Tiếng Anh Sổ tay ielts - ngữ pháp: Thì hiện tại đơn

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Kirara0227, 3 Tháng tám 2020.

  1. Kirara0227 Yêu thịt nướng

    Bài viết:
    69
    ĐÔI LỜI CỦA KI:

    Sắp đến Ki có dự định thi lấy bằng IELTS nên sẽ ôn lại tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, nhưng nếu chỉ ôn một mình sẽ rất dễ bỏ cuộc nên Ki sẽ đăng lên VNO những kiến thức Ki ôn mỗi ngày. Mong những kiến thức này có thể giúp ích được gì đó cho những bạn cũng đang cố gắng học tiếng Anh, một phần cũng hy vọng nếu mình sai ở đâu thì sẽ được các bạn chỉ ra lỗi sai để mà sửa kịp thời. Chúng ta cùng cố gắng nhé!

    THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (SIMPLE PRESENT/PRESENT SIMPLE) :

    [​IMG]

    1. Công thức với động từ thường:

    • Khẳng định: S + V (s/es) + O

    VD: She goes to school

    • Phủ định: S + do/ does not + V_inf + O

    VD: He doesn't love fish

    • Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

    VD: Do you like movie?

    2. Công thức với động từ Tobe:


    • Khẳng định: S + am/is/are + O

    VD: They are student

    • Phủ định: S + am/is/are not + O

    VD: It is not a dog

    • Nghi vấn: Am/is/are + S + O?

    VD: Are you ok?

    * Một số động từ đặc biệt: Go - goes, do - does, have - has

    3. Cách dùng:


    • Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý

    VD: The sun rises in the East and sets in the West

    • Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại

    VD: I'm usually get up at 7 am (Tôi thường dậy vào lúc 7 giờ sáng)

    • Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu

    VD: The bus comes at 6 o'clock (Xe buýt đến lúc 6 giờ)

    • Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể nào đó

    VD: The rose is red, violet is blue (Hoa hồng thì màu đỏ, violet thì màu xanh)

    4. Dấu hiệu nhận biết:

    Trong câu thường có trạng từ chỉ tần suất như:


    • Every day, week, month..
    • (Tobe) + Always, usually, often, sometimes.. + (V)
    • Once, twice, three times.. + a day, week, month..

    5. Bài tập: Các bạn làm bài rồi trả lời ở dưới, đáp án Ki để phần trả lời bên dưới nha

    Bài 1:


    1. I (be) _at school at the weekend.
    2. You (not study) _on Saturday.
    3. My boss (be not) _ hard working.
    4. He (have) _ a new haircut today.
    5. My brother usually (have) _ breakfast at 9.00.
    6. He (live) _in a house?
    7. Where (be) _your sister?
    8. My mother (work) _in a library.
    9. Dog (like) _blone.
    10. He (live) _ in Yen Bai City.
    11. It (rain) _almost every day in HaLong.
    12. They (fly) _ to Alaska every winter.
    13. My father (make) _ bread for breakfast every morning.
    14. The store (open) _ at 10 a. M.
    15. John (try) _hard in class, but I (not think) _ he'll pass.

    Bài 2:

    1. He don't stay/ doesn't stay at school.
    2. They don't wash/ doesn't wash the family car.
    3. Adam don't do/ doesn't do his homework.
    4. I don't go/ doesn't go to bed at 9.30 p. M.
    5. Chinh don't close/ doesn't close his notes.
    6. Our hamster don't eat/ doesn't eat leaves.
    7. They don't chat/ doesn't chat with your friends.
    8. He don't use/ doesn't use a paper at the office.
    9. Son don't skate/ doesn't skate in the garden.
    10. The girl don't throw/ doesn't throw rocks.

    Chúc các bạn thành công!
     
    Mạnh Thăng thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 5 Tháng tám 2020
  2. Đang tải...
  3. Kirara0227 Yêu thịt nướng

    Bài viết:
    69
    ĐÁP ÁN:
    Bấm để xem
    Đóng lại
    Bài 1:

    1. am
    2. don't study
    3. is not
    4. has
    5. has
    6. Does (he) live
    7. is
    8. works
    9. likes
    10. lives
    11. rains
    12. fly
    13. makes
    14. opens
    15. tries, don't think

    Bài 2:

    1. B
    2. A
    3. B
    4. A
    5. B
    6. B
    7. A
    8. B
    9. B
    10. B
     
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...