Tiếng Anh Chủ đề các loại hoa

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Ngọc Thiền Sầu, 27 Tháng mười một 2021.

  1. Ngọc Thiền Sầu

    Bài viết:
    101
    Tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh chủ đề các loại hoa thông dụng

    [​IMG]

    1. Apricot blossom: /ˈæprɪkɑːt ˈblɑːsəm/: Hoa mai
    2. Buttercup: /ˈbʌtərkʌp/: Hoa mao lương
    3. Bellflower: /ˈbʌtərkʌp/: Hoa chuông
    4. Bougainvillea: /buːɡənˈvɪliə/: Hoa giấy
    5. Camellia: /kəˈmiːliə/ Hoa trà
    6. Cactus flower: /ˈkæktəs ˈflaʊər/: Hoa xương rồng
    7. Carnation: /kɑːrˈneɪʃn/: Hoa cẩm chướng
    8. Cherry blossom: /ˈtʃeri ˈblɑːsəm/: Hoa đào
    9. Dandelion: /ˈdændɪlaɪən/: Bồ công anh
    10. Dahlia: /ˈdæliə/: Hoa thược dược
    11. Daisy: /ˈdeɪzi/: Hoa cúc
    12. Daffodil: /ˈdæfədɪl/: Hoa thủy tiên vàng
    13. Dandelion: /ˈdændɪlaɪən/: Hoa bồ công anh
    14. Narcissus: /nɑːrˈsɪsəs/: Hoa thuỷ tiên
    15. Marigold: /ˈmæriɡoʊld/: Hoa vạn thọ
    16. Magnolia: /mæɡˈnoʊliə/: Hoa mộc lan
    17. Lilac: /ˈlaɪlək/: Hoa tử đinh hương
    18. Lily: /ˈlɪli/: Hoa bách hợp
    19. Lotus: /ˈloʊtəs/: Hoa sen
    20. Lavender: /ˈlævəndər/: Hoa oải hương
    21. Hibiscus /hɪˈbɪskəs/: Hoa dâm bụt
    22. Hydrangea: /haɪˈdreɪndʒə/: Hoa cẩm tú cầu
    23. Gladiolus: /ɡlædiˈoʊləs/: Hoa lay ơn
    24. Forget-me-not: /fəˈɡet miː nɒt/: Hoa lưu ly
    25. Frangipani: /ˌfrændʒiˈpæni/: Hoa sứ
    26. Flamboyant: /flæmˈbɔɪənt/: Hoa phượng
    27. Flamingo flower: /fləˈmiNGɡō ˈflou (ə) r/ Hoa hồng môn
    28. Jasmine: /ˈdʒæzmɪn/: Hoa nhài
    29. Tuberose: /ˈtjuːbərəʊz/: Hoa huệ
    30. Rose: /rəʊz/: Hoa hồng
    31. Orchid: /ˈɔːrkɪd/: Hoa lan
    32. Petunia: /pəˈt (y) o͞onyə/: Hoa dạ yên thảo
    33. Poppy: /ˈpɒpi/: Hoa anh túc
    34. Peony: /ˈpiːəni/: Hoa mẫu đơn
    35. Primrose: /ˈprɪmroʊz/: Hoa ngọc trâm, anh thảo
    36. Periwinkle: /Periwinkle/: Hoa dừa cạn
    37. Violet: /ˈvaɪələt/: Hoa vi-ô-lét
    38. Rose: /roʊz/: Hoa hồng
    39. Sunflower: /ˈsʌnflaʊər/: Hoa hướng dương
    40. Snowdrop: /ˈsnoʊdrɑːp/: Hoa giọt tuyết

    [​IMG]

    [​IMG]

    Success isn't final, failure isn't fatal: It's the courage to continue that counts

    (Thành công không phải là kết quả cuối cùng, thất bại cũng không phải đường cùng, can đảm bước tiếp mới là điều quan trọng nhất).
     
    Chỉnh sửa cuối: 7 Tháng mười hai 2021
  2. Đang tải...
  3. Vô Ky Cơ Tiện

    Bài viết:
    252
  4. dâu tây vàng One single thread of gold tied me to you❤️

    Bài viết:
    42
  5. Táo ula Táo có màu cam ?

    Bài viết:
    277
    Cố gắng cố gắng cố gắng
     
Trả lời qua Facebook
Đang tải...