Tiếng Anh Đề thi Tiếng Anh lớp 8 cuối học kì 2 có đáp án năm 2021 - 2022

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Trâm NTT, 10 Tháng năm 2022.

  1. Trâm NTT

    Bài viết:
    27
    Đề thi Tiếng Anh lớp 8 cuối học kì 2 có file nghe có đáp án năm 2021 - 2022 (Đề 4)

    I. Listen and choose the best answer (1pt)



    1. Mrs Quyen is calling from _______.

    A. San Francisco

    B. Ha Noi

    C. New York

    D. Nha Trang

    2. Mrs. Quyen and hẻ husband are coming to San Francisco on ______.

    A. Sunday

    B. Monday

    C. Tuesday

    D. Wednesday

    3. Their ________ is included in the ticket price,

    A. Meals

    B. Travel

    C. Accommodation

    D. Hotels

    4. Mrs. Smith will pick her up at_______ at 7 o'clock

    A. Hotel

    B. Tour

    C. House

    D. Place

    * Đáp án: 1. B 2. B 3. C 4. A

    => script:

    Mrs. Smith: Hello.

    Mrs. Quyen: Sandra, it's Quyen. I'm calling from Ha Noi .

    Mrs. Smith: Hello. Quyen. This is a nice surprise!

    Mrs. Quyen: Thanh and I are coming to San Francisco on Monday .

    Mrs. Smith: That's wonderful! Would you like to come and stay with us while you're in town?

    Mrs. Quyen: That's verv kind of you. But we're comine on a tour. Our accommodation is included in the ticket price .

    Mrs. Smith: Then you must come over for dinner one nieht.

    Mrs. Quyen: Yes. We'd love to but we'll only be in town for three nights. We leave on the 28th.

    Mrs. Smith: Are you free on Tuesday evening?

    Mrs. Quyen: No. I'm soing out that night, but I'm not busy the following evening.

    Mrs. Smith: What about Thanh? Will he come with you?

    Mrs. Quyen: No. Unfortunately, he has a business meeting in the evening.

    Mrs. Smith: Oh dear. He's always working. Well, I'll pick you up at your hotel . Shall we say seven o'clock?

    Mrs. Quyen: That sounds fine. Thanks, Sandra. See you then.

    Mrs. Smith: Bye.


    II. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence (2.5 pts)

    5. Which word has the underline part promounced differently from that of the others?

    A. Is land

    B. Floris t

    C. s tream

    D. s ight

    * Đáp án: A

    - Is land: Phát âm là một âm câm ˈ/aɪ. Lənd/

    - Còn lại phát âm là /s/


    6. Which word has the underline part promounced differently from that of the others?

    A. Wha rf

    B. Ma ll

    C. Sma ll

    D. a unt

    * Đáp án: D

    - a unt: Phát âm là /ɑː/

    - Còn lại phát âm là /ɔː/


    7. Which word has a different stress pattern from that of the others?

    A. Protect

    B. Refill

    C. Recognize

    D. Deposit

    * Đáp án: C

    - Recognize nhấn âm 1

    - Còn lại nhấn âm 2


    8. Which word has a different stress pattern from that of the others?

    A. Situate

    B. Volcano

    C. Business

    D. President

    * Đáp án: B

    - Volcano: Nhấn âm 2

    - Còn lại nhấn âm 1


    9. People use first aid ______ ease the victim's pain and anxiety.

    A. So as not to

    B. In order to

    C. In order that

    D. So that

    * Đáp án: B

    - In order to = so as to: Để, nhằm mục đích

    - Người ta thực hiện việc sơ cưu để nhằm làm dịu cơn đau cũng như sự lo lắng của bệnh nhân.


    10. Xmas songs are stories _____ to music

    A. Made

    B. Put

    C. Placed

    D. Sung

    * Đáp án: B

    - Put to sth: Chuyển thể thành một cái gì đó


    11. John wants to_______ place where he once lived in Vietnam

    A. Visit

    B. Meet

    C. Stay

    D. Live

    * Đáp án: A

    - Visit somewhere: Thăm một nới nào đó

    - Meet someone: Gặp ai đó


    12. The Statue of Liberety ___ to the United States of American by France in 1876.

    A. Presented

    B. Was presented

    C. Has presented

    D. Is presented

    * Đáp án: B

    - Đây là câu bị động. Cấu trúc câu bị động là: S + tobe (chia theo thì) + Vpp.

    - Sự việc diễn ra vào năm 1876 nên phải chia tobe theo thì quá khứ số ít

    => Câu khẳng định của nó là France presented the Statue of Liberty to the United States of American in 1876


    13. This machine can help farmers to _____ the rice from the husk.

    A. Mix

    B. Separate

    C. Tidy

    D. Repair

    * Đáp án: B

    - Separate sth from sth: Tách cái này ra khỏi cái kia


    14. A: Do you mìn if I take a photo - B: _________

    A. Yes, I do

    B. Yes, I mind

    C. Yes, please

    D. Please go ahead

    * Đáp án: D

    - Câu hỏi này ở dạng xin phép làm gì đó

    => please go ahead: Xin cứ tự nhiên




    III. Read the signs and choose the answer (0.5 pts)

    15. What does the sign mean?

    [​IMG]

    A. Do not enter

    B. Not pets allowed

    C. Do not cross the street

    D. 60mph

    * Đáp án: A

    - Do not enter: Không được đi

    => Đây là biển báo cấm đi


    16. What does the sign mean?

    [​IMG]

    A. No pets allowed

    B. Look both ways

    C. Two way street

    D. Narrow street ahead

    * Đáp án: C

    - Two way street: Đường hai chiều

    - Ta thấy có hình con đường và mũi tên hai chiều nên sẽ đoán được là đường đi có hai chiều


    IV. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence (1.5 pts)

    Nha Trang is a (17).. city of south central Vietnam. Nha Trang Beach is one of the most beautiful (18).. in the world. The beach is curved, 7km long and suitable for (19).. along its length. White (20), lines of shady coconuts, blue sky and blue sea (21).. it attractive. People are safe to bathe near the shore. In the evening, (22).. by the coconut trees to look out to the sea, visitors are bewitched by the magnificence of nature.

