的那块儿蛋糕比自己的大. 后来, 妈妈想了一个办法:她让一个孩子将蛋糕分成两份, 然后让另外一个孩子从切好的蛋糕中先挑选一块儿. 从此, 这对双胞胎再也没有因为吃蛋糕而争吵过. Yǒu yīdùi shuāngbāotāi, tāmen dōu fēicháng ài chī dàngāo. Kěshì měi cì māma mǎi húi dàngāo fēn gěi tāmen chī shí, tāmen zǒng shì hùi chǎojìa, yīnwèi... -
Tiếng Trung Một số cấu trúc tiếng Trung thông dụng
Cấu trúc 4: 不是.. 而是.. /Bùshì.. ér shì.. /: Không phải.. mà là.. - Biểu đạt quan hệ song song, tức giữa các mệnh đề biểu đạt ý nghĩa, sự kiện hoặc động tác là quan hệ bình đẳng. Ví dụ: 1. 不是 妈妈想说你, 而是 你太让人生气了. Không phải mẹ muốn nói con, mà là con quá khiến người ta... -
Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung
狮子发现兔子正在睡觉, 便想趁机吃掉它. 这时, 狮子又发现不远处有只鹿, 便丢下兔子去追鹿. 兔子被惊醒了, 马上跳起来逃跑了. 狮子使劲儿地追鹿, 可是追了半天也没追到, 于是又回头去找兔子, 却发现兔子早已跑掉了. 狮子说: "我真是活该, 因为贪心, 丢掉了几乎到手的食物." Shīzi fāxìan tùzi zhèngzài shùijìao, bìan xiǎng chènjī chī dìao tā. Zhè shí, shīzi yòu fāxìan bù yuǎn chù yǒu zhī lù, bìan diū xìa tùzi qù zhuī lù. Tùzi... -
Tiếng Trung Một số cấu trúc tiếng Trung thông dụng
大家好! Chào mọi người, ai có hứng thú học tiếng Trung thì đến học cùng mình nhé ! *qobe 24* Cấu trúc 1: 先.. , 然后 . .. /Xiān, ránhòu.. /: Trước tiên, sau đó.. - Biểu thị thứ tự về thời gian trước sau của động tác. - Phần trước biểu thị việc làm trước hay phát sinh trước, phần sau biểu thị việc... -
Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung
有一个人叫真啰嗦, 娶了个老婆叫要你管, 生了个儿子叫麻烦. 有一天, 麻烦不见了, 夫妻俩就去报案. 警察问爸爸: "请问, 这位你叫啥名字?" 爸爸说: "真啰嗦." 警察很生气, 然后他又问妈妈叫啥名字, 妈妈说: "要你管." 警察非常生气的说: "你们要干什么?" 夫妻俩说: "找麻烦." Yǒuyī gèrén jìaozhēn luōsuo, qǔle gè lǎopó jìao yào nǐ guǎn, shēngle gè érzi jìao máfan. Yǒu yītiān, máfan bùjìanle, fūqī liǎ jìu qù bào'àn...