Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim One punch man

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Khoquachan, 20 Tháng bảy 2021.

  1. Khoquachan

    Bài viết:
    34
    One punch man là một bộ phim được chiếu từ năm 2015 và season 2 vào năm 2019. Hiện tại đang được chiếu lại trên Muse VN.



    Sau đây mình sẽ tổng hợp từ vựng của phim One punch man season 1.

    Bấm để xem
    Đóng lại
    Tập 1

    災害:さいがい:saigai: Thảm họa

    ご覧ください: ごらんください:gorankydasai: Hãy xem đi (từ này là thể lịch sự của 見てください:mitekudasai thường dùng cho sự kiện. Trong phim là một phóng viên đang nói về thảm họa)

    被害:ひがい: Higai: Thiệt hại

    地球:ちきゅう:chikyuu: Trái đất (từ này xuất hiện rất nhiều, mọi người xem kĩ)

    人間:にんげん:ningen: Con người (từ này xuất hiện rất nhiều)

    趣味:しゅみ:shumi: Thú vui, sở thích

    逃げなくてもいかな:nigenakutemoikana: Ngươi không chạy cũng được à (khúc này quái vật cua nói với saitama)

    逃げない:nigenai: Không chạy

    サラリーマン: Sarari-man: Salaryman: Nhân viên công ty

    面接: めんせつ:mensetsu: Phỏng vấn

    気分:きぶん:kibun: Tâm trạng

    特別:とくべつ:tokubetsu: Đặc biệt

    ボール: Bo-ru: Ball: Quả bóng

    昔:むかし:mukashi: Ngày xưa

    何が違う:なにかちがう:nanikachigau: Có gì đó không đúng

    ちょっと待て:chottomatte: Đợi một chút

    最強:さいきょう:saikyou: Mạnh nhất

    つまらない: Tsumaranai: Chán

    社会:しゃかい:shakai: Xã hội

    恐怖:きょうふ:kyoufu: Sợ hãi

    つまり: Tsumari: Tóm lại

    驚いた: おどろいた:odoroita: Ngạc nhiên thật đó

    俺は負けない:おれはまけない:orehamakenai: Ta sẽ không thua

    俺が守る:おれがまもる:oregamamoru: Ta bảo vệ (câu này saitama nói trái đất do ta bảo vệ)

    緊張感:きんちょうかん:kinchoukan: Cảm giác căng thẳng

    すいませんでした: Suimasendeshita: Xin lỗi

    強くなりすぎた:つよくなりすぎた:tsuyokunarisugita: Ta đã trở nên quá mạnh rồi.
     
    taodi, Kuuhaku, Aishaphuong4 người khác thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 28 Tháng bảy 2021
  2. Đang tải...
  3. Khoquachan

    Bài viết:
    34
    Tập 2 của phim One punch man



    Bấm vào để xem từ vựng!

    Bấm để xem
    Đóng lại
    原因: げんいん:genin: Nguyên nhân

    番組:ばんぐみ:bangumi: Chương trình tivi

    必ず逃げてください:かならずにげてください:kanarazunigetekudasai: Nhất định hãy chạy đi.

    災害レベルは鬼:さいがいれべるはおに:saigaireberuhaoni: Mức độ thảm họa là cấp Quỷ

    自然の動物:しぜんのどうぶつ:shizennodoubutsu: Động vật tự nhiên

    マジで! : Majide: Thật hả.

    虫:むし:mushi: Bọ hoặc sâu hoặc côn trùng

    名前: なまえ:namae: Tên

    先生:せんせい:sensei: Sư phụ (các bạn thấy từ này rất nhiều rồi nhỉ) hoặc có thể dịch là thầy giáo hoặc bác sĩ.

    はだ: Hada: Da

    幸せ:しあわせ:shiawase: Hạnh phúc

    家族:かぞく:kazoku: Gia đình (khúc này Genos đang kể về gia đình mình)

    偶然:ぐうぜん:guuzen: Tình cờ

    正義:せいぎ:seigi: Chính nghĩa

    しかし: Shikashi: Tuy nhiên

    週間前:しゅうかんまえ:shuukanmae: Tuần trước

    結果:けっか:kekka: Kết quả

    命:いのち:inochi: Mạng sống

    強くなければならない: Tsuyonakerebanaranai: Phải mạnh lên (câu này dùng ngữ pháp N4)

    わかりません: Wakarimasen: Không hiểu (câu này rất thường dùng)

    進化の家:しんかのいえ:shinkanoie: Ngôi nhà tiến hóa

    強く方法: つよくほうほう:cách để mạnh lên

    トレニンーグ:torenin-gu: Training: Tập luyện

    弁償:べんしょう:benshou: Đền bù (này là Saitama kêu lũ quái vật đền bù trần nhà cho mình)

    見えない:みえない:mienai: Không thấy

    聞きたいことがある: Kikitaikotogaaru: Có chuyện muốn hỏi

    面倒: めんどう:mendou: Phiền phức

    関係ない:かんけいない:kankeinai: Không liên quan

    顔: かお:kao: Khuôn mặt

    抵抗:ていこう:teikou: Chống đối

    冗談:じょうだん:joudan: Đùa

    終わった:owatta: Xong rồi

    噓だろう: うそだろう:usodarou: Đùa nhau à

    だそうだ:dasouda: Có vẻ thế

    Chú thích: Nội phần Genos kể về gia đình từ vựng đã rất nhiều nhưng mình mắc cười quá nên không ghi được nhiều từ vựng lắm. Mình nghe được bao nhiêu mình chú thích cho mọi người tới đó thôi. Dạo này mình đang lười nhưng mình sẽ cố gắng đăng hết từ vựng của 10 tập còn lại trong season 1 của bộ này vì Muse đã ra đủ 12 tập rồi.
     
