Các từ viết tắt trong tiếng anh thường dùng khi nhắn tin

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi anngan, 12 Tháng tư 2021.

  1. anngan Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    7
    Dưới đây là một số từ viết tắt mà người bản xứ thường dùng

    • u: You (bạn)
    • r: Are
    • LOL: Laugh out loud (thật tức cười)
    • Thx: Thanks
    • 2: Two
    • C: See
    • btw: By the way
    • Gonna – (tobe) going to (sẽ)
    • Wanna – want to (muốn)
    • Gotta – (have) got a (có)
    • Gimme – give me (đưa cho tôi)
    • Kinda – kind of (đại loại là)
    • Lemme – let me (để tôi)
    • Init – isn't it? (có phải không)
    • D. I. Y. – Do it yourself (Tự làm/ sản xuất)
    • est. – established (được thành lập)
    • FYI – For Your Information (Thông tin để bạn biết)
    • min. – minute or minimum (phút / tối thiểu)
    • no. – number (số)
    • P. S. – Postscript (Tái bút)
    • tel. – telephone (số điện thoại)
    • vs. – versus (với)

    For example: How a u? (how are you) : Bạn có khỏe không?
     
  2. Đang tải...
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...