Ác mộng của những giấc mơ
Đông Nhi
Lyrics:
Từng cơn gió xuyên qua nhánh cây
Từng tia nắng mang theo bóng mây
Lặng nghe tiếng kim đồng hồ vẫn cứ xoay
Vẳng bên tai tích tắc tích tắc.
Ngồi gom góp những kí ức xưa
Ngày anh đến cho em trái tim
Là ngày hạnh phúc nhất trên đời
Vì có anh...
Chủ đề 4: Big Or Small? - To Hay Nhỏ? (1)
1. Big/bɪɡ/ (adj) : To, lớn
My school is very big. - Trường học của tôi rất to.
2. Breakfast/ˈbrekfəst/ (n) : Bữa ăn sáng, điểm tâm
What time do you have breakfast? - Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
3. Brush/brʌʃ/ (v) : Đánh, chải (răng)
Do you brush your...
Truyện ngắn 2: Appreciation Of Hard Work - Hiểu rõ giá trị của những công việc vất vả
One young academically excellent person went to apply for a managerial position in a big company. He passed the first interview, the director did the last interview, made the last decision. The director...
Có Những Yêu Thương Nào
Đông Nhi
Lyrics:
Tuyết trước lúc cách xa tuyết đắng cay tuyết khóc thầm..
Tuyết muốn vẽ trái tim lên mây trời lỡ mai này chia đôi..
Dù là như thế, tình yêu vẫn thế.. em chưa từng muốn quên câu thề.
Sớm có nắng trước sân bỗng thấy anh nở nụ cười..
Chiếc áo ấy lúc...
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (4)
1. Stool/stuːl/ (n) : Ghế đẩu
My grandmother often sits on this stool. - Bà tôi hay ngồi trên chiếc ghế đẩu này.
2. Table/ˈteɪbl/ (n) : Bàn, cái bàn
This table is very high. - Cái bàn này rất cao.
3. Telephone/ˈtelɪfəʊn/ (n) : Điện thoại
My father bought a...
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (3)
1. Living room/ˈlɪvɪŋ rʊm/ (n) : Phòng ngủ
Our living room is very big. - Phòng khách của chúng tôi rất to.
2. Mother/ˈmʌðə (r) / (n) : Mẹ, má
My mother is a teacher. - Mẹ tôi là một giáo viên.
3. Ninety/ˈnaɪnti/ (no) : Số 90
There are about 90 people in...
Yêu Là Cưới
Đông Nhi ft. Ông Cao Thắng
Lyrics:
Em vẫn nhớ như in giây phút lần đầu mình gặp
Anh đẹp trai em nhìn mãi nhưng lòng vẫn e ngại
Anh vẫn nhớ bao nhiêu cảm xúc lần đầu hẹn hò
Em thật xinh anh lặng thinh cứ mãi ngắm nhìn.
Hôm nay ôi sao thật vui
Hôm nay hai ta thành đôi
Hôm...
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (2)
1. Fifty/ˈfɪfti/ (no) : Số 50
I went to fifty countries in the world. - Tôi đã tới 50 quốc gia trên thế giới.
2. Forty/ˈfɔːti/ (no) : Số 40
My father is forty years old. - Bố tôi 40 tuổi.
3. Game/ɡeɪm/ (n) : Trò chơi
We often play games during recess. -...
Chủ đề 3: At Home - Nhà Riêng (1)
1. Armchair/ˈɑːmtʃeə (r) / (n) : Ghế bành
There is an armchair in the living room. - Có một chiếc ghế bành trong phòng khách.
2. Bench/bent∫/ (n) : Ghế dài
I like this bench. - Tôi thích cái ghế dài này.
3. Bookshelf/ˈbʊkʃelf/ (n) : Kệ sách, giá sách
There...
Truyện ngắn 1: A Soldier's Story - Câu Chuyện Người Lính
A story is told about a soldier who finally coming home after having fought in Vietnam. He called his parents from San Francisco.
"Mom and Dad, I'm coming home, but I've a favor to ask. I have a friend I'd like to bring home with me."...
30 Ngày Yêu
Đông Nhi
Lyrics:
Em không tin, ta đã xa nhau..
Môi hôn hôm nao, vẫn ấm êm..
Em không tin! Ta chỉ thế sao?
Đoạn đường còn dài, mới bước đi..
Vì sao những lần mình giận hờn lại làm anh nhớ mãi?
Mà sao những ngày mình nồng nàn người lại để gió cuốn trôi đi?
Vì anh hững hờ hay...
