Tiếng Anh Sổ tay ielts - ngữ pháp: Quy tắc thêm s, es và cách phát âm

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Kirara0227, 6 Tháng tám 2020.

  1. Kirara0227 Yêu thịt nướng

    Bài viết:
    69
    ĐÔI LỜI CỦA KI:

    Sắp đến Ki có dự định thi lấy bằng I ELTS nên sẽ ôn lại tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, nhưng nếu chỉ ôn một mình sẽ rất dễ bỏ cuộc nên Ki sẽ đăng lên VNO những kiến thức Ki ôn mỗi ngày. Mong những kiến thức này có thể giúp ích được gì đó cho những bạn cũng đang cố gắng học tiếng Anh, một phần cũng hy vọng nếu mình sai ở đâu thì sẽ được các bạn chỉ ra lỗi sai để mà sửa kịp thời. Chúng ta cùng cố gắng nhé!

    Link những bài trước Ki thả ở dưới, các bạn tìm lại các bài trước cho tiện:


    [​IMG]

    1. Cách thêm S, ES:

    • Động từ, danh từ tận cùng O, S, X, Z, CH, SH thì thêm ES

    VD: Watch - Watches

    Tomato - Tomatoes

    Kiss - Kisses


    *Các danh từ tận cùng là O, nếu trước O là phụ âm thì thêm ES, nếu trước O là nguyên âm thì thêm S

    VD: Photo - Photos

    • Động từ, danh từ tận cùng Y:

    + Trước Y là phụ âm, ta bỏ Y thêm IES

    VD: Fly - Flies

    Baby - Babies


    + Trước Y là một nguyên âm, ta chỉ cần thêm S

    VD: Play - Plays

    Day - Days


    • Các danh từ như: Calf half, knife, leaf, life, loaf, self, thief, wife, wolf; ta bỏ F/FE thay bằng VES để tạo thành số nhiều

    VD: Knife - Kinves

    • Các danh từ, động từ còn lại ta thêm S

    VD: Love - Loves

    Jump - Jumps

    2. Cách phát âm S, ES:


    • /IZ/ khi tận cùng là các phụ âm gió /s/, /z/, /ʧ/, /ʤ/, /ʃ/, /ʒ/ (thường có từ vựng tận cùng là các chữ s, ss, ch, sh, x, z, o, ge, ce)

    VD: Classes, washes, misses, changes, wishes, garages, causes..

    • /S/ khi tận cùng là các phụ âm vô thanh không rung (âm điếc) /p/, /k/, /t/, /θ/, /f/ (thường có tự vựng tận cùng là các chữ p, k, t, f, th)

    VD: Stops, cats, dogs, looks..

    • /Z/ khi tự tận cùng là các âm còn lại và hữu thanh có rung (không phải âm điếc)

    VD: Plays, bags, speeds..

    *Lưu ý đối với động từ:


    • Tận cùng là tư: O, s, z, ch, x, sh ta thêm ES

    VD: Dresses, goes..

    • Tận cùng là nguyên âm u, e, o, a, i (uể oải) + Y thì Y giữ nguyên thêm S

    VD: Plays, says..

    • Tận cùng là phụ âm + Y: Y chuyển thành IES

    VD: Supplies, studies..

    3. Bài tập: Ki sẽ đăng đáp án bên dưới sau

    Bài 1: Chọn từ có cách phát âm khác các từ còn lại


    1. A. Skims B. Works C. Sits D. Laughs
    2. A. Fixes B. Pushes C. Misses D. Goes
    3. A. Cries B. Buzzes C. Studies D. Supplies
    4. A. Holds B. Notes C. Replies D. Sings
    5. A. Stools B. Cards C. Cabs D. Forks
    6. A. Laughs B. Drops C. Maintains D. Imports
    7. A. Trays B. Says C. Bays D. Overstays
    8. A. Likes B. Ships C. Cats D. Wishes
    9. A. Speeds B. Garages C. Changes D. Plays
     
    Claire2611 thích bài này.
  2. Đang tải...
  3. Claire2611

    Bài viết:
    17
    Cảm ơn bạn đã chia sẻ. Bài viết rất có ích cho mình
     
    Kirara0227 thích bài này.
  4. Kirara0227 Yêu thịt nướng

    Bài viết:
    69
    Ok brooo
     
    Claire2611 thích bài này.
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...