10. 惯例 (名):thông lệ, thường lệ
Cách viết
比如:
按照惯例, 新娘新郎先要去拜见双方父母.
Theo thường lệ, cô dâu chú rể trước tiên cần đi thăm bố mẹ đôi bên.
按照惯例, 大爷大妈们每天早上都会去公园打太极.
Theo thường lệ, các cụ ông cụ bà mỗi buổi sáng hằng ngày đều đi đến công viên đánh thái cực quyền.
孩子出生一个月, 按照惯例要办满月酒.
Khi...