Tiếng Anh Sổ tay ielts - ngữ pháp: Thì quá khứ đơn

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Kirara0227, 5 Tháng tám 2020.

  1. Kirara0227 Yêu thịt nướng

    Bài viết:
    69
    ĐÔI LỜI CỦA KI:

    Sắp đến Ki có dự định thi lấy bằng IELTS nên sẽ ôn lại tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, nhưng nếu chỉ ôn một mình sẽ rất dễ bỏ cuộc nên Ki sẽ đăng lên VNO những kiến thức Ki ôn mỗi ngày. Mong những kiến thức này có thể giúp ích được gì đó cho những bạn cũng đang cố gắng học tiếng Anh, một phần cũng hy vọng nếu mình sai ở đâu thì sẽ được các bạn chỉ ra lỗi sai để mà sửa kịp thời. Chúng ta cùng cố gắng nhé!

    Link những bài trước Ki thả ở dưới, các bạn tìm lại các bài trước cho tiện:


    THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE) :

    [​IMG]

    1. Công thức với động từ thường:

    • Khẳng định: S + V2 + O

    VD: I went to school this morning (Tôi đến trường vào sáng nay)

    • Phủ định: S + did not + V_inf + O

    VD: She didn't watch the movie last night (Cô ấy đã không xem phim tối qua)

    • Nghi vấn: Did + S + V_inf + O?

    VD: Did they eat the meal? (Bọn họ đã dùng bữa ăn chưa)

    2. Công thức với động từ Tobe:


    • Khẳng định: S + was/were + O

    VD: She was in Hà Nội on her vacation last summer (Cô ấy ở Hà Nội vào kỳ nghỉ hè năm ngoái)

    • Phủ định: S + was/ were not + O

    VD: I was not happy because my team lost (Tôi đã không vui bởi vì đội của tôi đã thua)

    • Nghi vấn: Was/were + S + O?

    VD: Was he tired after work last night? (Sau giờ làm việc tối qua anh ấy có mệt không)

    3. Cách dùng:


    • Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thức hoàn toàn ở quá khứ

    VD: My friend came home late last night (Bạn tôi đã về nhà trễ tối qua)

    • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại ở quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa

    VD: I went to library every weekend when I was student (Tôi thường đến thư viện vào cuối tuần khi tôi còn là học sinh)

    • Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang xảy ra trong quá khứ

    VD: She was cooking lunch, the phone rang (Cô ấy đang nấu bữa trưa thì điện thoại reo)

    • Dùng trong câu điều kiện loại 2

    VD: If I was you, I wouldn't do it (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm điều đó đâu)

    4. Dấu hiệu nhận biết:


    • Last + (mốc thời gian) night, week, year..
    • (Khoảng thời gian) several days, 3 years, 7 hours.. + ago
    • Yesterday, in the past, the day before..
    • Những khoảng thời gian đã qua: Today, this + morning, afternoon..
    • Sau: As if, as though (như thể là) ; It's time (đã đến lúc) ; If only, wish (ước gì) ; Would sooner/rather (thích hơn)

    5. Bài tập: Đáp án Ki để bên dưới nhé, sẽ đăng trễ hơn bài 1 tí vì để có thời gian để mọi người làm bài.

    Bài 1: Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các động từ sau ở dạng chính xác:

    (buy – catch - cost - fall - hurt - sell - spend – teach - throw -·write)


    1. Mozart wrote more than 600 pieces of music.
    2. 'How did you learn to drive?'My father _me.'
    3. We couldn't afford to keep our car, so we_it.
    4. Dave_down the stairs this morning and_his leg.
    5. Joe_the ball to Sue, who_it.
    6. Ann_a lot of money yesterday. She_a dress which_£100.

    Bài 2:

    1. lt was warm, so I_off my coat. (take)
    2. The film wasn't very good. I_it much. (enjoy)
    3. I knew Sarah was busy, so I_her. (disturb)
    4. We were very tired, so we_the party early. (leave)
    5. The bed was very uncomfortable. I_well. (sleep)
    6. The window was open and a bird_into the room. (fly)
    7. The hotel wasn't very expensive. It_much to stay there. (cost)
    8. I was in a hurry, so I_time to phone you. (have)
    9. lt was hard carrying the bags. They_very heavy. (be)

    Bài 3:

    1. They _ the bus yesterday.

    A. Don't catch B. Weren't catch C. Didn't catch D. Not catch

    2. My sister_ home late last night.

    A.comes B.come C. Came D. Was come

    3. My father_tired when I_home.

    A. Was – got B. Is – get C. Was – getted D. Were – got

    4. What_you_two days ago?

    A. Do – do B. Did – did C. Do – did D. Did – do

    5. Where_your family_on the summer holiday last year?

    A. Do – go B. Does – go C. Did – go D. Did – went
     
    Aishaphuong, Claire2611Mạnh Thăng thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 6 Tháng tám 2020
  2. Đang tải...
  3. Kirara0227 Yêu thịt nướng

    Bài viết:
    69
    ĐÁP ÁN:

    Bấm để xem
    Đóng lại
    Bài 1:

    1. wrote
    2. taught
    3. sold
    4. fell - hurt
    5. threw - caught
    6. spent - bought - cost

    Bài 2:

    1. took
    2. didn't enjoy
    3. didn't disturb
    4. left
    5. slept
    6. flew
    7. didn't cost
    8. didn't have
    9. were

    Bài 3:

    1. C
    2. C
    3. A
    4. D
    5. C
     
    Aishaphuong thích bài này.
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...