Tiếng Nhật Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng: Cấu tạo xe lăn

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Huân Y, 2 Tháng bảy 2019.

  1. Huân Y 今日の自分が、明日の自分を助けます。

    Bài viết:
    15
    Hôm nay mình sẽ giới thiệu về cấu tạo xe lăn trong tiếng Nhật.

    [​IMG]

    Từ vựng sẽ được viết theo thứ tự: Tiếng Nhật, (phiên âm hoặc tiếng Anh), tiếng Việt.

    車椅子 (くるまいす) Xe lăn

    1. グリップ (grip) Tay đẩy.

    2. バックサポート (back support) Chỗ tựa lưng.

    3. 駆動輪 (くどうりん) Bánh xe sau.

    4. ハンドリム (hand rim) Vành lăn.

    5. ディッピングレバー (tipping lever) Khung đẩy.

    6. ブレーキ (brake) Phanh.

    7. キャスタ (castor) Bánh xe trước.

    8. フットサポート (foot support) Gác chân.

    9. レッグサポート (leg support) Tựa chân.

    10. シーツ (sheet) Nệm ngồi.

    11. サイドガード (side guard) Tấm chắn bên.

    12. アームサポート (arm support) Gác tay.
     
    LieuDuong, AdminSói thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 8 Tháng bảy 2020
Trả lời qua Facebook
Đang tải...