    Kuuhaku, AishaphuongThaoTheMoc thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 28 Tháng bảy 2021
  4. Khoquachan

    Bài viết:
    34
    Học tiếng Nhật qua phim One punch man tập 3



    Bấm vào để xem từ vựng nhé!

    Bấm để xem
    Đóng lại
    人類: じんるい:jinrui: Nhân loại

    計画:けいかく:keikaku: Kế hoạch

    まず: Mazu: Đầu tiên, trước tiên

    自分:じぶん:jibun: Tự mình

    話が長い:はなしがながい:hanashiganagai: Chuyện dài quá

    恐らく:おそらく:osoraku: E rằng

    報告:ほうこく:houkoku: Báo cáo

    無理だ: むりだ:murida: Vô ích thôi

    準備:じゅんび:junbi: Chuẩn bị

    コントロール: Contoro-ru: Control: Điều khiển

    サンブル: Sanburu: Sample: Mẫu vật, vật thử

    広いだろう: Hiroidarou: Rộng thật đó

    ばか: Baka: Đồ ngốc

    大丈夫じゃない: だいじょうぶじゃない:daijoubujanai: Không ổn chút nào

    期待:きたい:kitai: Mong chờ

    理想:りそう:risou: Lí tưởng

    自信:じしん:jishin: Tự tin

    危険信号:きけんしんご:kikenshingo: Tín hiệu nguy hiểm

    お前も知りたいのか. Omaemoshiritainoka: Cả ngươi cũng muốn biết à

    バナナ: Banana: Chuối

    エアコン: Eakon: Điều hòa

    変化:へんか:henka: Biến đổi

    秘密:ひみつ:himitsu: Bí mật

    来週の土曜日:らいしゅうのどようび:raishuunodoyoubi: Thứ 7 tuần sau

    大変なミス:taihennamisu: Lỗi nghiêm trọng

    舞に合う:まいにあう:kịp (genos nói với saitama là đi từ giờ sẽ kịp mua đồ giảm giá)

    かえるべきはわたしなんだ: Người thay đổi là ta mới đúng
     
    Kuuhaku, AishaphuongThaoTheMoc thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 30 Tháng bảy 2021
  5. Khoquachan

    Bài viết:
    34
    Học từ vựng Tiếng Nhật qua phim One punch man

    Từ vựng tập 4

    なぜ働かなければいけないのか:nazehatakanakerebaikenainoka: Tại sao chúng ta phải làm việc.

    仕事は楽しいか: Shigotohatanoshiika: Làm việc vui chứ

    はんまーへっど:hammerhead: Đầu búa

    破壊:はかい:hakai: Phá hủy

    失敗:shippai: Thất bại

    自転車のお兄ちゃん:jitenshanooniichan: Anh trai lái xe đạp

    今回: Konkai: Lần này

    せっかく: Sekkaku: Mất công

    危険すぎる:kikensugiru: Quá nguy hiểm

    相手:あいて:aite: Đối thủ

    やべぇ:yabee: Toi rồi

    犬:いぬ:inu: Chó

    岩:いわ:iwa: Đá

    終わった:おわった:owatta: Xong rồi

    あ、いた:a, ita: À, đây rồi

    油断:ゆだん:yudan: Lơ là

    大体:だいたい:daitai: Đại khái

    相当:そうと:souto: Đáng nể (genos đang khen saitama)

    がっかりだな:gakkaridana: Thật thất vọng làm sao

    実験:じっけん:jikken: Thực nghiệm

    頭:あたま:atama: Đầu (sonic đang nói saitama đầu hói)

    笑顔:えがお:egao: Nụ cười trên mặt

    しばらくお待ちください:shibarakuomachikudasai: Đợi một chút

    音速のソニック:おんそくのそにっく:onsokunosonikku: Vận tốc âm thanh Sonic

    うるせぇ! :urusee: Im miệng

    名簿:めいぼ:meibou: Danh bạ anh hùng

    知らなかった:shiranakatta: Tôi hoàn toàn không biết

    現状:げんじょう:genjou: Thực trạng, vấn đề
     
    KuuhakuThaoTheMoc thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 31 Tháng bảy 2021
  6. Khoquachan

    Bài viết:
    34
    Học tiếng Nhật qua phim One punch man tập 5

    試験:しけん:shiken: Kì thi

    次:つぎ:tsugi: Tiếp theo

    結果:けっか:kekka: Kết quả

    面接:めんせつ:mensetsu: Phỏng vấn

    分析:ぶんせき:bunseki: Phân tích

    賛成だ:さんせい:sansei: Tán thành

    合格おめでとう:ごうかくおめでとう:goukakuomedetou: Chúc mừng đậu

    協会:きょうかい:kyoukai: Hiệp hội

    セミナー:semina: Seminar: Hội thảo

    ひどい態度:ひどいたいど:hidoitaido: Thái độ quá tệ

    ヒーロー名簿:hi-ro-meibou: Danh bạ anh hùng

    本気:ほんき:honki: Nghiêm túc

    ルール:るーる:rules: Quy định

    行きましょう:いきましょう:ikimashou: Đi thôi

    心配:しんばい:shinbai: Lo lắng

    甘いマスク:amaimasuku: Mặt nạ ngọt ngào

    歓迎:かんげ:kange: Chúc mừng

    正義:せいぎ:seigi: Chính nghĩa (từ này lặp lại khá nhiều)

    じゃ、またなあ:ja, matanaa: Vậy, hẹn gặp lại

    面白い男:おもしろいおとこ:omoshiroiotoko: Chàng trai thú vị
     
    Kuuhaku thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 12 Tháng tám 2021
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...