Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Thủy Oa Oa, 25 Tháng sáu 2020.

  1. Thủy Oa Oa

    Bài viết:
    8
    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm.

    1. 鸡 jī: Gà

    2. 鸭 yā: Vịt

    3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu

    4. 麻雀 má què: Chim sẻ

    5. 猫头鹰 māo tóu yīng: Cú mèo

    6. 啄木鸟 zhuó mù niǎo: Chim gõ kiến

    7. 蝴蝶 hú dié: Bướm

    8. 蜻蜓 qīng tíng: Chuồn chuồn

    9.. 蚊子wén zǐ: Muỗi

    10. 蜜蜂 mì fēng: Ong

    11. 鹦鹉 yīng wǔ: Con vẹt

    12. 猎鹰 liè yīng: Chim ưng

    13. 孔雀 kǒng què: Con công, khổng tước

    14. 乌鸦 wū yā: Con quạ

    15. 海鸥 hǎi'ōu – Hải âu

    16. 鹈鹕 tí hú – Con bồ nông

    17. 猫 māo: Mèo

    18. 狗 gǒu: Chó

    19. 长卷毛狗 zhǎng jùan máo gǒu: Chó xù

    20. 灵猫 Língmāo: Cầy

    21. 斑林狸 Bān lín lí: Cầy gấm

    22. 熊狸 Xióng lí: Cầy mực

    23. 鼠鹿 Shǔ lù: Cheo cheo

    24. 牧羊狗 Mùyáng gǒu: Chó bec-giê

    25. 鉴赏狗 Jìanshǎng gǒu: Chó cảnh

    26. 狼 Láng: Chó sói

    27. 兔 tù: Thỏ

    28. 狐狸 húlí: Hồ ly (con cáo)

    29. 貂子Diāo zi: Con chồn

    30. 狐狸 Húlí: Cáo

    31. 臭鼬 Chòu yòu: Chồn hôi

    32. 斑鼯猴 Bān wú hóu: Chồn dơi

    33. 袋鼠 dài shǔ: Chuột túi

    34. 白老鼠 Bái lǎoshǔ: Chuột bạch

    35. 鼩鼱 Qú jīng: Chuột chù

    36. 鼹 Yǎn: Chuột chũi

    37. 沟鼠 Gōu shǔ: Chuột cống

    38. 田鼠 Tíanshǔ: Chuột đồng

    39. 豚鼠、天竺鼠 Túnshǔ, tiānzhúshǔ: Chuột lang

    40. 小家鼠 Xiǎo jiā shǔ: Chuột nhắt

    41. 仓鼠 Cāngshǔ: Chuột hang, chuột hamster

    42. 家鼠 Jiā shǔ: Chuột nhà

    43. 袋鼠 Dàishǔ: Chuột túi (kangaroo)

    44. 睡鼠 Shùi shǔ: Chuột sóc

    45. 母牛 mǔ níu: Bò mẹ

    46. 羊 yáng: Dê, cừu

    47. 豹 bào: Con báo

    48. 大象 dà xìang: Voi

    49. 蚂蚁 mǎ yǐ: Con kiến

    50. 蜘蛛 zhī zhū: Con nhện

    51. 长颈鹿 chángjǐnglù – Hươu cao cổ

    52. 犀牛 xīníu – Tê giác

    53. 斑马 bānmǎ – Ngựa vằn

    54. 狮子 shīzi – Sư tử

    55. 土狼 tǔ láng – Linh cẩu

    56. 河马 hémǎ – Hà mã

    57. 骆驼 luòtuo – Lạc đà

    58. 羚羊 língyáng – Linh dương

    59. 猴子 hóuzi – Con khỉ

    60. 大猩猩 dàxīngxīng – Đại tinh tinh

    61. 海狮 hǎishī – Sư tử biển

    62. 海象 hǎi xìang – Hải mã

    63. 河马 Hémǎ: Hà mã

    64. 奶牛 Nǎiníu: Bò sữa

    65. 黄牛、牛 Húangníu, níu: Bò

    66. 印度野牛 Yìndù yěníu: Bò tót

    67. 牦牛 Máoníu: Bò tây tạng

    68. 林牛 Lín níu: Bò xám

    69. 兽牙爬行动物 Shòu yá páxíng dòngwù: Bò sát răng thú

    70. 鳖、王八 Biē, wángbā: Ba ba

    71. 云豹 Yúnbào: Báo gấm

    72. 金猫狮 Jīn māo shī: Báo lửa

    73. 豹 Bào: Báo

    74. 长吻鳄 Zhǎng wěn è: Cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

    75. 猎豹 Lièbào: Báo gêpa, báo săn, báo bờm

    76. 熊 Xióng: Gấu

    77. 狗熊、黑熊 Gǒuxióng, hēixióng: Gấu chó

    78. 熊猫 Xióngmāo: Gấu mèo, gấu trúc

    79. 白熊、北极熊 Báixióng, běijíxióng: Gấu trắng, gấu Bắc Cực

    80. 考拉熊、树袋熊 Kǎo lā xióng, shù dài xióng: Gấu túi, gấu Koala

    81. 蟾蜍 Chánchú: Cóc

    82. 大蹼蟾蜍 Dà pǔ chánchú: Cóc tía

    83. 青蛙 Qīngwā: Ếch

    84. 绵羊 Míanyáng: Cừu

    85. 大懒猴 Dà lǎn hóu: Cu li lớn

    86. 小懒猴 Xiǎo lǎn hóu: Cu li nhỏ

    87. 山羊 Shānyáng: Dê núi, sơn dương

    88. 蝙蝠 Biānfú: Dơi

    89. 犬蝠 Quǎn fú: Dơi chó

    90. 海龟 hǎi guī: Rùa biển

    91. 鳄鱼 è yú: Cá sấu

    92. 水蛭 shuǐ zhì: Con đỉa

    93. 龙虾 lóng xiā: Con tôm hùm

    94. 水族馆 Shuǐzú guǎn: Bể cá, bể thủy sinh

    95. 鱼 yú: Cá

    96. 海豚 hǎitún – Cá heo

    97. 鲨鱼 shāyú – Cá mập

    98. 章鱼 zhāngyú – Bạch tuộc

    99. 乌贼 wū zéi, 鱿鱼 yóuyú – Mực

    100. 鲸鱼 jīngyú – Cá voi

    101. 水母 shuǐmǔ – Con sứa

    102. 鳗鱼 mányú -Lươn

    103. 牡蛎 mǔlì – Con trai

    104. 海葵 hǎi kúi – Hải quỳ

    105. 海星 hǎi xīng – Sao biển

    106. 珊瑚 shānhú – San hô

    107. 螃蟹 pángxiè – Cua

    108. 蛤 gé – Nghêu sò, ngao sò

    109. 爬行动物 Páxíng dòngwù: Động vật bò sát

    110. 四足动物 Sì zú dòngwù: Động vật bốn chân

    111. 哺乳动物 Bǔrǔ dòngwù: Động vật có vú

    112. 灵长类动物 Líng cháng lèi dòngwù: Động vật linh trưởng

    113. 两栖动物 Liǎngqī dòngwù: Động vật lưỡng cư

    114. 反刍类动物 Fǎnchú lèi dòngwù: Động vật nhai lại
     
    Lục Thất Tiểu Muội thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...