    17. A. Mountainous B. Coastal C. Sandy D. Windy

    * Đáp án: B

    - Coastal city: Thành phố ven biển

    - Mấy tính từ còn lại dùng miểu tả thời tiết, địa hình


    18. A. Seas B. Oceans C. Beaches D. Islands

    * Đáp án: C

    - Seas dùng nói về biển (so sánh với núi, rừng)

    - Ocean: Đại dương

    - Island: Đảo

    => beaches là hợp lí nhất


    19. A. Showering B. Raining C. Snowing D. Bathing

    * Đáp án: D

    - Tắm nắng


    20. A. Flower B. Sand C. Palm D. Hotel

    * Đáp án: B

    - White sand: Cát trắng

    => vì đây đang miêu tả lên vẻ đẹp ngoài biển nên những đáp án khác không phụ hợp


    21. A. Make B. Do C. See D. Force


    * Đáp án: A

    - Cấu trúc: Make + sth + adj: Làm cái gì đó trở nên như thế nào đó


    => make it attractive: Làm nó trở nên thu hút mọi ánh nhìn.

    22.. A. Sit B. Sat C. Sitting D. Sits

    * Đáp án: C

    - Khi đi đầu tiên, đi sau trạng từ và dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn dạng khẳng định thì dùng Ving


    V. Read the following passage. Decide if the statements are True or False and choose the correctt answer (A, B, C, or D) (1, 5 pts)

    London is Britain' s biggest city. It is a very old city and dates back to the Romans. It is a city of historic building and churches, and it has many beautiful parks. It also has some of the best museum in the world. London is very crowded in summer. It is a popular city with foreign tourists and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and department stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around. In Lonfon, there are pleanty of well-known restaurants where you can get excellent British food. The city also has also lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian and Greek restaurants.

    A. True or False (1, 0 pt)

    23.
    None of the cities in Britain is bigger than London. _________

    * Đáp án: True

    - London is Britain' s biggest city: London là thành phố lớn nhất của Anh.

    => Không có thành phố nào lớn hơn London ở Anh


    24. Foreign tourists like visitng London. _________

    * Đáp án: True

    It is a popular city with foreign tourists and has more than eight million visitors a year.


    25. London was founded by the Romans _________

    * Đáp án: False

    - It is a very old city and dates back to the Romans

    => Đoạn này chỉ đề cập vào vấn đề London được trở lại với người La Mã


    26. It's not easy for tourists to get around London. _________

    * Đáp án: False

    - It is easy for tourists to get around


    B. Multiple choice (0, 5 pt)

    27. What does the word 'well-known "mean?

    A. Tasty B. Nearby C. Famous D. Cheap

    * Đáp án: C

    - Well-known = famous: Nổi tiếng


    28. Topic of the passage

    A. London: Favourite tourist destination

    B. Buildings inLondon

    C. Underground

    D. Restaurants in London


    * Đáp án: A

    - Đoạn này đang nói về vẻ đẹp cũng như độ nổi tiếng ở London với khách du lịch, nhà hàng, giao thông.. chỉ là những cái tả lên tại sao nó có nhiều khách du lịch

    VI. Use the correct form of the word given in each sentence (1, 5 pts)

    29. She was ______ for days after the accident. (conscious)

    * Đáp án: unconscious

    - Sau tobe thì dùn tính từ, trong trường hợp này thì phảo dùng phủ định


    30. Wr are finding_______for our trip to San Francisco (accommodate)

    * Đáp án: Accommodation

    - Trường hợp này mình dùng danh từ


    31. They pressed the mixture down _________. (firm)

    * Đáp án: firmly

    - Sau động từ dùng trạng từ để miêu tả thêm về hành động


    32. She has a ______ meeting in the evening (busy)

    * Đáp án: business

    - Business meeting: Hội nghị kinh doanh


    33. Helen is one of the _______ from Friends of the Earth. (represent)

    * Đáp án: Representatives

    - Sau the dùng danh từ,


    - one of the: Một trong những => dùng danh từ số nhiều

    - representative: Người địa diện

    34. Reduce means not buying products which are _________ (package)

    * Đáp án: overpackaged

    - Sau tobe dùng tính từ,

    - Với câu này phải dùng thêm prepositions ơ trước

    => overpackaged: Đóng gói quá mức


    VII. Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences (0, 5 pts)

    35. Up / I / at your house / pick / will /at 9a. M / you/. /

    => I will pick you up at your house at 9a. M

    36. The first time/ Shonnon / This is / has seen / the rice paddies /. /

    => This is the first time Shonnon has seen the rice paddies.

    VIII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. (1 pt)

    37. Peaple can reuse milk bottle thirty times

    - > Milk bottle __________________


    => can be reused thirty times (O + can be + Vpp: Câu bị động khả năng)

    38." I can repair this computer"- He said

    - > He said ______________________.


    => that he could repair that computer

    => câu tường thuật: Đổi chủ ngữ I -> he, can -> could, this -> that


    39. The bus broke down. It took us to the seaside

    - > The bus _______________________________.


    => taking us to the seaside broke down

    => Mệnh đề quan hệ không xác định rút gọn


    40. Understanding the handbook isn't difficult.

    - > It is _________________________.


    => easy to understand the handbook
     
    Admin thích bài này.
  2. Đăng ký Binance
Trả lời qua Facebook
Đang tải...