Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi victoria nguyen, 28 Tháng mười một 2018.

  1. victoria nguyen Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    13
    TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI

    1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm

    2. Cord. Dây điện

    3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại

    4. Phone line. Đường dây điện thoại

    5. Key pad. Bảng phím nút

    6. Star key. Nút dấu hoa thị

    7. Pound key. Nút dấu thăng

    8. Cellular phone. Điện thoại di động

    9. Antenna. Dây Ăng- ten

    10. Charger. Đồ sạc điện

    11. Strong signal. Sóng mạnh

    12. Weak signal. Sóng yếu

    13. Headset. Bộ ống nghe

    14. Wireless headset. Bộ ống nghe không dây

    15. Calling card. Thẻ gọi điện thoại

    16. Access number. Mã truy nhập

    17. Answering machine

    18. Voice message. Tin nhắn qua giọng nói

    19. Text message. Tin nhắn bằng chữ

    20. Internet phone call. Gọi điện thoại qua mạng

    21. Operator. Nhân viên tổng đài

    22. Directory assistance. Dịch vụ hỏi số điện thoại

    23. Automated phone. Hệ thống điện thoại tự động

    24. Cordless phone. Điện thoại không dây

    25. Pay phone. Điện thoại công cộng

    26. TDD*. Điện thoại cho người điếc

    27. Smart phone. Điện thoại thông minh

    28. Phone bill. Hóa đơn điện thoại

    29. Area code. Mã số vùng

    30. Phone number. Số điện thoại

    31. Local call. Gọi trong địa phương

    32. Long distance call. Gọi đường dài

    33. Country code. Mã số quốc gia

    34. City code. Mã số thành phố

    35. International call. Cú điện thoại quốc tế

    MAKING A PHONE CALL- GỌI ĐIỆN THOẠI

    A. Dial the phone number. Bấm số điện thoại

    B. Press "send". Bấm nút "Send"

    C. Talk on the phone. Nói chuyện điện thoại

    D. Hang up. /Press "End". Gác máy. /bấm nút "End"

    MAKING AN EMERGENCY CALL- GỌI ĐIỆN THOẠI KHẨN CẤP

    A. Dial 911. Bấm số 911

    B. Give your name. Cho biết tên

    C. State the emergency. Nói lý do khẩn cấp

    D. Stay on the line. Chờ trên đường dây

    *Telecommunication device for the deaf
     
  2. Đang tải...
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...