Lời Thú Tội Ngọt Ngào
Đông Nhi
Lyrics:
Mất người vì em đã lừa dối
Con tim nghẹn ngào bật khóc trách em quá khờ
Vụt mất đi bao lời yêu anh trao mà ngày ấy em mơ
Góc tối cay đắng riêng mình em mà thôi
Mất người vì em đã lừa dối
Con tim nghẹn ngào bật khóc trách em quá ngốc
Nỡ quên mối...
Học Tiếng Anh Qua Truyện Ngắn
Tác giả: Đinh Tiểu An
Truyện ngắn:
* * * Các câu chuyện sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha :))
Chủ đề 2: At School - Trường Học (4)
1. School/skuːl/ (n) : Trường học
This is my school. - Đây là trường của tôi.
2. School bag/skuːl bæɡ/ (n) : Cặp sách
His school bag is very heavy. - Cặp sách của anh ấy rất nặng.
3. Sit down/ˈsɪt daʊn/ (v) : Ngồi xuống
Sit down, please. - Mời ngồi.
4...
Sau Mỗi Giấc Mơ
Đông Nhi
Lyrics:
Buồn
Vì sao sau bao phút giây
Yêu!
Rồi làm tim em đau nhói, bóp nghẹn
Vì anh
Gượng cười quay lưng để anh thấy vui
Khi người đã không muốn thấy em bên cạnh.
Tình em giờ như lớp sóng vỗ cần biển lớn
Như con đê không kìm nỗi sóng
Như bóng tối thiếu một...
Chủ đề 2: At School - Trường Học (3)
1. Live/lɪv/ (v) : Sống, sinh sống
My parents live in New York. - Bố mẹ tôi sống ở New York.
2. Match/mætʃ/ (v) : Ghép, nối
Match the following words with their Vietnamese meanings. - Nối những từ sau với nghĩa tiếng Việt của nó.
3. Name/neɪm/ (n) : Tên...
Chủ đề 2: At School - Trường Học (2)
1. Door/dɔː (r) / (n) : Cửa ra vào
My classroom has one door. - Lớp học của tôi có một cái cửa ra vào.
2. Eraser/ɪˈreɪzə (r) / (n) : Cục tẩy
I like this eraser very much. - Tôi rất thích cục tẩy này.
3. Family/ˈfæməli/ (n) : Gia đình
My family has four...
Chủ đề 2: At School - Trường Học (1)
1. Bag/bæɡ/ (n) : Túi, bao
This is my bag. - Đây là túi của tôi.
2. Board/bɔːd/ (n) : Cái bảng
There is a black board in my classroom. - Có một cái bảng đen trong lớp học của tôi.
3. Book/bʊk/ (n) : Quyển sách
That is English book. - Đó là sách Tiếng...
Chủ đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (4)
1. Draw/drɔː/ (v) : Vẽ
He is only three years old but he can draw a chicken. - Cậu bé đó mới chỉ 3 tuổi nhưng có thể vẽ một con gà.
2. Exercise book/ˈeksəsaɪz bʊk/ (n) : Vở bài tập
An exercise book is a book for students to write their work on. - Vở bài...
Chủ đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (3)
1. Sir/sɜː (r) / (n) : Ngài
Good night, Sir. - Chúc ngài ngủ ngon.
2. Thank/θæŋk/ (v) : Cảm ơn
Thank you very much. - Cảm ơn rất nhiều.
3. Their/ðeə (r) / (det) : Của họ
Their school is very nice. - Trường học của họ rất đẹp
4. They/ðeɪ/ (pron) : Họ...
Chủ đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (2)
1. He/hi/ (pron) : Anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy
He is 10 years old and he is a student. - Cậu ấy 10 tuổi và cậu ấy là một học sinh.
2. Her/hə (r) / (det) : Của cô ấy, của bà ấy
Her pen is very nice. - Cây bút bi của cô ấy rất đẹp.
3. His/hɪz/ (det) ...
Chủ Đề 1: Greetings - Lời Chào Hỏi (1)
1. Are/ɑ: / (v) : Là, ở, thì (đi với chủ ngữ số nhiều)
You are very kind. - Bạn thật tốt bụng.
2. Choose/tʃuːz/ (v) : Chọn, chọn lựa
Listen and choose the best answer. - Hãy nghe và chọn đáp án đúng nhất.
3. Count/kaʊnt/ (v) : Đếm, tính
Count from one...
Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày
Tác giả: Đinh Tiểu An
Các chủ đề:
* * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha